TD6HNX

Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu20252024
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn51.490,11.181,6
I. Tiền và các khoản tương đương tiền29,19,4
1. Tiền9,19,4
2. Các khoản tương đương tiền00
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn300
1. Chứng khoán kinh doanh00
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh00
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7373,5428
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng370,7409,6
2. Trả trước cho người bán1,217,4
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn00
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng00
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn00
6. Phải thu ngắn hạn khác1,61
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi00
IV. Tổng hàng tồn kho2947,5610,3
1. Hàng tồn kho947,5610,5
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-0-0,2
V. Tài sản ngắn hạn khác5160,1133,9
1. Chi phí trả trước ngắn hạn67,371,4
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ062,4
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước92,80
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
5. Tài sản ngắn hạn khác00
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn71.256,61.162,3
I. Các khoản phải thu dài hạn6287241,6
1. Phải thu dài hạn của khách hàng00
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc00
3. Phải thu dài hạn nội bộ00
4. Phải thu về cho vay dài hạn00
5. Phải thu dài hạn khác287241,6
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi00
II. Tài sản cố định3858,3836,4
1. Tài sản cố định hữu hình2858,1836,1
- Nguyên giá5.563,75.498,2
- Giá trị hao mòn lũy kế-4.705,5-4.662,1
2. Tài sản cố định thuê tài chính200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
3. Tài sản cố định vô hình20,20,3
- Nguyên giá3,43,4
- Giá trị hao mòn lũy kế-3,2-3,1
III. Bất động sản đầu tư200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
IV. Tài sản dở dang dài hạn226,116,2
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn00
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang26,116,2
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn500
1. Đầu tư vào công ty con00
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh00
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn00
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn00
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00
VI. Tổng tài sản dài hạn khác385,268,1
1. Chi phí trả trước dài hạn61,127,9
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại24,140,2
3. Tài sản dài hạn khác00
VII. Lợi thế thương mại00
TỔNG CỘNG TÀI SẢN2.746,82.343,9
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả21.991,21.614
I. Nợ ngắn hạn151.529,41.182,5
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn584,9521,7
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả00
3. Phải trả người bán ngắn hạn735463
4. Người mua trả tiền trước00
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước74,741,2
6. Phải trả người lao động108,8115,8
7. Chi phí phải trả ngắn hạn4,84,4
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn00
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng00
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn00
11. Phải trả ngắn hạn khác15,115
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn00
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi6,121,4
14. Quỹ bình ổn giá00
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
II. Nợ dài hạn12461,8431,4
1. Phải trả người bán dài hạn00
2. Chi phí phải trả dài hạn00
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh00
4. Phải trả nội bộ dài hạn00
5. Phải trả dài hạn khác00
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn461,4429,8
7. Trái phiếu chuyển đổi00
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả00
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm00
10. Dự phòng phải trả dài hạn0,41,6
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn00
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ00
B. Nguồn vốn chủ sở hữu2755,5729,9
I. Vốn chủ sở hữu14755,5729,9
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu619,4619,4
2. Thặng dư vốn cổ phần-0,1-0,1
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu00
4. Vốn khác của chủ sở hữu00
5. Cổ phiếu quỹ00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản00
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái00
8. Quỹ đầu tư phát triển28,728,7
9. Quỹ dự phòng tài chính00
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu00
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2107,581,9
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước49,819,3
- LNST chưa phân phối kỳ này57,762,6
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản00
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp00
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát00
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác300
1. Nguồn kinh phí00
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định00
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm00
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN2.746,82.343,9

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế