MSBHOSETài chính

Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu20252024202320222021202020192018201720162015
TÀI SẢN12
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý1.458,51.203,1939,61.393,61.524,12.204,62.495,22.337,91.996,91.868,31.529
II. Tiền gửi tại NHNN9.8205.494,84.589,23.689,73.056,71.850,94.070,92.406,33.448,11.545,62.212,4
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác000000
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác373.96960.936,261.149,739.243,633.441,916.977,820.57922.689,38.602,37.562,711.455,7
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác59.247,954.25051.384,729.363,619.909,214.730,418.556,317.443,47.631,14.054,73.480,3
2. Cho vay các TCTD khác14.7216.686,29.7659.88013.532,72.247,42.135,65.367,71.082,33.618,38.085,2
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác0-112,9-121,7-111,1-110,3-109,7
V. Chứng khoán kinh doanh2021,723,521,155,851,96697117,1
1. Chứng khoán kinh doanh039,339,339,3127,9127,9127,9164196,9
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0-17,6-15,8-18,2-72,1-76-61,9-67-79,9
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác446,3000000
VII. Cho vay khách hàng2202.358,2173.467,4146.782,6119.212,699.875,878.497,662.708,347.768,335.783,934.666,827.490,2
1. Cho vay khách hàng205.208,8176.493,5149.145,4120.643,5101.562,679.340,663.594,448.762,236.212,735.118,928.091,3
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng-2.850,6-3.026,1-2.362,7-1.430,9-1.686,8-843-886-993,9-428,8-452-601,2
VIII. Chứng khoán đầu tư397.293,365.569,937.880,431.534,748.226,155.676,945.635,740.695,644.901,932.501,948.901,3
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán97.30865.604,837.897,531.554,148.257,555.845,444.572,138.353,636.941,224.55939.092,1
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn-34,9-17,101.533,43.313,99.319,18.873,710.283,6
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư-14,7-19,3-31,4-168,5-469,7-972-1.358,5-930,8-474,3
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn51,21210101022101042,153,153,2
1. Đầu tư vào công ty con0000000
2. Góp vốn liên doanh0000000
3. Đầu tư vào công ty liên kết0000000
4. Đầu tư dài hạn khác1,21710101022101042,153,153,2
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn-5000000
X. Tài sản cố định4497,8432,7402,7382,9311,6308,8330,5330,7572,5648,6823,1
1. Tài sản cố định hữu hình2288,2232,4202,5153,3133,8127,9161,3163,2127,5142,6202,2
- Nguyên giá837,3746,2661,1606,1625,1700,3744,4707,4622,2595,6602,7
- Giá trị hao mòn lũy kế-549,1-513,8-458,6-452,8-491,4-572,4-583,1-544,2-494,7-453-400,5
2. Tài sản cố định thuê tài chính2000263,3269,9276,5
- Nguyên giá000312,8312,8312,8
- Giá trị hao mòn lũy kế000-49,5-42,9-36,2
3. Tài sản cố định vô hình2209,6200,3200,2229,5177,8180,8169,3167,5181,7236,1344,3
- Nguyên giá707,8666,1630,9618,2515,1468,2503,3454,5420,8445,6523,2
- Giá trị hao mòn lũy kế-498,2-465,8-430,7-388,6-337,3-287,4-334,1-287-239,2-209,5-178,9
5. Chi phí XDCB dở dang000000
XI. Bất động sản đầu tư21.032,51.059,81.087,7859895,4955,5
- Nguyên giá1.253,61.253,61.251,9998,71.018,31.057,9
- Giá trị hao mòn lũy kế-221,1-193,8-164,2-139,6-122,8-102,4
XII. Tài sản có khác522.27613.032,115.251,516.840,717.195,720.105,520.032,520.390,915.966,412.766,410.773,7
1. Các khoản phải thu11.435,47.481,18.48010.881,310.122,813.39811.253,811.005,67.790,56.712,94.462,9
2. Các khoản lãi, phí phải thu10.202,84.897,85.065,42.808,52.769,92.640,24.028,53.137,73.376,92.7753.070
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại00,10,10000049,6
4. Tài sản có khác1674,8710,61.749,83.218,34.5465.161,65.527,87.107,45.401,53.561,33.302,7
- Trong đó: Lợi thế thương mại5,115,125,135,145,155,165758595
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác-37-57,5-43,7-67,4-243,1-1.094,5-777,6-859,9-602,5-282,8-111,3
TỔNG CỘNG TÀI SẢN407.673,9320.148,1267.005,8212.775,9203.665,4176.697,6156.977,9137.768,7112.23992.605,9104.311,3
NGUỒN VỐN9407.673,9
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN23.066,69.203,51.012,51.014,61.017,320,7249.708,42.019,74.386,15.027,5
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác2108.610,292.189,585.553,550.374,268.035,656.025,747.017,937.670,829.534,210.536,217.399,4
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác79.154,359.769,154.484,329.339,934.078,922.447,319.211,621.870,812.8653.703,14.253,6
2. Vay các TCTD khác29.455,932.420,331.069,221.034,333.956,733.578,427.806,315.80016.669,26.833,213.145,8
III. Tiền gửi khách hàng196.671,6154.612,5132.350,1117.120,894.616,487.510,280.872,663.528,856.848,557.586,862.615,7
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác433,5730,1263,476,8527,4162,352,751,5163,9
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro00000137
VI. Phát hành giấy tờ có giá29.634,121.210,68.991,411.599,513.042,511.711,58.972,88.4157.348,94.2183.297,3
VII. Các khoản nợ khác46.811,85.384,47.536,76.012,84.8394.502,75.219,74.463,32.713,12.227,22.054,3
1. Các khoản lãi, phí phải trả4.3412.831,13.813,22.253,51.605,61.577,82.127,71.323,31.427,31.362,31.247,2
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả0000006,9
3. Các khoản phải trả và công nợ khác2.470,82.553,33.723,53.759,43.233,42.924,83.0923.1401.285,8865800,1
4. Dự phòng rủi ro khác000000
VIII. Vốn và các quỹ642.446,136.817,631.298,226.65422.037,816.874,814.863,513.820,213.721,913.60013.616,2
1. Vốn của Tổ chức tín dụng631.234,126.034,120.034,119.891,615.767,311.11011.11011.11011.879,911.879,912.035,6
- Vốn điều lệ31.20026.00020.00019.857,515.27511.75011.75011.75011.75011.75011.750
- Vốn đầu tư XDCB0,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,6
- Thặng dư vốn cổ phần33,533,533,533,5491,7400400400400400400
- Cổ phiếu quỹ-1.040,7-1.040,7-1.040,7-270,7-270,7-115
- Cổ phiếu ưu đãi000000
- Vốn khác000000
2. Quỹ của TCTD4.393,93.2882.5901.8961.277989,5834,1703,3684,1662643,9
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái000000
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản000000
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế6.818,17.495,58.674,24.866,44.993,54.775,42.919,42.006,91.1581.058,1936,7
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác000000
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số000000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN407.673,9320.148,1267.005,8212.775,9203.665,4176.697,6156.977,9137.768,7112.23992.605,9104.311,3

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế