MCMHOSEHàng tiêu dùng

Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu202520242023202220212020201920182017
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn51.914,72.114,92.077,72.123,22.218,71.035,8871,1920814,5
I. Tiền và các khoản tương đương tiền23736,355,231292,121,473,723,298,6
1. Tiền3736,352,21832,121,473,723,227,4
2. Các khoản tương đương tiền003,12946000071,2
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn31.4311.6031.442,11.2851.657611,2419,3464,4368,2
1. Chứng khoán kinh doanh000000000
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh000000000
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn1.4311.6031.442,11.2851.657611,2419,3464,4368,2
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7248,2287349,1308,2272,7145,471,37366,4
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng177,7206,7205191178,4112,922,521,623
2. Trả trước cho người bán13,129,911,232,415,30,68,814,36,5
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn000000000
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng000000000
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn000000000
6. Phải thu ngắn hạn khác57,650,613384,97931,929,333,329,2
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-0,2-0,2-0,100010,73,87,7
IV. Tổng hàng tồn kho2187172,4185,6194,2192,8204,5293,8349,6273,7
1. Hàng tồn kho188173187,4195,1194,8205,5293,8349,6273,7
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-1-0,6-1,8-0,9-2-1000
V. Tài sản ngắn hạn khác511,616,245,723,84,153,4139,97,5
1. Chi phí trả trước ngắn hạn11,18,98,15,73,12,912,38,47,4
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ0,20018,1000,71,50,2
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0,37,337,60150,5000
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ000000000
5. Tài sản ngắn hạn khác000000000
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn7765,1571,7528,4332268,2186,8201,1213,8271,4
I. Các khoản phải thu dài hạn600,10,10,20,20,2000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng000000000
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc000000000
3. Phải thu dài hạn nội bộ000000000
4. Phải thu về cho vay dài hạn000000000
5. Phải thu dài hạn khác00,10,10,20,20,2000
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi000000000
II. Tài sản cố định3357,8366,6392,6226,8141,8151,3193,6208263,6
1. Tài sản cố định hữu hình2357,8366,6392,6226,5140,5148,8191208263,6
- Nguyên giá1.176,51.153,11.139,1922849830841,2808795,9
- Giá trị hao mòn lũy kế-818,8-786,5-746,5-695,5-708,5-681,3-650,2-600-532,3
2. Tài sản cố định thuê tài chính2000000000
- Nguyên giá000000000
- Giá trị hao mòn lũy kế000000000
3. Tài sản cố định vô hình20000,31,22,52,600
- Nguyên giá144444300
- Giá trị hao mòn lũy kế-1-4-4-3,7-2,8-1,4-0,400
III. Bất động sản đầu tư2000000000
- Nguyên giá000000000
- Giá trị hao mòn lũy kế000000000
IV. Tài sản dở dang dài hạn2374,1186,8118,596,9115,129,200,50,1
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn19,220,611,311,41329,2000
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang354,9166,2107,285,5102,1000,50,1
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn525,10,10,10,10,10,10,10,10
1. Đầu tư vào công ty con000000000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh000000000
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn0,10,10,10,10,10,10,10,10
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn000000000
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn2500000000
VI. Tổng tài sản dài hạn khác38,218,217,18,111,167,45,37,5
1. Chi phí trả trước dài hạn8,218,217,18,111,167,45,37,5
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại000000000
3. Tài sản dài hạn khác000000000
VII. Lợi thế thương mại000000000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN2.679,92.686,72.606,12.455,22.4871.222,61.072,21.133,91.085,8
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả2400,5381,5278,8245313,6310,7345,5366319,1
I. Nợ ngắn hạn15397,4377,6274,5238289,9250,6342,6364317
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn67990077,20000
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả000000000
3. Phải trả người bán ngắn hạn197,9164,8122,8102,5888958,790,475,1
4. Người mua trả tiền trước3,83,20,80,70,91,426,31637,4
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước126,30,20,415,204,53,56,4
6. Phải trả người lao động16,315,816,92020,126,225,334,835,4
7. Chi phí phải trả ngắn hạn75,160,383,660,852,351,6000
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn000000000
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng000000000
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn000000000
11. Phải trả ngắn hạn khác1,41,67,121,5649,1189,6176,9115,9
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn000000000
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi2426,643,23230,433,338,242,346,8
14. Quỹ bình ổn giá000000000
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ000000000
II. Nợ dài hạn123,13,94,4723,660,12,922,1
1. Phải trả người bán dài hạn000000000
2. Chi phí phải trả dài hạn000000000
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh000000000
4. Phải trả nội bộ dài hạn000000000
5. Phải trả dài hạn khác0,60,71,13,721,960,12,922,1
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn000000000
7. Trái phiếu chuyển đổi000000000
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả000000000
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm000000000
10. Dự phòng phải trả dài hạn2,53,23,33,31,70000
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn000000000
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ000000000
B. Nguồn vốn chủ sở hữu22.279,32.305,22.327,32.210,32.173,4911,9726,7767,9766,8
I. Vốn chủ sở hữu142.279,32.305,22.327,32.210,32.173,4911,9726,7767,9766,8
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu1.1001.1001.1001.1001.100668668568,5568,5
2. Thặng dư vốn cổ phần817,3817,3817,3817,3817,30000
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu000000000
4. Vốn khác của chủ sở hữu000000000
5. Cổ phiếu quỹ000000000
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản000000000
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái000000000
8. Quỹ đầu tư phát triển148,8148,8148,8111,376,744,816,782,564,5
9. Quỹ dự phòng tài chính000000000
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu000000000
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2213,3239,1261,2181,7179,4199,142116,9133,9
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước129,1151,271,714,434,1424,6097,6
- LNST chưa phân phối kỳ này84,187,9189,5167,2145,3157,137,4116,936,3
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản000000000
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp000000000
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát000000000
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác3000000000
1. Nguồn kinh phí000000000
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định000000000
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm000000000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN2.679,92.686,72.606,12.455,22.4871.222,61.072,21.133,91.085,8

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế