LPBHOSETài chính

Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu202520242023202220212020201920182017201620152014
TÀI SẢN12
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý1.085,31.162,42.382,82.983,92.751,33.499,31.213,61.663,7892,8639,6480,6325,3
II. Tiền gửi tại NHNN35.403,814.369,514.578,410.323,79.867,66.7596.621,96.255,810.94012.219,61.885,11.617,6
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác0000000
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác3116.33296.455,335.527,731.96822.438,513.959,411.663,65.108,212.352,29.277,25.423,39.686,9
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác115.68289.027,435.059,131.36821.287,813.543,29.262,54.208,210.922,28.097,24.673,86.003,4
2. Cho vay các TCTD khác7077.484,9526,2658,21.150,7416,32.401,1904,61.434,61.184,6751,93.683,5
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác-57-57-57,6-58,200-4,6-4,6-4,6-2,30
V. Chứng khoán kinh doanh2631,4660,3580,4566,3232,5279000000
1. Chứng khoán kinh doanh631,4660,3580,4566,3232,5279000000
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0000000
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác230,89,184,8218,187,965,5019,434,20
VII. Cho vay khách hàng2386.867327.276,2271.972,6230.637205.783,4174.356,3138.802117.710,599.391,978.705,755.470,140.815,7
1. Cho vay khách hàng391.746,5331.606,3275.430,9235.506,9208.954,1176.621,5140.522,6119.193,4100.621,279.676,256.164,841.289,1
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng-4.879,4-4.330,1-3.458,2-4.869,9-3.170,7-2.265,2-1.720,6-1.483-1.229,4-970,4-694,7-473,5
VIII. Chứng khoán đầu tư352.767,858.080,346.844,442.007,338.689,533.36034.796,135.665,831.863,933.246,432.159,936.252,5
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán52.767,858.080,346.844,442.007,338.706,833.374,334.782,335.180,430.934,332.496,729.827,234.782,6
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn0359,31.175,21.715,71.5532.680,11.590,5
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư-17,3-14,3-345,5-689,7-786-803,3-347,4-120,6
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn5998,9548,8370,5573,4315,9315,9324,7324,7324,7324,7324,7324,7
1. Đầu tư vào công ty con0000000
2. Góp vốn liên doanh0000000
3. Đầu tư vào công ty liên kết0000000
4. Đầu tư dài hạn khác998,9548,8370,5573,4315,9315,9324,7324,7324,7324,7324,7324,7
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn0000000
X. Tài sản cố định43.260,22.731,81.9501.693,21.584,51.6211.503,51.462,21.454,31.255,21.172,51.081
1. Tài sản cố định hữu hình22.070,81.715,81.170,61.202,81.092,81.147,31.034,9985,6998828,9767,5737,5
- Nguyên giá3.964,83.469,82.940,92.829,72.530,72.408,82.1291.913,81.743,71.414,81.213,81.054,3
- Giá trị hao mòn lũy kế-1.894-1.754-1.770,3-1.626,9-1.437,9-1.261,5-1.094,1-928,2-745,6-585,9-446,4-316,8
2. Tài sản cố định thuê tài chính20000000
- Nguyên giá0000000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000000
3. Tài sản cố định vô hình21.189,41.016779,3490,4491,6473,7468,6476,6456,3426,2405343,5
- Nguyên giá1.477,11.258,4996679672,5625,2594577,2534,1487,6462,5386,4
- Giá trị hao mòn lũy kế-287,8-242,4-216,7-188,6-180,9-151,6-125,5-100,6-77,8-61,4-57,5-42,9
5. Chi phí XDCB dở dang0000000
XI. Bất động sản đầu tư20000000
- Nguyên giá0000000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000000
XII. Tài sản có khác58.007,27.036,68.656,36.993,17.445,87.974,97.044,56.838,16.213,96.177,510.63710.698,1
1. Các khoản phải thu1.301,61.535,83.050,22.1861.248,7836,72.113,92.301,72.636,52.716,96.5716.955,9
2. Các khoản lãi, phí phải thu5.028,64.745,55.037,94.149,15.383,16.046,14.2873.805,92.935,12.862,23.530,13.197,9
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại0000000
4. Tài sản có khác11.691,2761,7575,7665,2818,91.095,2643,6730,4642,3601,3542,4550,8
- Trong đó: Lợi thế thương mại34,3103,8173242,3311,4380,6449,8
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác-14,1-6,4-7,4-7,1-4,9-3,1000-2,9-6,4-6,4
TỔNG CỘNG TÀI SẢN605.584,5508.330,4382.863,2327.745,8289.193,9242.343202.058175.094,5163.433,6141.865,3107.587,4100.801,8
NGUỒN VỐN9
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN17.703,81.271,489,63.076,81.702,9224,22877.3451.331,5310,76.344,825,9
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác2127.848,3115.34950.112,439.66046.281,414.745,117.533,216.44113.538,914.796,711.199,612.851,1
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác125.592,8105.407,447.152,637.694,436.848,812.018,312.947,412.048,311.486,27.959,96.917,610.520,1
2. Vay các TCTD khác2.255,59.941,62.959,81.965,69.432,52.726,94.585,84.392,62.052,66.836,94.2822.331
III. Tiền gửi khách hàng337.583,4283.171,8237.391,6215.888180.276,3174.526136.847,3124.948,1128.275,4110.984,977.62977.819,9
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác75,84200049,10045,1
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro01.158,61.161,51.121,31.1081.094,51.062,3
VI. Phát hành giấy tờ có giá64.09755.458,947.909,935.048,236.737,632.251,228.155,910.119,86.157,14.1002.0000
VII. Các khoản nợ khác411.159,69.740,913.166,59.975,77.393,86.364,75.496,24.878,33.577,12.2331.718,91.606,3
1. Các khoản lãi, phí phải trả9.456,57.816,69.839,56.525,15.696,65.086,14.575,84.0672.297,81.670,61.470,61.302,7
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả0000000
3. Các khoản phải trả và công nợ khác1.703,11.924,43.3271.697,21.278,7920,401.279,3562,5248,4303,6
4. Dự phòng rủi ro khác3.450,500811,30000
VIII. Vốn và các quỹ647.192,543.338,334.117,424.055,216.801,914.231,712.579,810.200,99.383,38.331,97.600,57.391,1
1. Vốn của Tổ chức tín dụng629.872,925.576,225.576,217.291,112.03610.746,48.944,87.563,36.523,36.523,36.523,36.523,3
- Vốn điều lệ29.872,825.576,225.576,217.291,112.035,910.746,48.881,47.5006.4606.4606.4606.460
- Vốn đầu tư XDCB00000000
- Thặng dư vốn cổ phần0,10,10,10,10,10,163,363,363,363,363,363,3
- Cổ phiếu quỹ0000000
- Cổ phiếu ưu đãi0000000
- Vốn khác000000
2. Quỹ của TCTD7.810,55.640,23.6962.860,22.183,71.752,71.473,41.205,11.065,9867,6713,5662,7
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000000
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000000
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế9.509,112.121,94.845,13.903,82.582,31.732,62.161,61.432,41.794941363,7205
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác0000000
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số0000000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN605.584,5508.330,4382.863,2327.745,8289.193,9242.343202.058175.094,5163.433,6141.865,3107.587,4100.801,8

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế