Dữ Liệu Kinh Tế
HLAUPCOMNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu20202019
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn555,659,1
I. Tiền và các khoản tương đương tiền21,21
1. Tiền1,21
2. Các khoản tương đương tiền00
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn300
1. Chứng khoán kinh doanh00
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh-0-0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00
III. Các khoản phải thu ngắn hạn745,446,4
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng461,8463,1
2. Trả trước cho người bán0,10
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn00
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng00
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn00
6. Phải thu ngắn hạn khác46,146,6
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-462,7-463,3
IV. Tổng hàng tồn kho22,54,3
1. Hàng tồn kho3,65,8
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-1,1-1,4
V. Tài sản ngắn hạn khác56,57,4
1. Chi phí trả trước ngắn hạn00
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ6,47,3
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước00
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
5. Tài sản ngắn hạn khác00
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn7167,2185,4
I. Các khoản phải thu dài hạn635,235,2
1. Phải thu dài hạn của khách hàng00
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc00
3. Phải thu dài hạn nội bộ00
4. Phải thu về cho vay dài hạn00
5. Phải thu dài hạn khác39,539,5
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi-4,4-4,4
II. Tài sản cố định399,7112,7
1. Tài sản cố định hữu hình221,832,1
- Nguyên giá56,3142,6
- Giá trị hao mòn lũy kế-34,6-110,5
2. Tài sản cố định thuê tài chính200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
3. Tài sản cố định vô hình27880,6
- Nguyên giá112,8112,8
- Giá trị hao mòn lũy kế-34,8-32,2
III. Bất động sản đầu tư200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
IV. Tài sản dở dang dài hạn227,927,9
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn00
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang27,927,9
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn54,36,8
1. Đầu tư vào công ty con00
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh10,610,6
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn00
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn-6,4-3,8
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00
VI. Tổng tài sản dài hạn khác302,9
1. Chi phí trả trước dài hạn02,9
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại00
3. Tài sản dài hạn khác00
VII. Lợi thế thương mại00
TỔNG CỘNG TÀI SẢN222,8244,5
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả21.841,11.727,5
I. Nợ ngắn hạn151.841,11.727,5
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn676,1678,5
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả00
3. Phải trả người bán ngắn hạn280,5281,9
4. Người mua trả tiền trước0,210,6
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước34,234,2
6. Phải trả người lao động00
7. Chi phí phải trả ngắn hạn800,1687,2
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn00
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng00
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn00
11. Phải trả ngắn hạn khác5034,9
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn00
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi0,10,1
14. Quỹ bình ổn giá00
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
II. Nợ dài hạn1200
1. Phải trả người bán dài hạn00
2. Chi phí phải trả dài hạn00
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh00
4. Phải trả nội bộ dài hạn00
5. Phải trả dài hạn khác00
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn00
7. Trái phiếu chuyển đổi00
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả00
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm00
10. Dự phòng phải trả dài hạn00
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn00
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ00
B. Nguồn vốn chủ sở hữu2-1.618,3-1.483
I. Vốn chủ sở hữu14-1.618,3-1.483
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu344,6344,6
2. Thặng dư vốn cổ phần140,9140,9
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu00
4. Vốn khác của chủ sở hữu00
5. Cổ phiếu quỹ-0,2-0,2
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản00
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái00
8. Quỹ đầu tư phát triển3,83,8
9. Quỹ dự phòng tài chính00
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu00
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2-2.107,4-1.972,1
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước-2.073,6-1.948,2
- LNST chưa phân phối kỳ này-33,8-23,9
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản00
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp00
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát00
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác300
1. Nguồn kinh phí00
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định00
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm00
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN222,8244,5

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế