HC1UPCOMBất động sản và Xây dựng

CTCP Xây dựng số 1 Hà Nội

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu2025
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn5982,1
I. Tiền và các khoản tương đương tiền272,9
1. Tiền60
2. Các khoản tương đương tiền13
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn30
1. Chứng khoán kinh doanh0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7603,2
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng453,5
2. Trả trước cho người bán81,2
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn0
6. Phải thu ngắn hạn khác154,5
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-86
IV. Tổng hàng tồn kho2299,2
1. Hàng tồn kho299,2
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0
V. Tài sản ngắn hạn khác56,8
1. Chi phí trả trước ngắn hạn1,2
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ5,5
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0,1
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0
5. Tài sản ngắn hạn khác0
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn792,1
I. Các khoản phải thu dài hạn61,1
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc0
3. Phải thu dài hạn nội bộ0
4. Phải thu về cho vay dài hạn0
5. Phải thu dài hạn khác1,1
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0
II. Tài sản cố định30,8
1. Tài sản cố định hữu hình20,8
- Nguyên giá47,2
- Giá trị hao mòn lũy kế-46,4
2. Tài sản cố định thuê tài chính20
- Nguyên giá0
- Giá trị hao mòn lũy kế0
3. Tài sản cố định vô hình20
- Nguyên giá0,2
- Giá trị hao mòn lũy kế-0,2
III. Bất động sản đầu tư265,8
- Nguyên giá137,2
- Giá trị hao mòn lũy kế-71,3
IV. Tài sản dở dang dài hạn20
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn0
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang0
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn524,1
1. Đầu tư vào công ty con0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh30,8
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn0
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn-6,7
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0
VI. Tổng tài sản dài hạn khác30,2
1. Chi phí trả trước dài hạn0,2
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0
3. Tài sản dài hạn khác0
VII. Lợi thế thương mại0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN1.074,3
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả2854,9
I. Nợ ngắn hạn15854,9
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn43,8
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0
3. Phải trả người bán ngắn hạn425,2
4. Người mua trả tiền trước179,9
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước3,4
6. Phải trả người lao động6,7
7. Chi phí phải trả ngắn hạn20
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn0
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn81,8
11. Phải trả ngắn hạn khác83,7
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn7,1
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi3,4
14. Quỹ bình ổn giá0
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0
II. Nợ dài hạn120
1. Phải trả người bán dài hạn0
2. Chi phí phải trả dài hạn0
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0
4. Phải trả nội bộ dài hạn0
5. Phải trả dài hạn khác0
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn0
7. Trái phiếu chuyển đổi0
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0
10. Dự phòng phải trả dài hạn0
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0
B. Nguồn vốn chủ sở hữu2219,3
I. Vốn chủ sở hữu14219,3
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu80
2. Thặng dư vốn cổ phần36,8
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu0
4. Vốn khác của chủ sở hữu0
5. Cổ phiếu quỹ0
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0
8. Quỹ đầu tư phát triển59,7
9. Quỹ dự phòng tài chính0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối242,9
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước29,8
- LNST chưa phân phối kỳ này13,2
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản0
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác30
1. Nguồn kinh phí0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN1.074,3

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế