CRVHOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu20252024
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn59.915,87.806,1
I. Tiền và các khoản tương đương tiền2756,1208,1
1. Tiền220,7153,1
2. Các khoản tương đương tiền535,555
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn31.452,51.125,1
1. Chứng khoán kinh doanh00
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh00
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn1.452,51.125,1
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7664,9382,6
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng216,6332,9
2. Trả trước cho người bán406,130,1
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn00
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng00
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn00
6. Phải thu ngắn hạn khác42,219,6
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi00
IV. Tổng hàng tồn kho26.879,26.012,2
1. Hàng tồn kho6.879,26.012,2
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho00
V. Tài sản ngắn hạn khác5163,178
1. Chi phí trả trước ngắn hạn139,835,7
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ7,311,8
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước1630,6
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
5. Tài sản ngắn hạn khác00
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn71.585,71.349,7
I. Các khoản phải thu dài hạn600
1. Phải thu dài hạn của khách hàng00
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc00
3. Phải thu dài hạn nội bộ00
4. Phải thu về cho vay dài hạn00
5. Phải thu dài hạn khác00
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi00
II. Tài sản cố định3290296,9
1. Tài sản cố định hữu hình2287,2296,9
- Nguyên giá308,2311,5
- Giá trị hao mòn lũy kế-21,1-14,6
2. Tài sản cố định thuê tài chính200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
3. Tài sản cố định vô hình22,90
- Nguyên giá30
- Giá trị hao mòn lũy kế-0,20
III. Bất động sản đầu tư2905,5935,1
- Nguyên giá1.048,61.053,8
- Giá trị hao mòn lũy kế-143,1-118,7
IV. Tài sản dở dang dài hạn200
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn00
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang00
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn52550
1. Đầu tư vào công ty con00
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh00
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn00
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn00
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn2550
VI. Tổng tài sản dài hạn khác3135,2117,7
1. Chi phí trả trước dài hạn1,10,5
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại39,58,4
3. Tài sản dài hạn khác00
VII. Lợi thế thương mại94,6108,8
TỔNG CỘNG TÀI SẢN11.501,69.155,8
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả24.3321.306,7
I. Nợ ngắn hạn153.891,71.170,3
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn0316,5
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả00
3. Phải trả người bán ngắn hạn172,8231,9
4. Người mua trả tiền trước3.523,8226,3
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước568,5
6. Phải trả người lao động00
7. Chi phí phải trả ngắn hạn23,1186,5
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn00
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng00
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn6,67,1
11. Phải trả ngắn hạn khác160,5133,3
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn00
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi00
14. Quỹ bình ổn giá00
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
II. Nợ dài hạn12440,3136,4
1. Phải trả người bán dài hạn00
2. Chi phí phải trả dài hạn00
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh00
4. Phải trả nội bộ dài hạn00
5. Phải trả dài hạn khác11,511
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn39089,7
7. Trái phiếu chuyển đổi00
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả26,735,6
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm00
10. Dự phòng phải trả dài hạn00
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn12,10
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ00
B. Nguồn vốn chủ sở hữu27.169,67.849,1
I. Vốn chủ sở hữu147.169,67.849,1
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu6.724,26.724,2
2. Thặng dư vốn cổ phần-1,4-1,4
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu0
4. Vốn khác của chủ sở hữu0
5. Cổ phiếu quỹ0
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0
8. Quỹ đầu tư phát triển0
9. Quỹ dự phòng tài chính0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2446,51.126
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước390,2781,8
- LNST chưa phân phối kỳ này56,4344,2
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản0
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát0,20,3
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác300
1. Nguồn kinh phí00
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định00
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm00
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN11.501,69.155,8

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế