Dữ Liệu Kinh Tế
BMKUPCOM

Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu2025
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn5
I. Tiền và các khoản tương đương tiền2
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn3
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
6. Phải thu ngắn hạn khác
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Tổng hàng tồn kho2
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác5
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
5. Tài sản ngắn hạn khác
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn7
I. Các khoản phải thu dài hạn6
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu về cho vay dài hạn
5. Phải thu dài hạn khác
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II. Tài sản cố định3
1. Tài sản cố định hữu hình2
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
2. Tài sản cố định thuê tài chính2
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình2
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
III. Bất động sản đầu tư2
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IV. Tài sản dở dang dài hạn2
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn5
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
VI. Tổng tài sản dài hạn khác3
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VII. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả20
I. Nợ ngắn hạn150
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn0
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0
3. Phải trả người bán ngắn hạn0
4. Người mua trả tiền trước0
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước0
6. Phải trả người lao động0
7. Chi phí phải trả ngắn hạn0
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn0
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0
11. Phải trả ngắn hạn khác0
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn0
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi0
14. Quỹ bình ổn giá0
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0
II. Nợ dài hạn120
1. Phải trả người bán dài hạn0
2. Chi phí phải trả dài hạn0
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0
4. Phải trả nội bộ dài hạn0
5. Phải trả dài hạn khác0
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn0
7. Trái phiếu chuyển đổi0
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0
10. Dự phòng phải trả dài hạn0
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0
B. Nguồn vốn chủ sở hữu20
I. Vốn chủ sở hữu140
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu0
2. Thặng dư vốn cổ phần0
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu0
4. Vốn khác của chủ sở hữu0
5. Cổ phiếu quỹ0
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0
8. Quỹ đầu tư phát triển0
9. Quỹ dự phòng tài chính0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối20
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước0
- LNST chưa phân phối kỳ này0
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản0
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác30
1. Nguồn kinh phí0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN0

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế