ABBUPCOMTài chính

Ngân hàng Thương mại cổ phần An Bình

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu202520242023202220212020201920182017201620152014
TÀI SẢN12
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý493,7315,9503480,5485,6579,3757,1860873,2633,7574441,5
II. Tiền gửi tại NHNN13.021,72.669,73.167,82.705,64.400,5996,36.802,62.171,71.113,81.529,11.737,1716,6
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác00000
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác334.145,644.348,136.416,720.494,521.402,128.459,317.854,69.138,913.656,112.379,111.592,319.548,4
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác34.145,643.898,436.416,720.494,516.912,324.886,99.706,26.718,74.707,82.965,31.312,62.884,5
2. Cho vay các TCTD khác449,64.489,83.572,48.148,42.420,18.948,49.413,810.279,816.663,9
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác0000
V. Chứng khoán kinh doanh2116,8118,3871,9134,84.875,72.001,300198,5
1. Chứng khoán kinh doanh116,8118,3871,9134,84.876,92.001,500200
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh-1,2-0,200-1,5
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác440,4115,9049,8107,9101,892,123,64,8
VII. Cho vay khách hàng2112.691,397.032,396.781,680.984,168.173,162.58856.070,151.53747.142,639.209,630.530,525.495,5
1. Cho vay khách hàng113.891,498.738,298.107,282.010,768.98463.293,256.80352.184,147.902,539.796,230.915,325.969,2
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng-1.200,1-1.705,9-1.325,6-1.026,5-810,9-705,1-732,9-647,1-759,9-586,5-384,8-473,7
VIII. Chứng khoán đầu tư349.232,320.922,418.404,917.437,317.011,416.685,816.472,221.151,217.304,515.056,515.189,715.004,9
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán48.48217.767,215.377,716.820,215.346,815.012,615.01018.420,115.532,512.512,211.66210.834,7
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn1.316,24.173,43.275,1659,41.981,41.970,41.867,53.670,52.894,83.378,64.076,74.289,6
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư-565,9-1.018,3-247,8-42,3-316,8-297,2-405,3-939,4-1.122,9-834,4-549-119,4
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn558,86.251,91.016,61.159,1269166,3268,8268,8313,31.005,8310,9318,6
1. Đầu tư vào công ty con0000
2. Góp vốn liên doanh0000
3. Đầu tư vào công ty liên kết000044,945,144,249,8
4. Đầu tư dài hạn khác58,86.251,91.016,61.159,1269183268,8268,8268,8963268,8268,8
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn-16,700-0,4-2,2-2,1
X. Tài sản cố định41.103,41.067,11.084,21.074,4913,9955,7950,2970,1819,6829,8980,31.019,5
1. Tài sản cố định hữu hình2561,6585,5561,5583,3551,5579574,4565548535,6567,7592,2
- Nguyên giá1.353,61.335,51.274,41.243,31.161,91.140,81.078,41.011,1939,4871,3850,8825,9
- Giá trị hao mòn lũy kế-791,9-750-712,9-659,9-610,4-561,8-504,1-446,1-391,4-335,8-283,1-233,7
2. Tài sản cố định thuê tài chính20000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
3. Tài sản cố định vô hình2541,8481,6522,7491362,4376,7375,9405,1271,7294,3412,7427,3
- Nguyên giá983,1869869,4800,9639,7624,9595,2598,8444,8445,1541,4533,9
- Giá trị hao mòn lũy kế-441,3-387,4-346,7-309,9-277,4-248,2-219,3-193,7-173,1-150,9-128,7-106,5
5. Chi phí XDCB dở dang00000
XI. Bất động sản đầu tư263,86566,267,568,77071,272,598,6101,5128,7183,6
- Nguyên giá7474747474747474102,5104,8131,1186,6
- Giá trị hao mòn lũy kế-10,3-9-7,8-6,5-5,3-4,1-2,8-1,6-3,9-3,2-2,5-3,1
XII. Tài sản có khác59.567,43.922,43.786,15.168,33.2213.8653.260,23.719,92.881,13.334,23.307,64.731,6
1. Các khoản phải thu2.189,21.817,81.2853.061,71.391,51.747,91.0391.989,91.106,22.085,81.667,22.468,4
2. Các khoản lãi, phí phải thu1.557,7999,11.455,11.050,1769777855,71.004,81.147,8984,1919,6891,2
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại4511,100000
4. Tài sản có khác16.245,91.348,11.284,11.267,71.283,21.544,81.541,3888,2798,3420,1852,51.417
- Trong đó: Lợi thế thương mại00000
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác-470,3-253,6-238,1-211,2-222,6-204,7-175,8-163-171,2-155,9-131,7-45
TỔNG CỘNG TÀI SẢN220.494,7176.713,1162.099,2130.146,6120.936,8116.367102.556,989.997,984.503,174.171,564.374,767.464,9
NGUỒN VỐN9
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN6.741,33.732,8006.75301.643,4799,8
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác231.118,145.930,829.041,522.181,327.41526.502,716.734,99.34416.830,213.105,39.096,215.808,7
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác29.159,142.765,927.446,819.401,419.894,722.904,58.4664.237,58.510,25.939,51.033,73.310,7
2. Vay các TCTD khác1.9593.1651.594,72.779,97.520,43.598,28.2695.106,48.3207.165,78.062,512.498,1
III. Tiền gửi khách hàng133.411,490.719,1100.034,384.124,667.839,772.508,269.574,362.259,957.897,951.524,647.529,945.102,7
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác11,1381,7265,374,8000
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro3,39,426,6214,8558,6937,81.1621.152286,3311,9280,3120,8
VI. Phát hành giấy tờ có giá27.800,219.23015.6007.70011.405,95.605,95.1911.9431.965,7400
VII. Các khoản nợ khác44.608,72.685,13.652,32.872,61.988,51.826,22.051,91.677,21.404,31.343,8878,2717,3
1. Các khoản lãi, phí phải trả2.621,11.7363.138,82.055,71.426,11.394,11.545,71.065,91.038,8766,4601,3556,5
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả0000
3. Các khoản phải trả và công nợ khác1.987,5949,1513,5816,9562,4432,1506,2611,3365,5577,4276,9160,8
4. Dự phòng rủi ro khác0000
VIII. Vốn và các quỹ616.800,714.024,213.479,213.053,411.729,18.911,37.842,86.868,76.118,65.842,55.790,35.715,4
1. Vốn của Tổ chức tín dụng610.385,610.385,610.385,69.444,77.005,35.714,15.714,15.320,55.320,55.320,55.248,25.248,2
- Vốn điều lệ10.350,410.350,410.350,49.409,56.9705.713,15.713,15.319,55.319,55.319,54.7984.798
- Vốn đầu tư XDCB111111111111
- Thặng dư vốn cổ phần34,334,334,334,334,30000449,2449,2
- Cổ phiếu quỹ0000
- Cổ phiếu ưu đãi0000
- Vốn khác00000
2. Quỹ của TCTD1.820,21.284,31.150,41.083,71.057,3811,2639,6480,2370,3292,1325,7309,3
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế4.594,92.354,31.943,22.5253.666,52.3861.4891.068,1427,8229,9216,4158
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác0000
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số0000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN220.494,7176.713,1162.099,2130.146,6120.936,8116.367102.556,989.997,984.503,174.171,564.374,767.464,9

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế