AATHOSEHàng tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu20252024202320222021202020192018
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn5502,5338,2468,1443,7343,2172,6149,2128,9
I. Tiền và các khoản tương đương tiền238,411,52,115,893,319,75,16,7
1. Tiền38,411,52,115,890,219,75,16,7
2. Các khoản tương đương tiền00003,1000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn323,426,62011111
1. Chứng khoán kinh doanh00000000
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh00000000
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn23,426,62011111
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7408,3278,6417,5412,3211,6134,5112,797,8
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng31,840,454,3118,340,680,819,425,9
2. Trả trước cho người bán143,4165,3113,9239,5141,734,278,471,9
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn00000000
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng00000000
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn672,855,936,90000
6. Phải thu ngắn hạn khác173,992,5195,219,529,319,515,11,6
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-7,8-22,5-1,9-1,800-0,3-1,7
IV. Tổng hàng tồn kho218,213,327,614,117,81724,319,3
1. Hàng tồn kho22,217,329,815,717,81724,319,3
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-4-4-2,2-1,60000
V. Tài sản ngắn hạn khác514,28,30,90,519,50,464
1. Chi phí trả trước ngắn hạn0,1000,40000
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ148,10,8019,30,35,93,9
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0,10,10,10,10,10,10,10,1
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00000000
5. Tài sản ngắn hạn khác00000000
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn7966,8996,1543,3609,7633,4407,3451,7464,4
I. Các khoản phải thu dài hạn67,697,231,466,555151,23
1. Phải thu dài hạn của khách hàng00000000
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc00000000
3. Phải thu dài hạn nội bộ00000000
4. Phải thu về cho vay dài hạn6,495000000
5. Phải thu dài hạn khác1,22,231,466,555151,23
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi00000000
II. Tài sản cố định38978,8136,2180,2434,9297,5342,9339,3
1. Tài sản cố định hữu hình275,175,3125,2173,4426,4290,4325,1320
- Nguyên giá179,3170,1299,6365,3688,7527,6564,8514
- Giá trị hao mòn lũy kế-104,3-94,8-174,5-191,9-262,3-237,2-239,7-194
2. Tài sản cố định thuê tài chính213,93,55,10004,218,6
- Nguyên giá19,56,36,30004,823,8
- Giá trị hao mòn lũy kế-5,6-2,8-1,1000-0,6-5,2
3. Tài sản cố định vô hình2005,96,88,57,113,70,8
- Nguyên giá006,57,38,97,814,30,8
- Giá trị hao mòn lũy kế00-0,6-0,5-0,4-0,7-0,60
III. Bất động sản đầu tư2567510,8294,3272,50000
- Nguyên giá773,3674,3388,2344,60000
- Giá trị hao mòn lũy kế-206,3-163,4-93,8-72,10000
IV. Tài sản dở dang dài hạn2175,5166,70,85,955,216,128,342,6
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn00000000
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang175,5166,70,85,955,216,128,342,6
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn50067,367,367,367,367,367,3
1. Đầu tư vào công ty con00000000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0067,367,367,367,367,367,3
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn00000000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn00000000
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00000000
VI. Tổng tài sản dài hạn khác3127,8142,513,217,320,911,41212,1
1. Chi phí trả trước dài hạn61,566,813,217,320,911,41212,1
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0000000
3. Tài sản dài hạn khác00000000
VII. Lợi thế thương mại66,375,7000000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN1.469,31.334,31.011,31.053,4976,6579,9600,9593,2
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả2716,8608,9303,7322307,9154,9190203,5
I. Nợ ngắn hạn15348,3200,2227,9212,7115,792,271,383,9
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn223134,9137,512379,282,852,958,1
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả00000000
3. Phải trả người bán ngắn hạn37,121,431,77,812,93,712,416,4
4. Người mua trả tiền trước2,30,20,23,41,70,40,20,4
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước7,114,16,229,27,34,85,57,6
6. Phải trả người lao động7,75,64,63,44,90,30,30,3
7. Chi phí phải trả ngắn hạn63,81,1000000,1
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn00000000
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng00000000
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn1,421,8000000
11. Phải trả ngắn hạn khác5,81,147,745,89,7001
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn00000000
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi0,10,10,10,10,10,10,10,1
14. Quỹ bình ổn giá00000000
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00000000
II. Nợ dài hạn12368,6408,775,8109,2192,262,7118,6119,6
1. Phải trả người bán dài hạn46,40000000
2. Chi phí phải trả dài hạn076,7000000
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh00000000
4. Phải trả nội bộ dài hạn00000000
5. Phải trả dài hạn khác95,686,30053,732,63719,2
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn212,6232,975,8109,2138,530,181,7100,4
7. Trái phiếu chuyển đổi00000000
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả13,912,8000000
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm00000000
10. Dự phòng phải trả dài hạn00000000
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn00000000
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ00000000
B. Nguồn vốn chủ sở hữu2752,5725,4707,6731,5668,7424,9410,9389,7
I. Vốn chủ sở hữu14752,5725,4707,6731,5668,7424,9410,9389,7
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu708,2708,2708,2638638348348348
2. Thặng dư vốn cổ phần-0,2-0,2-0,2-0,2-0,2000
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu00000000
4. Vốn khác của chủ sở hữu00000000
5. Cổ phiếu quỹ00000000
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản00000000
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái00000000
8. Quỹ đầu tư phát triển0,40,40,40,40,40,40,40,4
9. Quỹ dự phòng tài chính00000000
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu00000000
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối216,3-7,3-0,893,230,576,562,441,3
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước-7,5-0,81,64,21,762,441,317,3
- LNST chưa phân phối kỳ này23,7-6,5-2,58928,81421,124
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản00000000
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp00000000
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát27,824,3000000
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác300000000
1. Nguồn kinh phí00000000
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định00000000
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm00000000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN1.469,31.334,31.011,31.053,4976,6579,9600,9593,2

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế