Tín phiếu — kỳ hạn 1 năm
Tín phiếu — kỳ hạn 1 năm kỳ 27-05-2026 đạt 15 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 17-02-2004 đến 27-05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 27-05-2026 | 25-02-2026 | 24-11-2025 | 25-08-2025 | 14-02-2025 | 20-11-2024 | 21-08-2024 | 22-05-2024 | 20-02-2024 | 21-11-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tín phiếu — kỳ hạn 1 năm | 15 | 20 | 15 | 15 | 20 | 15 | 15 | 20 | 15 | 15 | |
| Tín phiếu — kỳ hạn 3 năm | |||||||||||
| Lợi suất tín phiếu — 3 tháng | 1,13 | 1,53 | 1,6 | 1,6 | 2,6 | 3,2 | 1,88 | 2,75 | 3,04 | 3,18 |
Tín phiếu — kỳ hạn 1 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,5 | +5% | 20 | 15 | · | 20+0% | · | · | 15 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 16,67 | +2,56% | 20 | 15 | · | 20+33,33% | · | · | · | · | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · |
| 2024 | 16,25 | +8,33% | 20 | 15 | · | 15+0% | · | · | 20+33,33% | · | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · |
| 2023 | 15 | +0% | 15 | 15 | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · |
| 2022 | 15 | +0% | 15 | 15 | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · | · | 15+0% | · |
| 2021 | 15 | +33,33% | 15 | 15 | · | 15+50% | · | · | 15+50% | · | · | 15+50% | · | · | 15+0% | · |
| 2020 | 11,25 | +12,5% | 15 | 10 | · | 10+0% | · | · | 10+0% | · | · | 10+0% | · | · | 15+50% | · |
| 2019 | 10 | +0% | 10 | 10 | · | 10 | · | · | 10 | · | · | 10 | · | · | 10+0% | · |
| 2018 | 10 | −31,23% | 10 | 10 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 10−50,98% | · |
| 2011 | 14,54 | −48,64% | 45,75 | 1 | 1−93,94% | 1−94,12% | 32,2−46,33% | 45,75−14,22% | 19−9,52% | 1,5−92,86% | 4,75−82,57% | 2,4−90,84% | 4−90,53% | 13−62,86% | 20,4+6,25% | 29,5+2.850% |
| 2010 | 28,31 | −25,83% | 60 | 1 | 16,5 | 17 | 60 | 53,33 | 21 | 21 | 27,25+9% | 26,2−21,2% | 42,25−52,79% | 35−33,54% | 19,2+6,67% | 1−90,57% |
| 2009 | 38,17 | −20,24% | 89,5 | 10,6 | · | · | · | · | · | · | 25+147,52% | 33,25−21,76% | 89,5−14,15% | 52,67−16,84% | 18+140% | 10,6 |
| 2008 | 47,85 | +46,75% | 104,25 | 7,5 | 46,2−56,82% | 57,67+72,14% | 78,5−21,5% | 72,6+146,1% | 28+111,32% | 15,75−35,05% | 10,1−17,21% | 42,5+32,81% | 104,25+806,52% | 63,33+2.011,11% | 7,5+17,65% | · |
| 2007 | 32,61 | −35,15% | 107 | 3 | 107+56,59% | 33,5−66,5% | 100+73,91% | 29,5+12,38% | 13,25−72,96% | 24,25−40,85% | 12,2−59,33% | 32+6,51% | 11,5−86,06% | 3−95,29% | 6,38−20,31% | 18,75−60,11% |
| 2006 | 50,28 | +102,25% | 100 | 8 | 68,33+81,02% | 100+400% | 57,5+121,15% | 26,25+5% | 49+117,78% | 41+173,33% | 30+166,67% | 30,04+87,78% | 82,5+266,67% | 63,75+91,25% | 8−73,33% | 47,01+20,54% |
| 2005 | 24,86 | +34,33% | 39 | 11,25 | 37,75 | 20+0% | 26+8,37% | 25+80,94% | 22,5−27,26% | 15+50% | 11,25+104,55% | 16+122,22% | 22,5+55,17% | 33,33+13,64% | 30+89,87% | 39+20% |
| 2004 | 18,51 | · | 32,5 | 5,5 | · | 20 | 23,99 | 13,82 | 30,93 | 10 | 5,5 | 7,2 | 14,5 | 29,33 | 15,8 | 32,5 |
17 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.