Dịch vụ dân cư, sửa chữa và dịch vụ khác
Dịch vụ dân cư, sửa chữa và dịch vụ khác kỳ 2025 đạt 70.226 CNY/năm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương bình quân theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 2022 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Lương bình quân theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | |
|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ dân cư, sửa chữa và dịch vụ khác | 70.226 | 68.159 | 68.919 | 65.478 | |
| Giáo dục | 133.539 | 126.185 | 124.067 | 120.422 | |
| Y tế và công tác xã hội | 146.266 | 143.173 | 143.818 | 135.222 |