Điện, nhiệt, khí đốt và nước
Điện, nhiệt, khí đốt và nước kỳ 2025 đạt 160.897 CNY/năm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương bình quân theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 2022 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Lương bình quân theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | |
|---|---|---|---|---|---|
| Điện, nhiệt, khí đốt và nước | 160.897 | 150.285 | 143.594 | 132.964 | |
| Xây dựng | 92.036 | 89.519 | 85.804 | 78.295 | |
| Bán buôn và bán lẻ | 135.749 | 129.658 | 124.362 | 115.408 |