Khu vực khác: dài hạn
Khu vực khác: dài hạn kỳ Q4-2025 đạt 132,71 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực khác: dài hạn5 | 132,71 | 130,25 | 131,21 | 125,55 | 117,42 | 180,07 | 175,32 | 171,53 | 169,3 | 173,58 | |
| Khu vực khác, dài hạn: tiền và tiền gửi | 0,54 | 0,42 | 0,41 | 0,4 | 0,51 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Khu vực khác, dài hạn: chứng khoán nợ | 60,9 | 58,73 | 60,11 | 55,43 | 47,43 | 95,99 | 91,7 | 87,13 | 83,03 | 84,51 |
Khu vực khác: dài hạn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 129,93 | −19,34% | 132,71 | 125,55 | 125,55−26,8% | 131,21−25,16% | 130,25−27,67% | 132,71+13,02% |
| 2024 | 161,09 | −8,41% | 180,07 | 117,42 | 171,53−7,82% | 175,32+0,43% | 180,07+3,74% | 117,42−30,64% |
| 2023 | 175,88 | −11,73% | 186,09 | 169,3 | 186,09−11,85% | 174,57−14,16% | 173,58−10,2% | 169,3−10,56% |
| 2022 | 199,26 | −2,04% | 211,1 | 189,29 | 211,1+8,85% | 203,37−0,07% | 193,3−7,35% | 189,29−8,8% |
| 2021 | 203,41 | +16,7% | 208,64 | 193,94 | 193,94+17,22% | 203,51+21,02% | 208,64+17,01% | 207,56+12% |
| 2020 | 174,31 | +14,71% | 185,32 | 165,45 | 165,45+18,09% | 168,15+13,08% | 178,31+14,67% | 185,32+13,34% |
| 2019 | 151,95 | +14,77% | 163,51 | 140,1 | 140,1+7,02% | 148,7+13,52% | 155,5+16,56% | 163,51+21,75% |
| 2018 | 132,4 | +13,29% | 134,3 | 130,9 | 130,9+17,11% | 130,99+16,1% | 133,41+11,68% | 134,3+8,8% |
| 2017 | 116,87 | +1,69% | 123,43 | 111,77 | 111,77−6,21% | 112,82−0,97% | 119,46+7,13% | 123,43+7,23% |
| 2016 | 114,93 | −9,13% | 119,17 | 111,51 | 119,17−2,61% | 113,93−13,01% | 111,51−13,88% | 115,11−6,49% |
| 2015 | 126,48 | +6,79% | 130,96 | 122,37 | 122,37 | 130,96 | 129,49 | 123,1+3,93% |
| 2014 | 118,44 | · | 118,44 | 118,44 | · | · | · | 118,44 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.