Chính phủ, dài hạn: chứng khoán nợ
Chính phủ, dài hạn: chứng khoán nợ kỳ Q4-2025 đạt 317,57 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính phủ (nghĩa rộng) | 363,79 | 355,94 | 384,5 | 369,01 | 367,94 | 430,77 | 422,23 | 427,71 | 434,52 | 391,66 | |
| Chính phủ: dài hạn | 361,68 | 351,68 | 370,66 | 355,73 | 354,42 | 405,85 | 399,88 | 399,41 | 393,99 | 370,98 | |
| Chính phủ, dài hạn: chứng khoán nợ | 317,57 | 307,66 | 317,41 | 303,46 | 302,53 | 351,97 | 346,09 | 344,84 | 340,04 | 316,73 |
Chính phủ, dài hạn: chứng khoán nợ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 311,53 | −7,38% | 317,57 | 303,46 | 303,46−12% | 317,41−8,29% | 307,66−12,59% | 317,57+4,97% |
| 2024 | 336,36 | +1,93% | 351,97 | 302,53 | 344,84+2,34% | 346,09+6,08% | 351,97+11,13% | 302,53−11,03% |
| 2023 | 330 | −12,01% | 340,04 | 316,73 | 336,96−19,37% | 326,26−14,51% | 316,73−10,38% | 340,04−2,04% |
| 2022 | 375,03 | +0,21% | 417,9 | 347,13 | 417,9+24,51% | 381,65+7,27% | 353,43−8,05% | 347,13−17,58% |
| 2021 | 374,24 | +42,61% | 421,2 | 335,62 | 335,62+52% | 355,78+48,93% | 384,35+39,08% | 421,2+34,28% |
| 2020 | 262,43 | +39,12% | 313,67 | 220,8 | 220,8+29,58% | 238,9+31,99% | 276,35+46,53% | 313,67+46,22% |
| 2019 | 188,63 | +28,2% | 214,52 | 170,4 | 170,4+40,25% | 181+25,93% | 188,6+18,37% | 214,52+30,81% |
| 2018 | 147,14 | +73,93% | 164 | 121,5 | 121,5+70,49% | 143,74+85,35% | 159,33+79,08% | 164+63,01% |
| 2017 | 84,6 | +32,88% | 100,61 | 71,27 | 71,27+17,28% | 77,55+33,63% | 88,97+34,35% | 100,61+44,44% |
| 2016 | 63,67 | +7,93% | 69,65 | 58,03 | 60,76+3,75% | 58,03−0,53% | 66,22+14,97% | 69,65+13,34% |
| 2015 | 58,99 | +15,37% | 61,45 | 57,6 | 58,57 | 58,34 | 57,6 | 61,45+20,18% |
| 2014 | 51,13 | · | 51,13 | 51,13 | · | · | · | 51,13 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.