Ngân hàng trung ương: dài hạn
Ngân hàng trung ương: dài hạn kỳ Q4-2025 đạt 58,42 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng trung ương: dài hạn6 | 58,42 | 63,17 | 57,6 | 70,22 | 70,35 | 53,9 | 87,41 | 82,28 | 77,01 | 73,71 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: phân bổ SDR | 49,58 | 49,64 | 49,75 | 48,11 | 47,22 | 49,11 | 47,62 | 47,94 | 48,58 | 47,61 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: tiền và tiền gửi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Ngân hàng trung ương: dài hạn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 62,35 | −15,15% | 70,22 | 57,6 | 70,22−14,65% | 57,6−34,11% | 63,17+17,21% | 58,42−16,96% |
| 2024 | 73,49 | +13,99% | 87,41 | 53,9 | 82,28+49,82% | 87,41+67,37% | 53,9−26,88% | 70,35−8,64% |
| 2023 | 64,47 | +23,37% | 77,01 | 52,23 | 54,92+0,04% | 52,23−0,78% | 73,71+49,34% | 77,01+47,73% |
| 2022 | 52,26 | +49,99% | 54,9 | 49,36 | 54,9+260,74% | 52,64+268,76% | 49,36−13,1% | 52,13−1,78% |
| 2021 | 34,84 | +137,21% | 56,8 | 14,27 | 15,22−23,25% | 14,27−2,89% | 56,8+358,13% | 53,07+348,83% |
| 2020 | 14,69 | +31,41% | 19,83 | 11,82 | 19,83+78,64% | 14,7+51,55% | 12,4−4,64% | 11,82+8,39% |
| 2019 | 11,18 | −30,35% | 13 | 9,7 | 11,1−9,91% | 9,7−34,59% | 13−48,5% | 10,91−7,55% |
| 2018 | 16,05 | +19,22% | 25,24 | 11,8 | 12,32−7,04% | 14,83−4,7% | 25,24+103,52% | 11,8−6,56% |
| 2017 | 13,46 | −74,21% | 15,56 | 12,4 | 13,25−75,32% | 15,56−73,78% | 12,4−74,77% | 12,63−72,89% |
| 2016 | 52,2 | +79,43% | 59,35 | 46,58 | 53,7+96,59% | 59,35+98,25% | 49,17+67,96% | 46,58+56,11% |
| 2015 | 29,09 | −9,69% | 29,94 | 27,32 | 27,32 | 29,94 | 29,28 | 29,84−7,38% |
| 2014 | 32,21 | · | 32,21 | 32,21 | · | · | · | 32,21 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.