Thị phần Việt Nam tại Trung Quốc
Hàng Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm tổng kim ngạch nhập khẩu của Trung Quốc, tách theo từng chương HS. Đây là bảng trả lời trực tiếp câu hỏi mà số kim ngạch tuyệt đối không trả lời được: xuất khẩu sang Trung Quốc tăng, nhưng ta đang GIÀNH hay đang MẤT thị phần ở nhóm hàng nào. Tử số là kim ngạch Trung Quốc nhập từ Việt Nam, mẫu số là tổng nhập khẩu của Trung Quốc từ toàn thế giới — cả hai đều lấy từ Tổng cục Hải quan Trung Quốc nên cùng một định nghĩa và cùng một kỳ, không có sai lệch thống kê gương. Một kỳ chỉ có số khi cả hai vế cùng có số ở đúng kỳ đó. Nhóm dòng cuối là thị phần của mười hai nước KHÁC trong tổng nhập khẩu của Trung Quốc — năm nước ASEAN cạnh tranh trực tiếp cùng nhóm hàng với Việt Nam, ba nước cung nguyên liệu thô (Brazil, Úc, Nga), Ấn Độ và ba nền công nghiệp Đông Á làm mốc — để thấy hàng Việt đang giành thị phần từ ai và đang bị ai giành. Mẫu số của nhóm đó là dòng "Thế giới" do chính Tổng cục Hải quan Trung Quốc trả về. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng — thị phần Việt Nam | 4,38 | 4,27 | 4,03 | 3,35 | 3,55 | 3,92 | 3,89 | 3,98 | 4,38 | 4,32 | 4,04 | 3,38 | 3,61 | 3,31 | 3,47 | 3,93 | 3,55 | 3,39 | 4,14 | 3,72 | 4,21 | 4,51 | 3,93 | 3,7 | 4,21 | 3,47 | 3,47 | 3,76 | 3,15 | 3,48 | 4,13 | 4,32 | 4,73 | 4,27 | 3,63 | 3,13 | 3,97 | |
| Phần XVI - Máy móc, thiết bị điện và điện tử2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần V - Khoáng sản3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XIV - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XVIII - Thiết bị quang học, đồng hồ, nhạc cụ3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XV - Kim loại cơ bản và sản phẩm11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XVII - Phương tiện vận tải4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần II - Sản phẩm thực vật9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần VII - Chất dẻo và cao su2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần VI - Sản phẩm công nghiệp hoá chất10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần I - Động vật sống và sản phẩm từ động vật3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần X - Bột giấy, giấy và ấn phẩm3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần IX - Gỗ, than gỗ, sản phẩm tết bện3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần III - Mỡ và dầu động thực vật1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XI - Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt14 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hàng hoá chưa phân loại1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần IV - Thực phẩm chế biến, đồ uống, thuốc lá9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XIII - Sản phẩm từ đá, gốm sứ, thuỷ tinh3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XII - Giày dép, mũ, ô dù4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần VIII - Da sống, da thuộc, da lông3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XX - Hàng chế tạo khác3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần XXI - Tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thái Lan | 1,97 | 2,14 | 2,04 | 1,83 | 1,62 | 1,71 | 1,67 | 1,64 | 1,69 | 1,7 | 1,89 | 2,1 | 2,37 | 2,38 | 2,01 | 2,01 | 1,94 | 1,71 | 1,93 | 1,78 | 1,8 | 1,85 | 1,89 | 1,96 | 1,95 | 2,28 | 1,96 | 1,7 | 1,53 | 1,56 | 1,89 | 1,72 | 1,92 | 1,91 | 1,89 | 2,21 | 2,21 | |
| Malaysia | 1,95 | 2,11 | 2,74 | 3,04 | 2,75 | 2,28 | 2,57 | 2,68 | 2,86 | 2,62 | 2,89 | 2,98 | 3,68 | 3,46 | 4,15 | 4,99 | 4,46 | 3,99 | 4,53 | 4,42 | 4,53 | 4,57 | 4,67 | 4,34 | 4,28 | 4,36 | 3,82 | 3,98 | 4,3 | 3,56 | 4,11 | 4,05 | 4,55 | 4,42 | 4,08 | 4,12 | 4,34 | |
| Indonesia | 2,9 | 3,36 | 3,41 | 3,98 | 3,65 | 3,5 | 3,56 | 3,59 | 3,25 | 3,69 | 3,53 | 2,87 | 3,04 | 2,8 | 2,67 | 2,86 | 2,82 | 3,48 | 2,96 | 3,12 | 2,78 | 3,09 | 2,68 | 2,66 | 2,48 | 2,47 | 2,56 | 2,46 | 2,77 | 2,96 | 2,94 | 2,77 | 2,86 | 2,86 | 2,96 | 2,59 | 2,57 | |
| Philippines | 0,94 | 0,9 | 0,74 | 0,81 | 0,5 | 0,46 | 0,58 | 0,55 | 0,62 | 0,64 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,69 | 0,73 | 0,79 | 0,73 | 0,69 | 0,75 | 0,78 | 0,82 | 0,81 | 0,79 | 0,87 | 0,76 | 0,71 | 0,73 | 0,68 | 0,64 | 0,62 | 0,71 | 0,75 | 0,84 | 0,81 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | |
| Campuchia | 0,1 | 0,08 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,12 | 0,12 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,1 | 0,1 | 0,11 | 0,1 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,11 | 0,12 | 0,1 | 0,09 | 0,1 | 0,13 | 0,09 | 0,09 | 0,1 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,1 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,09 | 0,08 | 0,09 | |
| Ấn Độ | 0,77 | 0,74 | 0,82 | 0,76 | 0,74 | 0,94 | 0,92 | 0,87 | 0,88 | 0,62 | 0,68 | 0,76 | 0,72 | 0,71 | 0,79 | 0,76 | 0,71 | 0,71 | 0,62 | 0,63 | 0,57 | 0,54 | 0,6 | 0,63 | 0,63 | 0,69 | 0,77 | 0,89 | 0,92 | 0,9 | 0,68 | 0,72 | 0,69 | 0,64 | 0,74 | 0,7 | 0,67 | |
| Brazil | 5,02 | 4,82 | 3,93 | 2,86 | 4,05 | 4,37 | 4,49 | 4,76 | 4,72 | 5,05 | 5,52 | 5,12 | 5,15 | 5,29 | 3,53 | 2,62 | 3,85 | 3,61 | 3,43 | 4,09 | 4 | 4,38 | 5,65 | 4,75 | 4,84 | 4,68 | 4,27 | 3,85 | 5,1 | 5,06 | 5,15 | 5,15 | 4,88 | 5,13 | 5,61 | 5,39 | 5,18 | |
| Úc | 6,21 | 5,18 | 5,76 | 6,04 | 5,53 | 5,9 | 5,09 | 5,21 | 5,06 | 5,15 | 4,91 | 5,08 | 5,08 | 5,43 | 5,42 | 4,14 | 4,46 | 5,72 | 5,17 | 5,21 | 5,13 | 4,84 | 4,52 | 5,3 | 5,68 | 5,71 | 5,47 | 5,66 | 6,18 | 6,65 | 6,14 | 5,81 | 5,59 | 5,62 | 5,71 | 6,28 | 6,11 | |
| Nga | 4,51 | 4,71 | 4,95 | 4,81 | 4,87 | 4,68 | 5,08 | 4,82 | 5,04 | 4,63 | 4,31 | 4,53 | 4,49 | 4,55 | 4,48 | 5,09 | 5,53 | 5,25 | 4,68 | 4,95 | 5,11 | 4,82 | 5,31 | 4,53 | 5,04 | 4,92 | 5,27 | 5,52 | 5,49 | 4,78 | 4,93 | 5,01 | 5,14 | 5,29 | 5,41 | 4,69 | 5,4 | |
| Hàn Quốc | 9,67 | 9,84 | 9,19 | 8,7 | 7,99 | 7,88 | 7,69 | 7,77 | 7,52 | 7,44 | 7,02 | 7,01 | 7,11 | 6,84 | 7,08 | 6,97 | 6,76 | 7,3 | 7,51 | 7,44 | 7,64 | 7,09 | 6,88 | 7,26 | 7,13 | 6,91 | 6,59 | 6,82 | 6,49 | 6,45 | 6,33 | 6,7 | 6,52 | 6,94 | 6,13 | 6,41 | 6,39 | |
| Nhật Bản | 6,3 | 5,95 | 6,18 | 6,76 | 5,72 | 6,1 | 6,68 | 6,68 | 6,62 | 6,69 | 6,38 | 6,67 | 6,39 | 5,87 | 6,4 | 6,4 | 5,99 | 5,3 | 6,9 | 6,41 | 6,36 | 5,97 | 5,85 | 5,93 | 5,84 | 5,72 | 6,19 | 6,3 | 5,72 | 5,29 | 6,55 | 6,31 | 6,11 | 6,44 | 5,93 | 6,66 | 6,36 | |
| Đài Loan | 8,44 | 8,5 | 8,8 | 8,73 | 8,36 | 8,7 | 8,7 | 9,21 | 9,14 | 9,29 | 8,63 | 8,66 | 8,14 | 9,05 | 8,97 | 9,77 | 8,08 | 9,17 | 8,68 | 8,97 | 10,22 | 9,31 | 9,31 | 8,99 | 8,04 | 8,04 | 7,95 | 6,95 | 7 | 7,49 | 7,65 | 8,2 | 8,64 | 8,39 | 8,35 | 8,37 | 7,98 |