Chính phủ: dài hạn
Chính phủ: dài hạn kỳ Q4-2025 đạt 361,68 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính phủ: dài hạn6 | 361,68 | 351,68 | 370,66 | 355,73 | 354,42 | 405,85 | 399,88 | 399,41 | 393,99 | 370,98 | |
| Chính phủ, dài hạn: phân bổ SDR | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ, dài hạn: tiền và tiền gửi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Chính phủ: dài hạn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 359,94 | −7,68% | 370,66 | 351,68 | 355,73−10,94% | 370,66−7,31% | 351,68−13,35% | 361,68+2,05% |
| 2024 | 389,89 | +1,44% | 405,85 | 354,42 | 399,41+1,97% | 399,88+5,02% | 405,85+9,4% | 354,42−10,04% |
| 2023 | 384,35 | −10,57% | 393,99 | 370,98 | 391,68−17,49% | 380,77−12,87% | 370,98−8,76% | 393,99−1,7% |
| 2022 | 429,78 | +0,08% | 474,7 | 400,8 | 474,7+21,67% | 437+6,3% | 406,59−7,41% | 400,8−16,02% |
| 2021 | 429,42 | +38,44% | 477,28 | 390,16 | 390,16+46,21% | 411,11+44,51% | 439,12+36,87% | 477,28+29,5% |
| 2020 | 310,18 | +31,59% | 368,54 | 266,85 | 266,85+21,85% | 284,49+24,89% | 320,84+36,35% | 368,54+41,33% |
| 2019 | 235,72 | +19,54% | 260,77 | 219 | 219+26,67% | 227,8+17,07% | 235,3+12,75% | 260,77+22,66% |
| 2018 | 197,19 | +47,96% | 212,6 | 172,89 | 172,89+53,61% | 194,59+51,45% | 208,69+48,62% | 212,6+40,21% |
| 2017 | 133,27 | +22,88% | 151,63 | 112,55 | 112,55+3,77% | 128,48+23,89% | 140,42+27,74% | 151,63+35,69% |
| 2016 | 108,46 | −0,7% | 111,75 | 103,7 | 108,46−3,53% | 103,7−6,84% | 109,92+4,92% | 111,75+3,12% |
| 2015 | 109,22 | +2,98% | 112,43 | 104,77 | 112,43 | 111,31 | 104,77 | 108,36+2,17% |
| 2014 | 106,06 | · | 106,06 | 106,06 | · | · | · | 106,06 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.