Khu vực khác, dài hạn: nợ khác
Khu vực khác, dài hạn: nợ khác kỳ Q4-2025 đạt 33,32 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực khác (doanh nghiệp, hộ gia đình) | 640,81 | 645,8 | 611,7 | 588,5 | 595,63 | 630,68 | 610,33 | 594,25 | 600,73 | 596,58 | |
| Khu vực khác: dài hạn | 132,71 | 130,25 | 131,21 | 125,55 | 117,42 | 180,07 | 175,32 | 171,53 | 169,3 | 173,58 | |
| Khu vực khác, dài hạn: nợ khác | 33,32 | 33,14 | 32,61 | 31,63 | 30,99 | 41,33 | 39,69 | 39,15 | 38,71 | 38,51 |
Khu vực khác, dài hạn: nợ khác theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 32,68 | −13,53% | 33,32 | 31,63 | 31,63−19,21% | 32,61−17,83% | 33,14−19,82% | 33,32+7,52% |
| 2024 | 37,79 | −3,93% | 41,33 | 30,99 | 39,15−4,75% | 39,69+1,74% | 41,33+7,32% | 30,99−19,95% |
| 2023 | 39,33 | +0,17% | 41,1 | 38,51 | 41,1+1,74% | 39,01−1,33% | 38,51+1,72% | 38,71−1,43% |
| 2022 | 39,27 | +16,28% | 40,4 | 37,86 | 40,4+44,33% | 39,53+17,77% | 37,86+3,92% | 39,27+5,91% |
| 2021 | 33,77 | +56,49% | 37,08 | 27,99 | 27,99+55,6% | 33,57+67,88% | 36,43+56,93% | 37,08+47,65% |
| 2020 | 21,58 | +42,65% | 25,12 | 17,99 | 17,99+33,26% | 20+40,81% | 23,22+55,81% | 25,12+40,24% |
| 2019 | 15,13 | +22,13% | 17,91 | 13,5 | 13,5+7,44% | 14,2+10,47% | 14,9+28,2% | 17,91+43,27% |
| 2018 | 12,39 | +8,67% | 12,85 | 11,62 | 12,57+21,91% | 12,85+22,34% | 11,62−3,73% | 12,5−1,6% |
| 2017 | 11,4 | +9,17% | 12,7 | 10,31 | 10,31−2,9% | 10,51−0,09% | 12,07+14,65% | 12,7+25,8% |
| 2016 | 10,44 | +231,37% | 10,61 | 10,1 | 10,61+1.656,33% | 10,52+1.332,94% | 10,53+1.089,36% | 10,1−2,7% |
| 2015 | 3,15 | +379,24% | 10,38 | 0,6 | 0,6 | 0,73 | 0,89 | 10,38+1.478,71% |
| 2014 | 0,66 | · | 0,66 | 0,66 | · | · | · | 0,66 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.