Dữ Liệu Kinh Tế

Điện tiêu thụ toàn xã hội Trung Quốc

Điện tiêu thụ của toàn xã hội Trung Quốc, tách theo ba khu vực kinh tế và theo sinh hoạt dân cư. Điện năng là thước đo vật chất khó tô vẽ, nên diễn biến của khu vực hai (công nghiệp và xây dựng) thường được dùng để kiểm chứng số liệu tăng trưởng công nghiệp công bố chính thức. Số liệu là LUỸ KẾ từ đầu năm theo đúng cách nguồn công bố, và được đặt lại về 0 mỗi đầu năm — trừ dòng cuối, là điện tiêu thụ của RIÊNG khu vực công nghiệp trong từng tháng (giới phân tích dùng nó làm phép thử chéo cho số liệu tăng trưởng công nghiệp, vì điện năng khó điều chỉnh hơn giá trị sản xuất). Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung QuốcCập nhật cuối: 28-07-2026 07:29

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-202304-202303-2023
Toàn xã hội, luỹ kế từ đầu năm5.099,94.201,83.334,52.514,11.654,610.368,29.460,28.624,67.767,56.878,85.866,34.841,83.966,53.156,62.384,61.556,49.852,18.968,68.183,67.409,46.561,95.597,14.657,53.8373.077,22.337,31.531,69.224,18.367,87.605,96.863,76.082,65.196,54.307,63.532,52.810,32.120,3
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản), luỹ kế71,157,444,933,622,3149,4137,4126,2114,2101,284,767,654,342,431,420,8135,7124,5114,1103,591,476,462,349,538,428,819,2127,8117,3107,697,685,971,657,845,635,126,6
Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng), luỹ kế3.305,72.732,42.156,91.598,71.027,96.636,66.043,65.478,14.909,34.338,63.740,33.148,52.591,42.049,71.521,4963,66.387,45.812,25.272,14.738,54.200,63.632,93.0672.536,52.021,41.505,69526.074,55.517,94.991,24.470,33.951,13.405,42.8672.364,31.863,21.381,7
Khu vực 3 (dịch vụ), luỹ kế991,6805,5635,1483,3323,11.994,21.820,41.667,11.506,21.329,71.125,1916,4740,6585,6446,52981.834,81.669,81.531,51.395,31.230,11.039,6852,5691,8550,5423,5286,91.669,41.5121.3801.254,61.107,9936,8763,1613,6485,2369,6
Sinh hoạt dân cư, luỹ kế731,5606,5497,6398,5281,31.5881.353,21.237,81.109,4913,2709,3580,2478,9385,32741.494,21.362,11.265,91.172,11.039,8848,2675,7559,2466,9379,4273,51.352,41.220,61.127,11.041,2937,7782,7619,7509426,8342,4
Riêng công nghiệp, trong tháng568,3570,32553,81566,13586,38559,59563,07564,67590,92586,26542,82535,75523,18551,67566,51532,76527,01530,47559556,99523,13523,55510,6535,08546,96519,51512,19511,41536,44528,71494,51488,13474,01503,09
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế