Điện tiêu thụ toàn xã hội Trung Quốc
Điện tiêu thụ của toàn xã hội Trung Quốc, tách theo ba khu vực kinh tế và theo sinh hoạt dân cư. Điện năng là thước đo vật chất khó tô vẽ, nên diễn biến của khu vực hai (công nghiệp và xây dựng) thường được dùng để kiểm chứng số liệu tăng trưởng công nghiệp công bố chính thức. Số liệu là LUỸ KẾ từ đầu năm theo đúng cách nguồn công bố, và được đặt lại về 0 mỗi đầu năm — trừ dòng cuối, là điện tiêu thụ của RIÊNG khu vực công nghiệp trong từng tháng (giới phân tích dùng nó làm phép thử chéo cho số liệu tăng trưởng công nghiệp, vì điện năng khó điều chỉnh hơn giá trị sản xuất). Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | 03-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn xã hội, luỹ kế từ đầu năm | 5.099,9 | 4.201,8 | 3.334,5 | 2.514,1 | 1.654,6 | 10.368,2 | 9.460,2 | 8.624,6 | 7.767,5 | 6.878,8 | 5.866,3 | 4.841,8 | 3.966,5 | 3.156,6 | 2.384,6 | 1.556,4 | 9.852,1 | 8.968,6 | 8.183,6 | 7.409,4 | 6.561,9 | 5.597,1 | 4.657,5 | 3.837 | 3.077,2 | 2.337,3 | 1.531,6 | 9.224,1 | 8.367,8 | 7.605,9 | 6.863,7 | 6.082,6 | 5.196,5 | 4.307,6 | 3.532,5 | 2.810,3 | 2.120,3 | |
| Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản), luỹ kế | 71,1 | 57,4 | 44,9 | 33,6 | 22,3 | 149,4 | 137,4 | 126,2 | 114,2 | 101,2 | 84,7 | 67,6 | 54,3 | 42,4 | 31,4 | 20,8 | 135,7 | 124,5 | 114,1 | 103,5 | 91,4 | 76,4 | 62,3 | 49,5 | 38,4 | 28,8 | 19,2 | 127,8 | 117,3 | 107,6 | 97,6 | 85,9 | 71,6 | 57,8 | 45,6 | 35,1 | 26,6 | |
| Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng), luỹ kế | 3.305,7 | 2.732,4 | 2.156,9 | 1.598,7 | 1.027,9 | 6.636,6 | 6.043,6 | 5.478,1 | 4.909,3 | 4.338,6 | 3.740,3 | 3.148,5 | 2.591,4 | 2.049,7 | 1.521,4 | 963,6 | 6.387,4 | 5.812,2 | 5.272,1 | 4.738,5 | 4.200,6 | 3.632,9 | 3.067 | 2.536,5 | 2.021,4 | 1.505,6 | 952 | 6.074,5 | 5.517,9 | 4.991,2 | 4.470,3 | 3.951,1 | 3.405,4 | 2.867 | 2.364,3 | 1.863,2 | 1.381,7 | |
| Khu vực 3 (dịch vụ), luỹ kế | 991,6 | 805,5 | 635,1 | 483,3 | 323,1 | 1.994,2 | 1.820,4 | 1.667,1 | 1.506,2 | 1.329,7 | 1.125,1 | 916,4 | 740,6 | 585,6 | 446,5 | 298 | 1.834,8 | 1.669,8 | 1.531,5 | 1.395,3 | 1.230,1 | 1.039,6 | 852,5 | 691,8 | 550,5 | 423,5 | 286,9 | 1.669,4 | 1.512 | 1.380 | 1.254,6 | 1.107,9 | 936,8 | 763,1 | 613,6 | 485,2 | 369,6 | |
| Sinh hoạt dân cư, luỹ kế | 731,5 | 606,5 | 497,6 | 398,5 | 281,3 | 1.588 | 1.353,2 | 1.237,8 | 1.109,4 | 913,2 | 709,3 | 580,2 | 478,9 | 385,3 | 274 | 1.494,2 | 1.362,1 | 1.265,9 | 1.172,1 | 1.039,8 | 848,2 | 675,7 | 559,2 | 466,9 | 379,4 | 273,5 | 1.352,4 | 1.220,6 | 1.127,1 | 1.041,2 | 937,7 | 782,7 | 619,7 | 509 | 426,8 | 342,4 | ||
| Riêng công nghiệp, trong tháng | 568,3 | 570,32 | 553,81 | 566,13 | 586,38 | 559,59 | 563,07 | 564,67 | 590,92 | 586,26 | 542,82 | 535,75 | 523,18 | 551,67 | 566,51 | 532,76 | 527,01 | 530,47 | 559 | 556,99 | 523,13 | 523,55 | 510,6 | 535,08 | 546,96 | 519,51 | 512,19 | 511,41 | 536,44 | 528,71 | 494,51 | 488,13 | 474,01 | 503,09 |