Dữ Liệu Kinh Tế

PMI Trung Quốc (NBS và Caixin)

Toàn bộ chỉ số nhà quản trị mua hàng (PMI) của Trung Quốc trong một bảng. Hai chuỗi tổng của Cục Thống kê Quốc gia — PMI sản xuất và PMI phi sản xuất — có từ năm 2007, kèm 22 chỉ số THÀNH PHẦN của chúng (sản lượng, đơn hàng mới, đơn hàng xuất khẩu mới, giá nguyên vật liệu đầu vào, việc làm…), trong đó chỉ số đơn hàng xuất khẩu mới là chỉ báo sớm nhất về nhu cầu thế giới đối với hàng Trung Quốc còn chỉ số giá đầu vào đi trước PPI vài tuần. Ba dòng cuối là PMI do Caixin và S&P Global khảo sát: thiên về doanh nghiệp tư nhân, quy mô vừa và nhỏ và hướng xuất khẩu nên có thể ngược chiều PMI nhà nước trong cùng một tháng, và là nguồn duy nhất có PMI dịch vụ thuần (trước năm 2015 mang tên PMI HSBC). Ngưỡng 50 điểm phân định mở rộng và thu hẹp so với tháng trước. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)Cập nhật cuối: 06-08-2026 08:52

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
PMI sản xuất1349,250,35050,350,44949,350,149,24949,849,449,349,749,54950,550,249,150,150,350,149,849,149,449,549,550,450,849,149,24949,449,550,249,749,3
Sản lượng49,951,451,251,551,449,650,651,75049,751,950,850,55150,749,852,652,549,852,152,45251,249,850,150,650,852,952,249,851,350,250,750,952,751,950,2
Đơn hàng mới48,551,249,950,651,648,649,250,849,248,849,749,549,450,249,849,251,851,149,25150,85049,948,949,349,549,651,153494948,749,449,550,550,249,5
Đơn hàng xuất khẩu mới49,650,148,650,349,14547,84947,645,947,847,247,147,747,544,74948,646,448,348,147,347,548,748,548,348,350,651,346,347,245,846,346,847,846,746,3
Đơn hàng tồn đọng45,847,146,846,247,14445,14645,544,545,245,544,745,244,843,245,64645,645,945,645,44444,745,34545,345,647,643,544,344,544,444,245,345,945,4
Tồn kho thành phẩm48,647,749,347,546,745,848,648,247,348,148,246,847,448,146,547,34848,346,547,947,446,948,448,547,848,346,547,348,947,949,447,848,248,546,747,246,3
Lượng mua vào49,451,449,851,150,948,248,751,149,54951,650,449,550,247,646,351,852,149,251,55149,347,647,848,848,149,350,552,74849,24949,649,850,750,549,5
Nhập khẩu47,549,648,850,149,845,647,3474746,848,14847,847,847,143,447,549,548,149,347,34746,146,84746,946,848,150,446,446,746,447,347,547,648,946,8
Giá nguyên vật liệu đầu vào53,254,260,563,763,954,856,153,153,652,553,253,351,548,446,94749,850,849,548,249,853,445,143,249,951,756,95450,550,150,451,550,752,659,456,552,4
Giá xuất xưởng47,848,251,955,155,450,650,648,948,247,548,249,148,346,244,744,847,948,547,446,747,749,9444246,347,950,449,147,448,14747,748,247,753,55248,6
Tồn kho nguyên vật liệu48,348,448,649,347,747,547,447,847,347,348,54847,74847,44747,24747,748,348,248,247,747,647,847,647,848,148,147,447,647,74848,248,548,448,2
Việc làm4948,548,648,848,64848,148,248,448,348,547,94847,948,147,948,248,648,148,148,248,448,248,148,348,148,14848,147,547,647,948,14848,14848,1
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp49,549,949,249,549,549,150,150,250,15050,850,550,350,25050,250,35150,350,950,249,649,549,649,349,550,150,450,648,850,850,350,350,250,851,650,5
Kỳ vọng hoạt động sản xuất kinh doanh54,154,353,954,553,453,252,655,553,152,854,153,752,65252,552,153,854,555,353,354,754525253,154,454,355,255,654,25455,955,855,655,555,655,1
PMI phi sản xuất114950,250,149,450,149,549,450,249,550,15050,350,150,550,350,450,850,450,252,25050,25050,350,250,551,151,25351,450,750,450,250,651,75151,5
Đơn hàng mới44,4484544,34545,246,147,345,7464646,645,746,646,144,946,646,146,448,745,947,244,246,345,746,746,946,347,446,847,647,547,246,747,847,548,1
Đơn hàng xuất khẩu mới4747,948,147,348,844,746,947,547,946,249,848,848,849,84842,249,849,544,65048,2504747,649,648,847,648,447,347,345,250,946,849,149,447,947,7
Đơn hàng tồn đọng43,344,243,842,443,242,342,543,543,643,644,443,442,343,443,442,343,743,143,344,142,743,742,242,242,743,142,944,544,842,743,743,94343,143,343,743,8
Tồn kho45,145,345,145,343,545,444,845,244,84644,945,745,344,846,145,145,745,24546,445,345,745,145,145,445,545,24646,246,447,24646,746,246,946,245,9
Giá đầu vào49,749,752,251,752,350,95050,250,449,44950,350,349,948,247,848,648,450,450,549,150,648,248,650,449,649,751,149,550,649,649,649,849,752,551,750,8
Giá bán47,948,448,848,149,948,848,84849,147,847,348,647,948,847,346,646,747,848,648,848,848,546,147,248,247,647,849,448,648,548,949,348,348,650,35049,7
Việc làm45,445,845,645,545,24646,146,145,345,24545,645,645,545,545,545,846,546,745,845,445,844,745,245,545,846,247,246,6474747,146,946,546,846,846,6
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp50,951,351,250,951,550,551,151,351,250,951,151,351,251,251,150,851,153,151,351,551,251,250,250,650,550,5515151,150,3525151,85251,35251,4
Kỳ vọng hoạt động kinh doanh55,455,354,854,754,2555656,556,256,155,756,255,855,655,95657,256,656,757,55756,154,455,356,157,256,957,258,457,759,760,359,858,158,758,259
PMI Xây dựng3474948,84849,348,248,852,849,649,149,349,150,652,85151,953,452,749,353,249,750,450,750,651,252,354,456,356,253,553,956,95553,556,253,851,2
Xây dựng: đơn hàng mới40,146,343,541,643,542,240,147,446,145,942,240,642,744,943,339,643,546,844,751,443,543,539,543,540,144,144,145,348,247,346,750,648,649,25048,546,3
Xây dựng: giá bán47,749,848,64949,347,648,247,448,448,448,149,749,248,347,547,247,549,147,847,548,652,14848,149,34949,748,748,448,950,451,751,35051,550,452
Xây dựng: kỳ vọng hoạt động kinh doanh51,851,151,550,550,550,949,857,457,95652,451,751,653,952,453,855,354,756,557,155,655,253,154,752,954,756,356,159,255,761,965,762,661,461,860,360,5
PMI Dịch vụ349,350,450,349,650,249,749,549,749,550,250,150,55050,150,250,150,35050,35250,150,149,950,25050,250,550,352,45150,149,349,350,150,950,551,5
Dịch vụ: đơn hàng mới45,248,445,344,845,345,747,147,345,64646,747,746,346,946,645,947,145,946,748,246,447,84546,846,747,147,446,547,246,747,74746,946,247,447,448,4
Dịch vụ: giá bán47,948,248,947,9504948,948,149,247,747,248,547,748,947,346,546,647,648,849,148,847,845,747,14847,447,549,548,748,448,748,947,748,35049,949,3
Dịch vụ: kỳ vọng hoạt động kinh doanh565655,455,454,855,857,156,455,956,156,35756,65656,556,457,556,956,857,657,356,254,655,456,657,65757,458,258,159,359,459,357,558,157,858,7
PMI sản xuất (Caixin)50,951,751,852,250,852,150,350,149,950,651,250,549,550,448,350,451,250,850,150,551,550,349,350,449,851,851,751,451,150,950,850,850,749,550,65149,2
PMI dịch vụ (Caixin)50,454,154,452,652,156,752,35252,152,652,95352,650,651,150,751,951,45152,251,55250,351,652,151,25452,552,752,552,752,951,550,450,251,854,1
PMI tổng hợp (Caixin)50,853,65453,151,555,451,651,351,251,852,551,950,851,349,651,151,851,551,151,452,351,950,351,251,252,854,152,852,752,552,552,651,65050,951,751,9
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế