Dữ Liệu Kinh Tế

Bán lẻ theo tỉnh của Trung Quốc

Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ hàng tiêu dùng luỹ kế từ đầu năm của từng tỉnh Trung Quốc, theo quý, từ năm 2011. Tiêu dùng nội địa là chỗ Trung Quốc yếu nhất sau đại dịch và cũng là thứ quyết định họ nhập bao nhiêu nông sản, thuỷ sản và trái cây từ Việt Nam — nên chênh lệch giữa tỉnh ven biển và tỉnh nội địa ở bảng này đọc được thành nhu cầu theo cửa khẩu. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)Cập nhật cuối: 01-08-2026 00:56

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Bắc Kinh-2,2-0,6-2,9-5,1-3,8-3,3-2,7-1,6-0,3-0,14,82,54,5
Thiên Tân2,12,80,3-0,7-0,7-2,3-3,1-3,2-2,11,876,98,1
Hà Bắc4,16,35,65,55,85,65,54,84,54,49,68,210,8
Sơn Tây-2,1-14,76,66,15,92,51,92,235,53,75,7
Nội Mông1,31,34,37,27,76,74,53,42,82,88,15,17,8
Liêu Ninh-1,801,44,16,36,744,24,96,18,88,19,1
Cát Lâm1,64,33,944,84,83,52,93,94,591015,6
Hắc Long Giang-0,70,23,24,55,14,11,91,71,51,48,18,39,6
Thượng Hải0,75,54,64,31,7-1,1-3,1-3,4-2,30,112,616,123,5
Giang Tô0,91,33,34,255,64,64,54,966,57,110
Chiết Giang3445,25,34,544,24,55,96,86,79,1
An Huy1,62,44,24,45,55,84,74,34,146,96,77,3
Phúc Kiến1,62,94,45,465,44,44,555,954,34,2
Giang Tây2,944,75,25,35,54,95,14,94,86,36,15,9
Sơn Đông2,74,25,15,65,65,655,25,56,78,78,29,1
Hà Nam2,73,35,66,27,276,15,75,65,66,555,8
Hồ Bắc1,51,52,75,26,97,35,15,15,56,58,58,59
Hồ Nam-1,2-0,73,65,56,25,65,45,55,76,76,156,6
Quảng Đông1,32,52,82,83,52,50,80,71,23,85,85,47,4
Quảng Tây-0,10,133,24,23,61,61,51,41,11,31,53,8
Hải Nam-9,1-2,558,611,24,2-4,2-6,2-6,2-4,210,712,19,2
Trùng Khánh2,31,83,13,64,54,13,63,83,95,58,67,46,2
Tứ Xuyên23,35,15,85,65,24,24,44,96,19,29,27,6
Quý Châu4,541,73,8433,73,45,58,25,96,85,7
Vân Nam-2,2-1,62,43,84,23,82,92,82,83,76,778,7
Tây Tạng3,64,84,44,55,511,17,26,23,8-0,421,118,88,3
Thiểm Tây1,13,966,16,95,44,84,44,62,53,43,16,7
Cam Túc1,122,52,73,93,64,13,93,84,610,49,29,2
Thanh Hải1,32,123,92,60,6-0,7-3,1-4,3-3,417,313,112,8
Ninh Hạ0,60,22,13,46,25,953,51,31,71,2-2,3-1,2
Tân Cương-1,2-13,64,67,56,720,60,2-0,418,812,96,4
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế