Dữ Liệu Kinh Tế

Bất động sản Trung Quốc (đầu tư, nhà ở)

Bức tranh đầy đủ của thị trường bất động sản Trung Quốc theo tháng: vốn đầu tư phát triển và doanh số bán nhà (chuỗi từ năm 1991), diện tích sàn đang thi công — khởi công mới — hoàn thành — chờ bán, và nguồn vốn của doanh nghiệp địa ốc tách năm cấu phần. Mỗi chỉ tiêu diện tích và doanh số còn tách theo ba loại công trình: nhà ở (chiếm khoảng 80% nên quyết định bức tranh chung), cao ốc văn phòng và nhà thương mại. Diện tích khởi công mới là chỉ báo đi trước của chu kỳ địa ốc; cơ cấu nguồn vốn cho thấy doanh nghiệp đang sống bằng vay ngân hàng, vốn tự có hay tiền thu trước của người mua nhà. Trừ dòng doanh số bán nhà ở thương mại theo tháng, mọi số là LUỸ KẾ từ đầu năm. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)Cập nhật cuối: 02-08-2026 07:08

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-202304-202303-2023
Vốn đầu tư phát triển, luỹ kế từ đầu năm33.807,43.035,62.396,941.772961,28.278,87.859,17.356,36.770,66.030,95.3584.665,763.623,382.772,961.990,421.071,9710.028,029.363,418.630,897.868,036.928,366.087,745.252,884.063,243.092,782.208,241.184,1711.091,2910.404,549.592,188.726,927.6906.771,715.854,994.570,133.551,422.597,37
— Nhà ở2.9302.342,61.353,1728,26.351,46.043,25.659,55.204,64.638,24.120,83.5772.773,12.117,91.513,3805,67.6047.1196.564,45.970,15.262,74.6233.988,33.082,42.339,21.658,5882,38.3827.885,27.279,96.627,95.842,55.148,54.443,93.480,92.707,21.976,7
— Cao ốc văn phòng141,111370,240,7320,3297,9277,5256,4230,1204,3179,2141,2110,881,949,2416380,3348,7317,8280,7249,3216169,3133,69957,9453,1414,5379,4343,7303,6268,9233,2182,5139,2103,1
— Nhà thương mại249,5199,3119,164594,7560,3521,1480,6426,4379329,4257,3198,2143,878,2694,4643589,5538,9473,1417,5361,1280217,2159,789,4805,5749,3689,2626,9549483,7420,5326,1258,7192,8
Doanh số bán nhà ở thương mại trong tháng857,93636,57573,8907,62880,71611,26597,66802,52544,98532,431.015,04705,62623,651.053,871.162,56826,99797,48915,66639,31619,711.146,82759,85671,161.078,861.130,44815,69809,061.091,24770,77735,841.330,521.003,62920,531.509,65
Diện tích sàn đang thi công, luỹ kế35.540,495.487,755.417,375.353,726.598,96.560,666.529,396.485,86.431,096.387,316.333,216.250,26.203,156.137,056.059,727.332,477.260,147.206,67.159,687.094,27.032,866.968,186.888,966.875,446.785,016.669,028.383,648.313,458.228,958.156,888.064,157.996,827.915,487.795,067.712,717.645,77
— Nhà ở3.844,533.808,33.754,653.713,474.601,234.575,514.552,534.521,654.484,64.451,074.412,44.353,544.319,374.272,374.213,515.133,35.083,895.044,935.010,514.960,524.915,324.874,374.815,574.806,474.745,84.666,365.898,845.853,095.793,615.742,55.677,925.630,265.570,835.484,755.429,685.382,14
— Cao ốc văn phòng242,34241,1240,88239,71279,79277,53276,72275,69274,65273,5271,22269,41268,64265,7264,44298,58295,21293,71293,17290,84289,77285,95284,7284,73281,14275,74331,32326,65324,59322,6319,62317,54315,21313,06309,51307,62
— Nhà thương mại482,54478,65475,77470,06569,75567,63566,11563,62558,47556,79553,37546,94544,2539,82535,78631,95625,53622,1619,08617,34612,84606,9601,42602,27592,47586,18721,81719,7713,91708,25702,58696,84691,9683,21677,1672,71
Diện tích sàn khởi công mới, luỹ kế3232,39179,29103,7350,84587,7534,57490,61453,99398,01352,06303,64231,84178,36129,9666,14738,93673,08612,27560,51494,65437,33380,23300,9235,1172,8394,29953,76874,56791,77721,23638,91569,69498,8397,23312,2241,21
— Nhà ở169130,8474,236,95429,84391,89359,52332,73293,04258,81222,88170,89131,6494,9248,21536,6489,89445,69407,45359,09316,84277,48217,6170,06125,3467,96692,86637,37576,59525,12466,36415,46363,4290,1229177,19
— Cao ốc văn phòng4,8942,831,6814,7112,7212,0911,229,918,987,536,154,833,482,1718,9317,2415,7714,5412,7911,799,648,227,085,463,2725,8923,221,4319,3816,6215,1513,5310,948,266,13
— Nhà thương mại14,9310,646,422,9238,0534,8731,8429,525,8322,8419,5614,3411,188,934,1249,845,1740,5837,1632,8828,8323,8119,1914,4210,436,0264,5958,9353,6949,143,5838,4933,7426,3121,0915,81
Diện tích sàn hoàn thành, luỹ kế3172,21140,8797,8963,2603,48394,54348,61311,29276,94250,34225,67183,85156,48130,687,64737,43481,52419,95368,16333,94300,17265,19222,45188,6152,59103,95998,31652,37551,51487,05437,26384,05339,04278,26236,78194,22
— Nhà ở121,4899,9969,8346,25428,3281,05248,66222,28198,76180,67162,66133,37114,2495,0263,28537,41351,97307,02268,71243,93218,67192,59161,99137,46111,4876,94724,33475,81400,79353,19317,75279,54246,04201,94173,96143,96
— Cao ốc văn phòng5,914,462,851,3320,7113,4212,08119,337,97,345,584,713,972,819,41210,39,458,547,997,335,985,214,482,7528,918,0515,7614,6112,8911,6410,198,836,474,82
— Nhà thương mại11,59,526,513,9942,5927,8624,5422,3220,0117,7315,913,3211,29,436,3848,9432,7229,2426,1824,0822,4620,0716,5313,7511,037,4170,2345,3938,8334,6931,8728,0624,7520,817,8614,51
Diện tích nhà mới bán được, luỹ kế3401,4313,2195,2592,93881,01787,02719,82658,35573,04515,6458,51353,15282,62218,69107,46973,85861,18779,3702,84606,02541,49479,16366,42292,52226,68113,69
— Nhà ở333,18260,27160,0877,36732,99658,18602,72550,63480,86432,18383,58297,45238,53184,8192,07814,5722,24653,68587,88508,12454,01401,14307,44245,07189,4295,59
— Cao ốc văn phòng11,18,566,152,3722,3918,9517,4416,421412,7811,68,16,645,161,8924,0320,8118,9117,5714,913,2712,028,797,155,812,68
— Nhà thương mại22,7317,5611,715,4253,5346,742,2538,6933,193026,9720,516,4412,625,8559,8652,0446,7342,8636,0132,228,5321,9217,6713,786,97
Doanh số bán nhà mới, luỹ kế33.794,52.936,61.726,2818,68.393,77.5136.901,76.3045.501,54.956,64.424,13.409,12.703,52.079,81.025,99.6758.512,57.685,56.8885.972,35.3334.713,33.566,52.806,72.135,51.056,6
— Nhà ở3.3272.578,31.492,1716,37.333,56.600,86.068,75.532,94.844,74.359,33.884,93.011,92.386,61.836,29168.486,47.487,16.748,66.0245.242,54.678,74.1273.116,32.445,31.852,3922,7
— Cao ốc văn phòng138,8103,467,725,7290240,4223,4211,1177,6163,7149,7103,383,966,124,7320,8268,8246,9230,4193,4172,2156,711695,875,933,2
— Nhà thương mại198,7154,9102,246,6499,1434,8394,8362,7309,4280,4252,4190,3152,111655,1572,8499,6454,3420352,8318,1283,3222176,2138,668,9
Diện tích nhà thương mại chờ bán3763,15771,82786,01799,98766,32753,06756,06759,28761,69764,86769,48774,27781,42786,64798,91753,27732,86730,57731,77737,83739,26738,94742,56745,53748,33759,69672,95653,85648,35645,37647,95645,64641,59641,2644,87647,7
— Nhà ở408,65416,2427,71437,52402,36393,61396,45399,37402,29405,36408,21412,64417,03421,58431,74390,88376,52375,23376,79381,03382,38382,87387,12390,88394,58405331,19318,13313,62311,86313,66312,39310,06310,48314,29318,41
— Cao ốc văn phòng52,0951,9352,5553,2153,352,3451,9552,0951,3551,1851,5351,3951,7252,3352,4153,1351,9751,851,7552,1552,4252,1152,1452,1752,0451,1348,5447,6447,5147,347,3647,647,5647,6847,2146,86
— Nhà thương mại135,44135,83136,64137,6142,47141,05141,5142,24142,11142,56143,4143,71145,1145,08145,24144,37142,69142,32142,34142,7143,11142,73143,08142,19142,46144,37142,31140,69140,2140,27140,66140,73139,92140,29141,03140,62
Vốn huy động được trong năm, luỹ kế54.023,33.275,62.052,41.304,79.311,78.514,57.885,37.229,96.431,85.728,73.259,62.472,91.557,710.766,19.657,58.723,57.889,86.993,26.190,15.353,84.257,13.403,62.568,91.619,312.745,911.704,410.734,59.806,78.711,67.821,75.595,84.515,53.470,8
— Vay trong nước571,6487,5341,92571.409,41.314,91.2161.129,41.023,2920,7561,9444,1295,41.521,71.347,61.2401.146,61.022,9921,6820,7681558,3455,4314,41.559,51.422,71.311,71.2101.067,1973,2717,5614,4499,5
— Vốn nước ngoài0,40,30,30,32,52,31,91,81,81,71,60,10,13,2332,921,71,31,10,90,70,54,74,23,73,63,531,31,20,8
— Vốn tự huy động1.4741.198,5776,2493,93.314,93.062,82.841,92.611,12.297,42.0231.095,3816,8523,33.774,63.467,63.148,32.8682.5152.205,71.886,21.481,61.173,6868,1537,44.198,93.850,53.478,13.125,22.719,52.391,61.626,71.296,51.017,1
— Tiền đặt cọc và thu trước1.244,21.001,2585,8358,92.808,92.509,82.325,72.113,81.884,41.681,5968,3733,5457,73.357,12.962,42.644,42.359,32.107,81.869,31.599,91.258,41.000,2743,54634.320,23.958,33.659,63.363,13.018,52.737,71.987,81.592,51.190,9
— Vay thế chấp cá nhân513,7406,6220,4112,81.285,21.178,61.083,4988,4885,7791,8451,8337,3194,51.566,11.391,11.243,61.107,9992874,8774,9619,1495,3364,3221,42.148,91.998,21.850,61.702,81.545,31.3951.035,4822,2618,8
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế