Lãi suất điều hành Trung Quốc (LPR, RRR)
Toàn bộ lãi suất do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc ấn định, cùng tỷ lệ dự trữ bắt buộc. Lãi suất cho vay cơ bản (LPR) kỳ hạn 1 năm và 5 năm là tham chiếu cho toàn bộ tín dụng tại Trung Quốc, trong đó LPR 5 năm là mốc neo của lãi suất vay mua nhà. Lãi suất MLF 1 năm là lãi suất chính sách trung tâm giai đoạn 2016–2024; ba mức SLF tạo TRẦN của hành lang lãi suất còn lãi suất tiền gửi dự trữ vượt mức tạo SÀN. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ nới lỏng đặc trưng của Trung Quốc: mỗi lần hạ là giải phóng hàng nghìn tỷ nhân dân tệ thanh khoản. Đây là chuỗi BẬC THANG — mỗi điểm là một lần điều chỉnh lấy theo ngày có hiệu lực, giữa hai lần thì mức giữ nguyên. Chuỗi MLF dừng ở tháng 8/2024 vì từ tháng 10/2024 nghiệp vụ này chuyển sang đấu thầu nhiều mức giá nên không còn một lãi suất trúng thầu duy nhất; chuỗi SLF chỉ bắt đầu từ tháng 2/2021 vì trước đó ngân hàng trung ương không công bố mức cụ thể. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | 20-07-2026 | 22-06-2026 | 20-05-2026 | 20-04-2026 | 20-03-2026 | 24-02-2026 | 20-01-2026 | 22-12-2025 | 20-11-2025 | 20-10-2025 | 22-09-2025 | 20-08-2025 | 21-07-2025 | 20-06-2025 | 20-05-2025 | 15-05-2025 | 08-05-2025 | 21-04-2025 | 20-03-2025 | 20-02-2025 | 20-01-2025 | 20-12-2024 | 20-11-2024 | 21-10-2024 | 27-09-2024 | 20-09-2024 | 20-08-2024 | 25-07-2024 | 22-07-2024 | 20-06-2024 | 20-05-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LPR kỳ hạn 1 năm | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,35 | 3,35 | 3,35 | 3,45 | 3,45 | |||||
| LPR kỳ hạn 5 năm | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,6 | 3,6 | 3,6 | 3,6 | 3,6 | 3,6 | 3,6 | 3,85 | 3,85 | 3,85 | 3,95 | 3,95 | |||||
| Lãi suất MLF 1 năm | 2,3 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất SLF qua đêm | 2,25 | 2,35 | 2,55 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất SLF 7 ngày | 2,4 | 2,5 | 2,7 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất SLF 1 tháng | 2,75 | 2,85 | 3,05 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất tiền gửi dự trữ vượt mức | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất tái chiết khấu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ dự trữ bắt buộc — TCTD lớn | 9 | 9,5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ dự trữ bắt buộc — TCTD vừa và nhỏ | 6 | 6,5 |