Dữ Liệu Kinh Tế

Lãi suất Shibor Trung Quốc

Shibor — lãi suất chào vay liên ngân hàng Thượng Hải, công bố hằng ngày cho 8 kỳ hạn. Đây là mặt bằng lãi suất THỊ TRƯỜNG của Trung Quốc, phản ánh thanh khoản thực tế trong hệ thống ngân hàng; khác với LPR là lãi suất chính sách chỉ công bố mỗi tháng một lần. Chuỗi từ tháng 10/2006. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS)Cập nhật cuối: 15-08-2026 07:31

Chỉ tiêu14-08-202613-08-202612-08-202611-08-202610-08-202607-08-202606-08-202605-08-202604-08-202603-08-202631-07-202630-07-202629-07-202628-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-202614-07-202613-07-202610-07-202609-07-202608-07-202607-07-202606-07-202603-07-2026
Qua đêm (O/N)1,361,371,371,361,381,361,351,361,371,411,411,41,441,421,421,381,371,371,381,411,41,391,391,391,371,361,361,371,371,371,37
1 tuần1,391,41,41,391,41,391,381,381,391,431,451,461,511,461,431,41,391,41,41,431,441,441,421,41,41,381,381,381,381,391,4
2 tuần1,41,411,411,41,41,41,391,391,41,421,461,471,481,451,431,41,41,421,441,431,441,441,421,411,41,41,381,381,391,41,41
1 tháng1,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,421,411,411,411,411,421,421,421,42
3 tháng1,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,431,44
6 tháng1,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,451,441,441,441,441,441,441,451,451,451,45
9 tháng1,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,461,461,461,461,461,461,461,461,461,461,461,471,47
1 năm1,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,481,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,481,48
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế