Tổng dư nợ nước ngoài
Tổng dư nợ nước ngoài kỳ Q4-2025 đạt 2.328,83 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng dư nợ nước ngoài5 | 2.328,83 | 2.369,81 | 2.412,37 | 2.404,22 | 2.344,34 | 2.516,92 | 2.545,31 | 2.512,62 | 2.447,54 | 2.382,88 | |
| Chính phủ (nghĩa rộng) | 363,79 | 355,94 | 384,5 | 369,01 | 367,94 | 430,77 | 422,23 | 427,71 | 434,52 | 391,66 | |
| Ngân hàng trung ương | 105,83 | 108,98 | 95,04 | 111,16 | 106,67 | 92,74 | 127,13 | 117,07 | 107,2 | 110,02 |
Tổng dư nợ nước ngoài theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.378,81 | −4,07% | 2.412,37 | 2.328,83 | 2.404,22−4,31% | 2.412,37−5,22% | 2.369,81−5,84% | 2.328,83−0,66% |
| 2024 | 2.479,8 | +1,68% | 2.545,31 | 2.344,34 | 2.512,62+0,87% | 2.545,31+4,58% | 2.516,92+5,63% | 2.344,34−4,22% |
| 2023 | 2.438,78 | −5,11% | 2.490,92 | 2.382,88 | 2.490,92−8,09% | 2.433,8−7,67% | 2.382,88−3,97% | 2.447,54−0,21% |
| 2022 | 2.570,11 | −3,47% | 2.710,2 | 2.452,76 | 2.710,2+7,27% | 2.635,96−1,64% | 2.481,5−7,97% | 2.452,76−10,7% |
| 2021 | 2.662,37 | +18,82% | 2.746,56 | 2.526,64 | 2.526,64+19,87% | 2.679,82+24,89% | 2.696,47+16,82% | 2.746,56+14,4% |
| 2020 | 2.240,69 | +10,31% | 2.400,81 | 2.107,9 | 2.107,9+5,95% | 2.145,72+6,46% | 2.308,32+12,63% | 2.400,81+15,94% |
| 2019 | 2.031,33 | +4,73% | 2.070,81 | 1.989,5 | 1.989,5+5,28% | 2.015,5+5,11% | 2.049,5+4,12% | 2.070,81+4,44% |
| 2018 | 1.939,6 | +20,77% | 1.982,8 | 1.889,64 | 1.889,64+31,87% | 1.917,57+23,08% | 1.968,4+17,51% | 1.982,8+12,79% |
| 2017 | 1.606 | +16,85% | 1.757,96 | 1.432,99 | 1.432,99+7,75% | 1.557,95+15,01% | 1.675,11+19,88% | 1.757,96+24,17% |
| 2016 | 1.374,41 | −13,33% | 1.415,8 | 1.329,87 | 1.329,87−21,72% | 1.354,64−20,58% | 1.397,35−10,16% | 1.415,8+2,37% |
| 2015 | 1.585,73 | −10,91% | 1.705,72 | 1.382,98 | 1.698,83 | 1.705,72 | 1.555,38 | 1.382,98−22,3% |
| 2014 | 1.779,93 | · | 1.779,93 | 1.779,93 | · | · | · | 1.779,93 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.