Dữ Liệu Kinh Tế

GDP theo tỉnh của Trung Quốc

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của 31 tỉnh, khu tự trị và thành phố trực thuộc trung ương Trung Quốc theo quý, luỹ kế từ đầu năm. Đây là bảng xếp hạng giàu nghèo giữa các tỉnh: riêng Quảng Đông và Giang Tô mỗi tỉnh đã lớn hơn toàn bộ nền kinh tế Việt Nam nhiều lần, còn Tây Tạng nhỏ hơn một tỉnh trung bình của Việt Nam. Cột chỉ số so cùng kỳ cho biết tỉnh nào đang kéo tăng trưởng cả nước và tỉnh nào tụt lại. Số của các tỉnh cộng lại LỚN HƠN GDP toàn quốc — chênh lệch có thật và được chính Cục Thống kê thừa nhận, do phần giá trị tính trùng giữa các địa phương; vì thế bảng này để so SÁNH GIỮA CÁC TỈNH chứ không dùng để cộng ra tổng. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)Cập nhật cuối: 01-08-2026 00:55

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
GRDP luỹ kế từ đầu năm31
Bắc Kinh2.641,21.293,15.207,33.8322.496,71.213,14.9673.626,52.364,21.147,64.735,43.4582.249,5
Thiên Tân913,84371.8541.336867417,71.793,11.298,8840,3400,31.721,21.257,4805,5
Hà Bắc2.420,71.174,84.930,53.552,32.295,11.1244.744,83.439,72.237,41.090,64.5663.320,62.160,5
Sơn Tây1.174,7570,92.549,61.772,51.145,6560,12.535,31.770,51.130,8547,52.605,11.842,11.193,8
Nội Mông1.2816072.6711.850,51.210582,72.633,71.820,81.191,2573,12.5021.747,91.136,8
Liêu Ninh1.622,7778,83.318,32.425,41.568,9759,83.254,12.371,91.532,3735,83.1392.262,71.461,2
Cát Lâm697,9334,71.497,41.080680,3317,31.430,51.039,6651,5304,61.394,31.012,1625,4
Hắc Long Giang7393481.687,81.147,6709,1340,11.647,81.114,1688,7327,51.647,11.103,8688,6
Thượng Hải2.788,71.352,75.670,94.063,42.616,71.270,95.3763.859,42.498,91.211,45.140,43.715,22.407,5
Giang Tô7.038,73.448,314.235,210.264,66.684,33.300,913.669,79.900,56.4283.134,113.092,49.515,96.182,3
Chiết Giang4.793,72.368,49.454,56.846,74.498,82.229,49.000,76.496,64.249,72.097,68.5626.221,14.072,9
An Huy2.7371.301,45.298,93.982,52.575,91.228,35.064,73.827,12.464,41.164,74.822,73.651,82.365
Phúc Kiến2.931,61.392,66.019,94.217,22.788,71.318,25.747,74.039,22.653,81.248,75.480,23.879,22.535,2
Giang Tây1.803,8857,43.6022.571,41.674,9794,23.422,82.456,81.592,5750,93.267,72.357,11.535,7
Sơn Đông5.317,32.484,410.319,77.706,55.001,52.345,39.840,77.3664.781,32.224,59.420,67.031,34.557,8
Hà Nam3.352,21.591,56.663,34.888,93.169,91.495,46.355,74.674,83.020,21.419,76.062,84.475,72.893,8
Hồ Bắc3.133,71.429,56.266,14.469,32.9491.347,55.964,44.224,62.773,61.264,95.679,44.0562.648,9
Hồ Nam2.703,41.315,65.530,94.016,92.612,11.268,15.308,53.829,42.480,71.203,15.066,73.685,42.393,4
Quảng Đông7.228,13.49514.584,710.517,16.872,43.352,814.148,910.207,86.657,53.236,313.790,59.945,96.488
Quảng Tây1.450,6721,52.972,72.153,11.388,6685,22.869,42.064,31.331,7646,12.750,21.996,31.289,3
Hải Nam381,3198810,9571,9372,3191,5797,3564,8365,1186,6759541,1355,3
Trùng Khánh1.670,2792,33.375,82.436,21.587,3754,93.204,72.3241.514,6725,33.061,42.236,21.443,2
Tứ Xuyên3.362,91.605,86.766,54.924,83.187,11.522,66.453,84.688,73.037,21.447,76.135,34.494,42.888,5
Quý Châu1.199586,72.356,21.735,21.145,3559,42.264,61.665,41.106,6535,32.151,41.5811.053,4
Vân Nam1.621,7775,43.276,62.345,81.549,8747,33.142,32.249,31.484714,13.059,62.205,61.438,3
Tây Tạng155,677,8303,2209139,672,4278,9191127,464,9253,3175,4115,3
Thiểm Tây1.753,3845,83.655,12.573,21.679,7822,13.543,72.489,21.634,7796,63.397,62.407,91.577,5
Cam Túc695,9334,51.369,8999,3648,4312,61.302,1952,6616,7296,11.234,6900,3577,9
Thanh Hải206,8105,2412,2288188,596,8396,5279,2184,193,3384,9276,6184,7
Ninh Hạ281,9136,6569,6404,6266,2131,6552391,9258,3126,4536,9383,1253,1
Tân Cương1.031,4482,62.146,21.555,2982,1471,92.049,21.490,6944,84541.960,31.425,5899,1
Chỉ số GRDP so cùng kỳ31
Bắc Kinh5,45,95,45,65,55,55,155,35,95,55,45,8
Thiên Tân4,854,84,75,35,84,94,54,75,14,54,95
Hà Bắc4,84,95,65,55,45,75,4555,65,75,46,3
Sơn Tây2,14,2443,84,52,21,71,91,15,14,64,8
Nội Mông4,54,64,74,55,45,45,85,86,35,97,47,37,4
Liêu Ninh2,52,83,74,34,75,25,14,955,45,55,55,8
Cát Lâm2,44,555,35,75,54,245,66,46,567,7
Hắc Long Giang3,53,74,24,85,14,93,22,31,62,22,82,74,8
Thượng Hải5,65,95,45,55,15,14,94,64,74,95,36,310,1
Giang Tô5,25,45,35,45,75,95,75,65,76,15,95,96,7
Chiết Giang5,765,55,75,865,55,45,66,16,26,57
An Huy5,65,85,55,45,66,25,85,45,35,35,86,16,1
Phúc Kiến45,155,25,75,75,45,35,55,64,54,13,8
Giang Tây455,25,45,65,75,14,74,544,23,52,5
Sơn Đông5,665,55,65,665,65,45,65,96,16,16,3
Hà Nam55,25,65,65,75,95,1554,84,23,93,9
Hồ Bắc55,45,566,26,35,65,45,65,96,16,25,7
Hồ Nam2,734,85,45,65,44,74,44,54,84,74,13,7
Quảng Đông4,54,63,94,14,24,13,53,43,94,54,94,65,1
Quảng Tây3,54,85,15,35,55,84,23,73,73,24,13,92,8
Hải Nam23,843,94,243,83,23,13,39,29,58,6
Trùng Khánh4,24,55,35,354,35,65,966,16,25,64,6
Tứ Xuyên4,85,55,55,55,65,55,65,35,466,16,65,6
Quý Châu44,74,94,95,35,35,35,25,35,55,154,6
Vân Nam2,534,14,34,44,33,22,93,44,54,54,55,2
Tây Tạng6,36,177,17,27,96,56,46,35,39,7108,6
Thiểm Tây3,845,15,35,55,65,24,54,24,14,32,43,8
Cam Túc4,95,95,86,16,36,25,86,15,966,66,87
Thanh Hải55,44,13,744,62,82,61,13,75,45,76,8
Ninh Hạ4,94,95,35,85,865,55,15,366,76,56,6
Tân Cương3,73,55,55,55,75,66,15,55,45,676,35,4
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế