Ngân hàng thương mại, dài hạn: chứng khoán nợ

Ngân hàng thương mại, dài hạn: chứng khoán nợ kỳ Q4-2025 đạt 132,77 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 22:26

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Tổ chức nhận tiền gửi khác (ngân hàng thương mại)933,17980,041.039,571.053,5999,071.108,11.118,81.091,921.009,32991,47
Ngân hàng thương mại: dài hạn230,95237,14243,71246,06272,58253,29250,23240,85224,06209,23
Ngân hàng thương mại, dài hạn: chứng khoán nợ132,77137,62147,41148,94172,18206,26210,08200,36181,99161,09

Ngân hàng thương mại, dài hạn: chứng khoán nợ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2025141,68−28,16%148,94132,77148,9425,67%147,4129,83%137,6233,28%132,7722,89%
2024197,22+17,24%210,08172,18200,36+20,76%210,08+28,2%206,26+28,04%172,185,39%
2023168,22−19,56%181,99161,09165,9233,58%163,8723,59%161,0916,24%181,99+1,17%
2022209,12−20,93%249,8179,89249,80,95%214,4817,44%192,3229,34%179,8934,3%
2021264,48+34,16%273,79252,19252,19+51,55%259,77+46,94%272,18+29,74%273,79+16,24%
2020197,13+27,72%235,54166,4166,4+21,29%176,79+18,57%209,79+25,03%235,54+44,23%
2019154,35+22,64%167,8137,2137,2+11,85%149,1+21,99%167,8+29,52%163,31+26,6%
2018125,86+28,07%129,55122,22122,66+46,15%122,22+34,98%129,55+24,63%129+12,49%
201798,28+40,28%114,6883,9383,93+43,33%90,55+38,92%103,95+35,97%114,68+43,26%
201670,06+12,69%80,0558,5658,56+2,37%65,18+4,46%76,45+20,58%80,05+21,86%
201562,17+13,62%65,6957,257,262,463,465,69+20,05%
201454,72·54,7254,72···54,72

12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế