Ngân hàng trung ương: ngắn hạn
Ngân hàng trung ương: ngắn hạn kỳ Q4-2025 đạt 47,4 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng trung ương: ngắn hạn5 | 47,4 | 45,8 | 37,44 | 40,94 | 36,32 | 38,84 | 39,72 | 34,79 | 30,19 | 36,31 | |
| Ngân hàng trung ương, ngắn hạn: tiền và tiền gửi | 21,74 | 22,03 | 18,18 | 15,82 | 19,42 | 19,16 | 20,03 | 17,9 | 14,7 | 22,38 | |
| Ngân hàng trung ương, ngắn hạn: chứng khoán nợ | 25,67 | 23,78 | 19,26 | 25,13 | 16,9 | 19,68 | 19,69 | 16,89 | 15,49 | 13,93 |
Ngân hàng trung ương: ngắn hạn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 42,9 | +14,65% | 47,4 | 37,44 | 40,94+17,68% | 37,44−5,74% | 45,8+17,93% | 47,4+30,52% |
| 2024 | 37,42 | +22,68% | 39,72 | 34,79 | 34,79+23,48% | 39,72+45,33% | 38,84+6,98% | 36,32+20,3% |
| 2023 | 30,5 | +9,3% | 36,31 | 27,33 | 28,18+6,33% | 27,33+1,34% | 36,31+25,96% | 30,19+2,94% |
| 2022 | 27,91 | +15,14% | 29,33 | 26,5 | 26,5+21,89% | 26,97+23,24% | 28,82+4,74% | 29,33+13,68% |
| 2021 | 24,24 | −11,16% | 27,52 | 21,74 | 21,74−28,43% | 21,89−13,15% | 27,52+0,95% | 25,8−1,84% |
| 2020 | 27,28 | +24,39% | 30,38 | 25,2 | 30,38+97,25% | 25,2+7,23% | 27,26+16,49% | 26,28+3,39% |
| 2019 | 21,93 | +54,97% | 25,42 | 15,4 | 15,4+22,14% | 23,5+97,53% | 23,4+63,62% | 25,42+42,82% |
| 2018 | 14,15 | +5,5% | 17,8 | 11,9 | 12,61+3,69% | 11,9−33,06% | 14,3+10,64% | 17,8+64,91% |
| 2017 | 13,41 | −22,13% | 17,77 | 10,79 | 12,16−42,16% | 17,77−14,73% | 12,93−28,81% | 10,79+21,61% |
| 2016 | 17,23 | +68,01% | 21,02 | 8,88 | 21,02+156,77% | 20,85+158,37% | 18,16+56,78% | 8,88−32,63% |
| 2015 | 10,25 | −2,26% | 13,17 | 8,07 | 8,19 | 8,07 | 11,58 | 13,17+25,59% |
| 2014 | 10,49 | · | 10,49 | 10,49 | · | · | · | 10,49 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ nước ngoài Trung Quốc.