Dữ Liệu Kinh Tế

Thanh khoản và cho vay của PBOC

Từ tháng 5/2025 Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc công bố một bảng gộp cho biết TỪNG công cụ chính sách bơm ra hay hút về bao nhiêu tiền mỗi tháng — thứ trước đó phải tự cộng từ hàng trăm công bố lẻ. Số dương là bơm ròng, số âm là hút ròng. Dòng 'Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc' chỉ có số ở tháng thực sự có quyết định điều chỉnh; các tháng khác nguồn ghi dấu gạch, hiểu là 0. Dòng tổng do titfin cộng từ chín công cụ chứ không có sẵn ở nguồn. Bốn dòng cuối là số dư và khối lượng của hai cửa sổ cho vay: MLF (中期借贷便利, kỳ hạn 1 năm) là kênh cấp vốn cơ sở chủ yếu cho hệ thống ngân hàng từ 2014 và lãi suất của nó từng là lãi suất chính sách trung tâm; SLF (常备借贷便利) là cửa sổ vay qua đêm tới 1 tháng theo yêu cầu của từng tổ chức, quy mô nhỏ hơn hàng nghìn lần và đóng vai trò TRẦN của hành lang lãi suất. Hai chuỗi SỐ DƯ dừng ở tháng 5/2025 đúng lúc bảng gộp lưu lượng bắt đầu — đừng suy số dư mới bằng cách cộng dồn lưu lượng vào số dư cũ. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)Cập nhật cuối: 05-08-2026 08:26

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202508-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-202304-202303-202302-202301-2023
Tổng bơm ròng687,8905,4-380,9-595,6-816,7821,91.238,4802,8313,9-30,5926,8386,5236,56561.119,6
Mua kỳ hạn 7 ngày-249,5582,6489,8-331,6-890,3-120,5167,881,9-556,2-595,3390,2-53,4188535,9-15,2
Mua kỳ hạn kỳ hạn khác (buôn đứt)700300-1.000-400-300600100400500400300300200200-200
MLF — cho vay trung hạn100200100-20050300700100100200300300100118375
SLF — cho vay thường trực-100,9-0,70,80-7,97,1-0,3-2,41,90,2-0,30,30,5
PSL — cho vay có tài sản bảo đảm bổ sung-116,1-50-154,5-20000174,4-5,625,4-5,5-88,3-160,8-230-300-270
Công cụ cơ cấu khác174,4-137,2112,9366,7172,8-7,664,1159,4115-17,3-7100,5-1,2201,8-10,7
Mua bán trái phiếu chính phủ50105040505010050502000000
Tiền gửi kho bạc trung ương300201301000-601080-3030-100-20-100240
Khối lượng MLF thực hiện trong kỳ5005006004005006009004001.0009006006004003005006004503003001821251003875009951.4501.450789591401103237125170481499779
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế