Khai thác và tuyển than
Khai thác và tuyển than kỳ 06-2026 đạt 20,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai thác và tuyển than | 20,6 | 10 | 3,1 | -2,2 | -7 | -9,8 | -8,9 | -11,8 | -15,6 | -16,8 | |
| Khai thác dầu khí | 16,8 | 35,7 | 28,6 | 5,2 | -12,9 | -16,7 | -11,5 | -10,3 | -8,4 | -8,6 | |
| Khai thác quặng kim loại đen | 5,2 | 3,3 | 1,3 | 0,1 | 1 | 3 | 1,8 | 2,4 | 2,1 | 1,5 |
Khai thác và tuyển than theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,45 | +18,17 đ% | 20,6 | -9,8 | -9,8+0,3 đ% | -7+5,5 đ% | -2,2+12,7 đ% | 3,1+18,3 đ% | 10+28,2 đ% | 20,6+42,4 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -15,72 | −7,98 đ% | -8,9 | -23 | -10,1+5,9 đ% | -12,5+2,2 đ% | -14,9+0,1 đ% | -15,2−1 đ% | -18,2−9,2 đ% | -21,8−20,2 đ% | -23−23,3 đ% | -19,8−19,7 đ% | -16,8−14,2 đ% | -15,6−10 đ% | -11,8−5,5 đ% | -8,9−0,9 đ% |
| 2024 | -7,73 | +4,15 đ% | 0,3 | -16 | -16−16,4 đ% | -14,7−15,2 đ% | -15−11,8 đ% | -14,2−4,9 đ% | -9+4,1 đ% | -1,6+17,7 đ% | 0,3+19,4 đ% | -0,1+16,1 đ% | -2,6+13 đ% | -5,6+9,8 đ% | -6,3+9,5 đ% | -8+8,5 đ% |
| 2023 | -11,88 | −34,26 đ% | 0,5 | -19,3 | 0,4−50,9 đ% | 0,5−44,9 đ% | -3,2−57,1 đ% | -9,3−62,7 đ% | -13,1−50,3 đ% | -19,3−50,7 đ% | -19,1−39,8 đ% | -16,2−24,8 đ% | -15,6−12,9 đ% | -15,4+1,1 đ% | -15,8−4,3 đ% | -16,5−13,8 đ% |
| 2022 | 22,38 | −44,43 đ% | 53,9 | -16,5 | 51,3 | 45,4 | 53,9 | 53,4 | 37,2 | 31,4 | 20,7 | 8,6 | -2,7 | -16,5 | -11,5 | -2,7−69,5 đ% |
| 2021 | 66,8 | · | 66,8 | 66,8 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 66,8 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.