Khai thác và tuyển than

Khai thác và tuyển than kỳ 06-2026 đạt 20,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai thác và tuyển than20,6103,1-2,2-7-9,8-8,9-11,8-15,6-16,8
Khai thác dầu khí16,835,728,65,2-12,9-16,7-11,5-10,3-8,4-8,6
Khai thác quặng kim loại đen5,23,31,30,1131,82,42,11,5

Khai thác và tuyển than theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,45+18,17 đ%20,6-9,8-9,8+0,3 đ%-7+5,5 đ%-2,2+12,7 đ%3,1+18,3 đ%10+28,2 đ%20,6+42,4 đ%······
2025-15,72−7,98 đ%-8,9-23-10,1+5,9 đ%-12,5+2,2 đ%-14,9+0,1 đ%-15,21 đ%-18,29,2 đ%-21,820,2 đ%-2323,3 đ%-19,819,7 đ%-16,814,2 đ%-15,610 đ%-11,85,5 đ%-8,90,9 đ%
2024-7,73+4,15 đ%0,3-16-1616,4 đ%-14,715,2 đ%-1511,8 đ%-14,24,9 đ%-9+4,1 đ%-1,6+17,7 đ%0,3+19,4 đ%-0,1+16,1 đ%-2,6+13 đ%-5,6+9,8 đ%-6,3+9,5 đ%-8+8,5 đ%
2023-11,88−34,26 đ%0,5-19,30,450,9 đ%0,544,9 đ%-3,257,1 đ%-9,362,7 đ%-13,150,3 đ%-19,350,7 đ%-19,139,8 đ%-16,224,8 đ%-15,612,9 đ%-15,4+1,1 đ%-15,84,3 đ%-16,513,8 đ%
202222,38−44,43 đ%53,9-16,551,345,453,953,437,231,420,78,6-2,7-16,5-11,5-2,769,5 đ%
202166,8·66,866,8···········66,8

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế