Khai thác dầu khí
Khai thác dầu khí kỳ 06-2026 đạt 16,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai thác dầu khí | 16,8 | 35,7 | 28,6 | 5,2 | -12,9 | -16,7 | -11,5 | -10,3 | -8,4 | -8,6 | |
| Khai thác quặng kim loại đen | 5,2 | 3,3 | 1,3 | 0,1 | 1 | 3 | 1,8 | 2,4 | 2,1 | 1,5 | |
| Khai thác quặng kim loại màu | 25,5 | 36,5 | 38,9 | 36,4 | 30,2 | 22,7 | 24 | 20,2 | 18,9 | 13,9 |
Khai thác dầu khí theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,45 | +19,31 đ% | 35,7 | -16,7 | -16,7−15,4 đ% | -12,9−9,6 đ% | 5,2+13,7 đ% | 28,6+42,8 đ% | 35,7+53 đ% | 16,8+29,4 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -9,86 | −9,92 đ% | -1,3 | -17,3 | -1,3−4,7 đ% | -3,3−7,5 đ% | -8,5−14,8 đ% | -14,2−23,6 đ% | -17,3−26,7 đ% | -12,6−20,6 đ% | -12,6−19,3 đ% | -9,7−6,4 đ% | -8,6+1,5 đ% | -8,4+6,2 đ% | -10,3+2,2 đ% | -11,5−5,3 đ% |
| 2024 | 0,06 | +9,48 đ% | 9,4 | -14,6 | 3,4−1,9 đ% | 4,2+7,2 đ% | 6,3+22 đ% | 9,4+25,7 đ% | 9,4+28,5 đ% | 8+33,6 đ% | 6,7+28,2 đ% | -3,3+7,3 đ% | -10,1−6,8 đ% | -14,6−16,3 đ% | -12,5−9,2 đ% | -6,2−4,6 đ% |
| 2023 | -9,42 | −46,06 đ% | 5,3 | -25,6 | 5,3−32,9 đ% | -3−44,9 đ% | -15,7−63,1 đ% | -16,3−64,8 đ% | -19,1−66,9 đ% | -25,6−80 đ% | -21,5−65,4 đ% | -10,6−45,6 đ% | -3,3−34,4 đ% | 1,7−19,3 đ% | -3,3−19,4 đ% | -1,6−16 đ% |
| 2022 | 36,64 | −8,96 đ% | 54,4 | 14,4 | 38,2 | 41,9 | 47,4 | 48,5 | 47,8 | 54,4 | 43,9 | 35 | 31,1 | 21 | 16,1 | 14,4−31,2 đ% |
| 2021 | 45,6 | · | 45,6 | 45,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 45,6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.