Khai thác dầu khí

Khai thác dầu khí kỳ 06-2026 đạt 16,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai thác dầu khí16,835,728,65,2-12,9-16,7-11,5-10,3-8,4-8,6
Khai thác quặng kim loại đen5,23,31,30,1131,82,42,11,5
Khai thác quặng kim loại màu25,536,538,936,430,222,72420,218,913,9

Khai thác dầu khí theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20269,45+19,31 đ%35,7-16,7-16,715,4 đ%-12,99,6 đ%5,2+13,7 đ%28,6+42,8 đ%35,7+53 đ%16,8+29,4 đ%······
2025-9,86−9,92 đ%-1,3-17,3-1,34,7 đ%-3,37,5 đ%-8,514,8 đ%-14,223,6 đ%-17,326,7 đ%-12,620,6 đ%-12,619,3 đ%-9,76,4 đ%-8,6+1,5 đ%-8,4+6,2 đ%-10,3+2,2 đ%-11,55,3 đ%
20240,06+9,48 đ%9,4-14,63,41,9 đ%4,2+7,2 đ%6,3+22 đ%9,4+25,7 đ%9,4+28,5 đ%8+33,6 đ%6,7+28,2 đ%-3,3+7,3 đ%-10,16,8 đ%-14,616,3 đ%-12,59,2 đ%-6,24,6 đ%
2023-9,42−46,06 đ%5,3-25,65,332,9 đ%-344,9 đ%-15,763,1 đ%-16,364,8 đ%-19,166,9 đ%-25,680 đ%-21,565,4 đ%-10,645,6 đ%-3,334,4 đ%1,719,3 đ%-3,319,4 đ%-1,616 đ%
202236,64−8,96 đ%54,414,438,241,947,448,547,854,443,93531,12116,114,431,2 đ%
202145,6·45,645,6···········45,6

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế