Khai khoáng
Khai khoáng kỳ 06-2026 đạt 16,5 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PPI giá xuất xưởng | 4,1 | 3,9 | 2,8 | 0,5 | -0,9 | -1,4 | -1,9 | -2,2 | -2,1 | -2,3 | |
| Tư liệu sản xuất | 5,5 | 5,2 | 3,8 | 1 | -0,7 | -1,3 | -2,1 | -2,4 | -2,4 | -2,4 | |
| Khai khoáng | 16,5 | 15,8 | 10,6 | 2 | -5,3 | -8,1 | -4,7 | -6,1 | -7,8 | -9 |
Khai khoáng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,25 | +14,17 đ% | 16,5 | -8,1 | -8,1−3,2 đ% | -5,3+1 đ% | 2+10,3 đ% | 10,6+20 đ% | 15,8+27,7 đ% | 16,5+29,7 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -8,92 | −6,15 đ% | -4,7 | -14 | -4,9+1,1 đ% | -6,3−0,8 đ% | -8,3−2,5 đ% | -9,4−4,6 đ% | -11,9−10,7 đ% | -13,2−15,9 đ% | -14−17,5 đ% | -11,5−12,4 đ% | -9−6,5 đ% | -7,8−2,7 đ% | -6,1−1,2 đ% | -4,7−0,1 đ% |
| 2024 | -2,78 | +4,82 đ% | 3,5 | -6 | -6−8 đ% | -5,5−5,8 đ% | -5,8−1,1 đ% | -4,8+3,7 đ% | -1,2+10,3 đ% | 2,7+18,9 đ% | 3,5+18,2 đ% | 0,9+10,8 đ% | -2,5+4,9 đ% | -5,1+1,1 đ% | -4,9+2,4 đ% | -4,6+2,4 đ% |
| 2023 | -7,59 | −26,33 đ% | 2 | -16,2 | 2−33 đ% | 0,3−32,7 đ% | -4,7−42,7 đ% | -8,5−46,8 đ% | -11,5−41,2 đ% | -16,2−43,5 đ% | -14,7−33,5 đ% | -9,9−20 đ% | -7,4−10,9 đ% | -6,2+0,5 đ% | -7,3−3,4 đ% | -7−8,7 đ% |
| 2022 | 18,73 | −25,47 đ% | 38,3 | -6,7 | 35 | 33 | 38 | 38,3 | 29,7 | 27,3 | 18,8 | 10,1 | 3,5 | -6,7 | -3,9 | 1,7−42,5 đ% |
| 2021 | 44,2 | · | 44,2 | 44,2 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 44,2 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.