Khai thác quặng kim loại đen

Khai thác quặng kim loại đen kỳ 06-2026 đạt 5,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai thác quặng kim loại đen5,23,31,30,1131,82,42,11,5
Khai thác quặng kim loại màu25,536,538,936,430,222,72420,218,913,9
Khai thác khoáng phi kim loại-3,3-3,4-4,1-4,2-5-4,6-3,4-3,1-3,1-3,6

Khai thác quặng kim loại đen theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,32+7,86 đ%5,20,13+16,7 đ%1+14,2 đ%0,1+11 đ%1,3+7,6 đ%3,3+10,3 đ%5,2+14 đ%······
2025-5,54−6,86 đ%2,4-13,7-13,729,8 đ%-13,225,3 đ%-10,917,6 đ%-6,36,9 đ%-711,6 đ%-8,814,7 đ%-9,112,9 đ%-5,36 đ%1,5+8 đ%2,1+9,8 đ%2,4+11,5 đ%1,8+13,2 đ%
20241,32+2,46 đ%16,1-11,416,1+20,6 đ%12,1+17,6 đ%6,7+13,9 đ%0,6+11,4 đ%4,6+19,1 đ%5,9+19,8 đ%3,8+11 đ%0,7+0,2 đ%-6,513,3 đ%-7,717,8 đ%-9,124,2 đ%-11,428,8 đ%
2023-1,14+13,6 đ%17,4-14,5-4,5+1,7 đ%-5,5+1,4 đ%-7,20,1 đ%-10,85,3 đ%-14,52,7 đ%-13,9+4 đ%-7,2+18,4 đ%0,5+30 đ%6,8+31,9 đ%10,1+29 đ%15,1+30,8 đ%17,4+24,1 đ%
2022-14,74−12,14 đ%-5,5-29,5-6,2-6,9-7,1-5,5-11,8-17,9-25,6-29,5-25,1-18,9-15,7-6,74,1 đ%
2021-2,6·-2,6-2,6···········-2,6

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế