Khai thác quặng kim loại đen
Khai thác quặng kim loại đen kỳ 06-2026 đạt 5,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai thác quặng kim loại đen | 5,2 | 3,3 | 1,3 | 0,1 | 1 | 3 | 1,8 | 2,4 | 2,1 | 1,5 | |
| Khai thác quặng kim loại màu | 25,5 | 36,5 | 38,9 | 36,4 | 30,2 | 22,7 | 24 | 20,2 | 18,9 | 13,9 | |
| Khai thác khoáng phi kim loại | -3,3 | -3,4 | -4,1 | -4,2 | -5 | -4,6 | -3,4 | -3,1 | -3,1 | -3,6 |
Khai thác quặng kim loại đen theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,32 | +7,86 đ% | 5,2 | 0,1 | 3+16,7 đ% | 1+14,2 đ% | 0,1+11 đ% | 1,3+7,6 đ% | 3,3+10,3 đ% | 5,2+14 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -5,54 | −6,86 đ% | 2,4 | -13,7 | -13,7−29,8 đ% | -13,2−25,3 đ% | -10,9−17,6 đ% | -6,3−6,9 đ% | -7−11,6 đ% | -8,8−14,7 đ% | -9,1−12,9 đ% | -5,3−6 đ% | 1,5+8 đ% | 2,1+9,8 đ% | 2,4+11,5 đ% | 1,8+13,2 đ% |
| 2024 | 1,32 | +2,46 đ% | 16,1 | -11,4 | 16,1+20,6 đ% | 12,1+17,6 đ% | 6,7+13,9 đ% | 0,6+11,4 đ% | 4,6+19,1 đ% | 5,9+19,8 đ% | 3,8+11 đ% | 0,7+0,2 đ% | -6,5−13,3 đ% | -7,7−17,8 đ% | -9,1−24,2 đ% | -11,4−28,8 đ% |
| 2023 | -1,14 | +13,6 đ% | 17,4 | -14,5 | -4,5+1,7 đ% | -5,5+1,4 đ% | -7,2−0,1 đ% | -10,8−5,3 đ% | -14,5−2,7 đ% | -13,9+4 đ% | -7,2+18,4 đ% | 0,5+30 đ% | 6,8+31,9 đ% | 10,1+29 đ% | 15,1+30,8 đ% | 17,4+24,1 đ% |
| 2022 | -14,74 | −12,14 đ% | -5,5 | -29,5 | -6,2 | -6,9 | -7,1 | -5,5 | -11,8 | -17,9 | -25,6 | -29,5 | -25,1 | -18,9 | -15,7 | -6,7−4,1 đ% |
| 2021 | -2,6 | · | -2,6 | -2,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | -2,6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.