Khai thác quặng kim loại màu
Khai thác quặng kim loại màu kỳ 06-2026 đạt 25,5 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai thác quặng kim loại màu | 25,5 | 36,5 | 38,9 | 36,4 | 30,2 | 22,7 | 24 | 20,2 | 18,9 | 13,9 | |
| Khai thác khoáng phi kim loại | -3,3 | -3,4 | -4,1 | -4,2 | -5 | -4,6 | -3,4 | -3,1 | -3,1 | -3,6 | |
| Chế biến nông sản thực phẩm | -1,2 | -1,4 | -1,3 | -1,5 | -1,5 | -1,6 | -1,8 | -2 | -2,3 | -2,6 |
Khai thác quặng kim loại màu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31,7 | +14,45 đ% | 38,9 | 22,7 | 22,7+3,8 đ% | 30,2+9 đ% | 36,4+15,2 đ% | 38,9+19,9 đ% | 36,5+21,7 đ% | 25,5+13,5 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 17,25 | +4,09 đ% | 24 | 11,1 | 18,9+12 đ% | 21,2+16,7 đ% | 21,2+17,8 đ% | 19+11,4 đ% | 14,8+1,3 đ% | 12−5 đ% | 11,1−7 đ% | 11,8−5,3 đ% | 13,9−2 đ% | 18,9+2,6 đ% | 20,2+1,7 đ% | 24+4,9 đ% |
| 2024 | 13,16 | +7,14 đ% | 19,1 | 3,4 | 6,9+1,6 đ% | 4,5−1,5 đ% | 3,4−2,7 đ% | 7,6+4,9 đ% | 13,5+12,3 đ% | 17+14,2 đ% | 18,1+12,1 đ% | 17,1+8,8 đ% | 15,9+6,2 đ% | 16,3+7,2 đ% | 18,5+10,4 đ% | 19,1+12,2 đ% |
| 2023 | 6,02 | −2,41 đ% | 9,7 | 1,2 | 5,3−5,8 đ% | 6−6,3 đ% | 6,1−6,6 đ% | 2,7−11,5 đ% | 1,2−10,9 đ% | 2,8−6,7 đ% | 6−0,5 đ% | 8,3+3,7 đ% | 9,7+5,8 đ% | 9,1+4,7 đ% | 8,1+3,5 đ% | 6,9+1,7 đ% |
| 2022 | 8,43 | −3,88 đ% | 14,2 | 3,9 | 11,1 | 12,3 | 12,7 | 14,2 | 12,1 | 9,5 | 6,5 | 4,6 | 3,9 | 4,4 | 4,6 | 5,2−7,1 đ% |
| 2021 | 12,3 | · | 12,3 | 12,3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 12,3 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.