Đơn hàng xuất khẩu mới
Đơn hàng xuất khẩu mới kỳ 06-2026 đạt 47,9 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh) | 50,2 | 50,1 | 49,4 | 50,1 | 49,5 | 49,4 | 50,2 | 49,5 | 50,1 | 50 | |
| Đơn hàng xuất khẩu mới | 47,9 | 48,1 | 47,3 | 48,8 | 44,7 | 46,9 | 47,5 | 47,9 | 46,2 | 49,8 | |
| Đơn hàng tồn đọng | 44,2 | 43,8 | 42,4 | 43,2 | 42,3 | 42,5 | 43,5 | 43,6 | 43,6 | 44,4 |
Đơn hàng xuất khẩu mới theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 47,28 | −0,96% | 48,8 | 44,7 | 46,9+5,16% | 44,7−9,7% | 48,8−2,01% | 47,3+12,09% | 48,1+0,21% | 47,9−3,82% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 47,74 | −0,71% | 49,8 | 42,2 | 44,6−1,33% | 49,5+4,65% | 49,8+5,29% | 42,2−12,81% | 48+0,84% | 49,8+2,05% | 48,8−1,61% | 48,8+2,52% | 49,8+5,96% | 46,2−7,6% | 47,9−0,62% | 47,5−5% |
| 2024 | 48,08 | −1,95% | 50 | 45,2 | 45,2−1,53% | 47,3−8,86% | 47,3−1,66% | 48,4−7,1% | 47,6−4,23% | 48,8−0,41% | 49,6+3,98% | 47,6−0,63% | 47−4,86% | 50+1,83% | 48,2+2,99% | 50−1,77% |
| 2023 | 49,04 | +6,79% | 52,1 | 45,9 | 45,9−0,22% | 51,9+7,9% | 48,1+5,02% | 52,1+22,01% | 49,7+16,12% | 49−2,2% | 47,7+5,76% | 47,9−2,04% | 49,4+7,39% | 49,1+9,11% | 46,8+1,52% | 50,9+14,38% |
| 2022 | 45,93 | −2,6% | 50,1 | 42,7 | 46−4,17% | 48,1+5,25% | 45,8−8,95% | 42,7−11,23% | 42,8−10,08% | 50,1+10,35% | 45,1−5,45% | 48,9+11,39% | 46−0,86% | 45−5,26% | 46,1−2,95% | 44,5−6,71% |
| 2021 | 47,15 | −0,74% | 50,3 | 43,9 | 48 | 45,7 | 50,3 | 48,1 | 47,6 | 45,4 | 47,7 | 43,9 | 46,4 | 47,5 | 47,5 | 47,7+0,42% |
| 2020 | 47,5 | · | 47,5 | 47,5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 47,5 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.