PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh)
PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh) kỳ 06-2026 đạt 50,2 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh)9 | 50,2 | 50,1 | 49,4 | 50,1 | 49,5 | 49,4 | 50,2 | 49,5 | 50,1 | 50 | |
| Đơn hàng mới | 48 | 45 | 44,3 | 45 | 45,2 | 46,1 | 47,3 | 45,7 | 46 | 46 | |
| Đơn hàng xuất khẩu mới | 47,9 | 48,1 | 47,3 | 48,8 | 44,7 | 46,9 | 47,5 | 47,9 | 46,2 | 49,8 |
PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 49,78 | −0,9% | 50,2 | 49,4 | 49,4−1,59% | 49,5−1,79% | 50,1−1,38% | 49,4−1,98% | 50,1−0,4% | 50,2−0,59% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 50,23 | −1,31% | 50,8 | 49,5 | 50,2−0,99% | 50,4−1,95% | 50,8−4,15% | 50,4−1,56% | 50,3−1,57% | 50,5+0% | 50,1−0,2% | 50,3+0% | 50+0% | 50,1−0,2% | 49,5−1% | 50,2−3,83% |
| 2024 | 50,9 | −4,32% | 53 | 50 | 50,7−6,8% | 51,4−8,7% | 53−8,93% | 51,2−9,22% | 51,1−6,24% | 50,5−5,08% | 50,2−2,52% | 50,3−1,37% | 50−3,29% | 50,2−0,79% | 50−0,4% | 52,2+3,57% |
| 2023 | 53,2 | +8,3% | 58,2 | 50,2 | 54,4+6,46% | 56,3+9,11% | 58,2+20,25% | 56,4+34,61% | 54,5+14,02% | 53,2−2,74% | 51,5−4,28% | 51−3,04% | 51,7+2,17% | 50,6+3,9% | 50,2+7,49% | 50,4+21,15% |
| 2022 | 49,13 | −7,18% | 54,7 | 41,6 | 51,1−2,48% | 51,6+0,39% | 48,4−14,03% | 41,9−23,68% | 47,8−13,41% | 54,7+2,24% | 53,8+0,94% | 52,6+10,74% | 50,6−4,89% | 48,7−7,06% | 46,7−10,71% | 41,6−21,06% |
| 2021 | 52,93 | −4,98% | 56,3 | 47,5 | 52,4 | 51,4 | 56,3 | 54,9 | 55,2 | 53,5 | 53,3 | 47,5 | 53,2 | 52,4 | 52,3 | 52,7−5,39% |
| 2020 | 55,7 | · | 55,7 | 55,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 55,7 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.