Tồn kho thành phẩm

Tồn kho thành phẩm kỳ 06-2026 đạt 47,7 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:00

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
PMI sản xuất50,35050,350,44949,350,149,24949,8
Tồn kho thành phẩm47,749,347,546,745,848,648,247,348,148,2
Lượng mua vào51,449,851,150,948,248,751,149,54951,6

Tồn kho thành phẩm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202647,6+0,09%49,345,848,6+4,52%45,85,18%46,72,71%47,5+0,42%49,3+6,02%47,70,83%······
202547,56−0,78%48,346,546,55,87%48,3+0,84%481,84%47,3+0%46,5+0%48,10,41%47,40,84%46,83,51%48,20,41%48,1+2,56%47,30,21%48,2+0,63%
202447,93−0,21%49,446,549,4+4,66%47,95,34%48,91,21%47,34,25%46,54,91%48,3+4,77%47,8+3,24%48,5+2,75%48,4+3,64%46,93,3%47,41,66%47,9+0,21%
202348,03+0,14%50,646,147,21,67%50,6+6,98%49,5+1,23%49,41,79%48,90,81%46,15,14%46,33,54%47,2+4,42%46,71,27%48,5+1,04%48,2+0,21%47,8+2,58%
202247,97+1,11%50,345,2482,04%47,31,46%48,9+4,71%50,3+7,48%49,3+6,02%48,6+3,18%48+0,84%45,25,24%47,3+0,21%48+3,67%48,1+0,42%46,63,92%
202147,44+2,69%4946,3494846,746,846,547,147,647,747,246,347,948,5+4,98%
202046,2·46,246,2···········46,2

7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế