Đơn hàng tồn đọng
Đơn hàng tồn đọng kỳ 06-2026 đạt 44,2 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh) | 50,2 | 50,1 | 49,4 | 50,1 | 49,5 | 49,4 | 50,2 | 49,5 | 50,1 | 50 | |
| Đơn hàng tồn đọng | 44,2 | 43,8 | 42,4 | 43,2 | 42,3 | 42,5 | 43,5 | 43,6 | 43,6 | 44,4 | |
| Tồn kho | 45,3 | 45,1 | 45,3 | 43,5 | 45,4 | 44,8 | 45,2 | 44,8 | 46 | 44,9 |
Đơn hàng tồn đọng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 43,07 | −0,62% | 44,2 | 42,3 | 42,5−1,85% | 42,3−1,86% | 43,2−1,14% | 42,4+0,24% | 43,8+0,92% | 44,2+1,84% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 43,33 | +0,13% | 44,4 | 42,3 | 43,3−0,92% | 43,1+0,94% | 43,7−2,46% | 42,3−4,94% | 43,4+1,17% | 43,4+0,7% | 42,3−0,94% | 43,4+2,84% | 44,4+5,21% | 43,6−0,23% | 43,6+2,11% | 43,5−1,36% |
| 2024 | 43,28 | −2,63% | 44,8 | 42,2 | 43,7+0,92% | 42,7−15,11% | 44,8−1,75% | 44,5−2,2% | 42,9−2,28% | 43,1−1,82% | 42,7−2,51% | 42,2−3,43% | 42,2−2,54% | 43,7+1,39% | 42,7−0,7% | 44,1+0,46% |
| 2023 | 44,44 | +2,95% | 50,3 | 43 | 43,3−1,37% | 50,3+14,06% | 45,6+6,54% | 45,5+10,44% | 43,9+1,62% | 43,9−1,35% | 43,8+0,92% | 43,7−0,46% | 43,3+3,84% | 43,1+0% | 43−0,46% | 43,9+2,09% |
| 2022 | 43,17 | −2,58% | 44,5 | 41,2 | 43,9−0,23% | 44,1+0,23% | 42,8−6,75% | 41,2−10,04% | 43,2−3,36% | 44,5+1,6% | 43,4−3,12% | 43,9+2,33% | 41,7−5,66% | 43,1−2,71% | 43,2−1,59% | 43−0,92% |
| 2021 | 44,31 | −0,88% | 45,9 | 42,9 | 44 | 44 | 45,9 | 45,8 | 44,7 | 43,8 | 44,8 | 42,9 | 44,2 | 44,3 | 43,9 | 43,4−2,91% |
| 2020 | 44,7 | · | 44,7 | 44,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 44,7 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.