Đơn hàng tồn đọng

Đơn hàng tồn đọng kỳ 06-2026 đạt 44,2 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:00

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
PMI phi sản xuất (hoạt động kinh doanh)50,250,149,450,149,549,450,249,550,150
Đơn hàng tồn đọng44,243,842,443,242,342,543,543,643,644,4
Tồn kho45,345,145,343,545,444,845,244,84644,9

Đơn hàng tồn đọng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202643,07−0,62%44,242,342,51,85%42,31,86%43,21,14%42,4+0,24%43,8+0,92%44,2+1,84%······
202543,33+0,13%44,442,343,30,92%43,1+0,94%43,72,46%42,34,94%43,4+1,17%43,4+0,7%42,30,94%43,4+2,84%44,4+5,21%43,60,23%43,6+2,11%43,51,36%
202443,28−2,63%44,842,243,7+0,92%42,715,11%44,81,75%44,52,2%42,92,28%43,11,82%42,72,51%42,23,43%42,22,54%43,7+1,39%42,70,7%44,1+0,46%
202344,44+2,95%50,34343,31,37%50,3+14,06%45,6+6,54%45,5+10,44%43,9+1,62%43,91,35%43,8+0,92%43,70,46%43,3+3,84%43,1+0%430,46%43,9+2,09%
202243,17−2,58%44,541,243,90,23%44,1+0,23%42,86,75%41,210,04%43,23,36%44,5+1,6%43,43,12%43,9+2,33%41,75,66%43,12,71%43,21,59%430,92%
202144,31−0,88%45,942,9444445,945,844,743,844,842,944,244,343,943,42,91%
202044,7·44,744,7···········44,7

7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế