Sản lượng
Sản lượng kỳ 06-2026 đạt 51,4 Điểm, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI sản xuất | 50,3 | 50 | 50,3 | 50,4 | 49 | 49,3 | 50,1 | 49,2 | 49 | 49,8 | |
| Sản lượng | 51,4 | 51,2 | 51,5 | 51,4 | 49,6 | 50,6 | 51,7 | 50 | 49,7 | 51,9 | |
| Đơn hàng mới | 51,2 | 49,9 | 50,6 | 51,6 | 48,6 | 49,2 | 50,8 | 49,2 | 48,8 | 49,7 |
Sản lượng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,95 | +0,07% | 51,5 | 49,6 | 50,6+1,61% | 49,6−5,52% | 51,4−2,28% | 51,5+3,41% | 51,2+0,99% | 51,4+0,78% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 50,92 | −0,68% | 52,6 | 49,7 | 49,8−2,92% | 52,5+5,42% | 52,6+0,77% | 49,8−5,86% | 50,7−0,2% | 51+0,79% | 50,5+0,8% | 50,8+2,01% | 51,9+1,37% | 49,7−4,42% | 50−4,58% | 51,7−0,77% |
| 2024 | 51,27 | −0,42% | 52,9 | 49,8 | 51,3+3,01% | 49,8−12,17% | 52,2−4,4% | 52,9+5,38% | 50,8+2,42% | 50,6+0,6% | 50,1−0,2% | 49,8−4,05% | 51,2−2,85% | 52+2,16% | 52,4+3,35% | 52,1+3,78% |
| 2023 | 51,48 | +4,57% | 56,7 | 49,6 | 49,8−2,16% | 56,7+12,5% | 54,6+10,3% | 50,2+13,06% | 49,6−0,2% | 50,3−4,73% | 50,2+0,8% | 51,9+4,22% | 52,7+2,33% | 50,9+2,62% | 50,7+6,07% | 50,2+12,56% |
| 2022 | 49,23 | −4,6% | 52,8 | 44,4 | 50,9−4,86% | 50,4−2,89% | 49,5−8,16% | 44,4−14,94% | 49,7−5,69% | 52,8+1,73% | 49,8−2,35% | 49,8−2,16% | 51,5+4,04% | 49,6+2,48% | 47,8−8,08% | 44,6−13,23% |
| 2021 | 51,61 | −4,78% | 53,9 | 48,4 | 53,5 | 51,9 | 53,9 | 52,2 | 52,7 | 51,9 | 51 | 50,9 | 49,5 | 48,4 | 52 | 51,4−5,17% |
| 2020 | 54,2 | · | 54,2 | 54,2 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 54,2 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số thành phần PMI của Trung Quốc.