Doanh nghiệp tư nhân
Doanh nghiệp tư nhân kỳ 06-2026 đạt 4,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh nghiệp tư nhân | 4,3 | 2,7 | 2,8 | 4 | 7,4 | 4,2 | 3,2 | 2,1 | 4,6 | 4,6 | |
| Doanh nghiệp tập thể | |||||||||||
| Doanh nghiệp cổ phần hợp tác |
Doanh nghiệp tư nhân theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,24 | −0,98 đ% | 7,4 | 2,7 | · | 7,4+0,7 đ% | 4−4,2 đ% | 2,8−3,9 đ% | 2,7−3,2 đ% | 4,3−1,9 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,22 | −0,09 đ% | 8,2 | 2,1 | · | 6,7+0,2 đ% | 8,2+4,5 đ% | 6,7+0,4 đ% | 5,9+0 đ% | 6,2+0,5 đ% | 5−0,2 đ% | 4,6+0,1 đ% | 4,6−1 đ% | 2,1−2,7 đ% | 3,2−1,3 đ% | 4,2−1,5 đ% |
| 2024 | 5,31 | +2,29 đ% | 6,5 | 3,7 | · | 6,5+4,5 đ% | 3,7+1,7 đ% | 6,3+4,7 đ% | 5,9+5,2 đ% | 5,7+2,5 đ% | 5,2+2,7 đ% | 4,5+1,1 đ% | 5,6+2,3 đ% | 4,8+0,9 đ% | 4,5−0,7 đ% | 5,7+0,3 đ% |
| 2023 | 3,02 | +0,3 đ% | 5,4 | 0,7 | · | 2−6,7 đ% | 2−4 đ% | 1,6+2,7 đ% | 0,7−0,4 đ% | 3,2+0,2 đ% | 2,5+1 đ% | 3,4+2,3 đ% | 3,3−1,1 đ% | 3,9+0,8 đ% | 5,2+3,6 đ% | 5,4+4,9 đ% |
| 2022 | 2,72 | −7,85 đ% | 8,7 | -1,1 | · | 8,7−35,1 đ% | 6−10,8 đ% | -1,1−12,3 đ% | 1,1−8 đ% | 3−7,2 đ% | 1,5−4,6 đ% | 1,1−4,1 đ% | 4,4+1,6 đ% | 3,1+0,7 đ% | 1,6−2,3 đ% | 0,5−4,2 đ% |
| 2021 | 10,56 | +7,05 đ% | 43,8 | 2,4 | · | 43,8+64 đ% | 16,8+17,3 đ% | 11,2+4,2 đ% | 9,1+2 đ% | 10,2+5,4 đ% | 6,1+1,9 đ% | 5,2−0,5 đ% | 2,8−5,1 đ% | 2,4−5,8 đ% | 3,9−2,9 đ% | 4,7−2,9 đ% |
| 2020 | 3,51 | −4,23 đ% | 8,2 | -20,2 | · | -20,2−28,5 đ% | -0,5−14,7 đ% | 7+1,9 đ% | 7,1−0,7 đ% | 4,8−3,5 đ% | 4,2−3,1 đ% | 5,7−0,3 đ% | 7,9+1,2 đ% | 8,2+2,8 đ% | 6,8−2,1 đ% | 7,6+0,5 đ% |
| 2019 | 7,74 | +1,65 đ% | 14,2 | 5,1 | · | 8,3+1,7 đ% | 14,2+7,5 đ% | 5,1−2 đ% | 7,8+3,6 đ% | 8,3+3,2 đ% | 7,3+2,4 đ% | 6+0,4 đ% | 6,7+0,5 đ% | 5,4−0,8 đ% | 8,9+2,3 đ% | 7,1−0,7 đ% |
| 2018 | 6,09 | +0,2 đ% | 7,8 | 4,2 | · | 6,6+0,6 đ% | 6,7−0,7 đ% | 7,1+0,3 đ% | 4,2−2,4 đ% | 5,1−2,3 đ% | 4,9−0,6 đ% | 5,6+1,9 đ% | 6,2+1 đ% | 6,2+1,2 đ% | 6,6+1,6 đ% | 7,8+1,6 đ% |
| 2017 | 5,89 | −1,67 đ% | 7,4 | 3,7 | · | 6−3,3 đ% | 7,4−1,2 đ% | 6,8−2,1 đ% | 6,6−2,9 đ% | 7,4−0,8 đ% | 5,5−1,9 đ% | 3,7−2,8 đ% | 5,2−1,2 đ% | 5−1,8 đ% | 5−1,4 đ% | 6,2+1 đ% |
| 2016 | 7,56 | −1,11 đ% | 9,5 | 5,2 | · | 9,3−0,5 đ% | 8,6+0,6 đ% | 8,9+1,2 đ% | 9,5+1,4 đ% | 8,2−0,7 đ% | 7,4−1,9 đ% | 6,5−3,8 đ% | 6,4−2,9 đ% | 6,8−1,3 đ% | 6,4−1,6 đ% | 5,2−2,7 đ% |
| 2015 | 8,67 | −1,55 đ% | 10,3 | 7,7 | · | 9,8−2,1 đ% | 8−3,3 đ% | 7,7−3,5 đ% | 8,1−3,2 đ% | 8,9−2 đ% | 9,3−2,2 đ% | 10,3+1,6 đ% | 9,3+0,5 đ% | 8,1−0,6 đ% | 8−0,7 đ% | 7,9−1,6 đ% |
| 2014 | 10,23 | −2,09 đ% | 11,9 | 8,7 | · | 11,9−2,4 đ% | 11,3−2 đ% | 11,2−2,4 đ% | 11,3−1,7 đ% | 10,9+0 đ% | 11,5−0,1 đ% | 8,7−3,4 đ% | 8,8−4 đ% | 8,7−3,2 đ% | 8,7−2,3 đ% | 9,5−1,5 đ% |
| 2013 | 12,32 | −3,32 đ% | 14,3 | 10,9 | · | 14,3−16,3 đ% | 13,3−4,4 đ% | 13,6−1,7 đ% | 13−0,7 đ% | 10,9−2,1 đ% | 11,6−2,8 đ% | 12,1−2,2 đ% | 12,8+0,2 đ% | 11,9−1,9 đ% | 11−2,7 đ% | 11−1,9 đ% |
| 2012 | 15,64 | −3,74 đ% | 30,6 | 12,6 | · | 30,6+8,9 đ% | 17,7−1,5 đ% | 15,3−2,7 đ% | 13,7−5 đ% | 13−7,8 đ% | 14,4−5,3 đ% | 14,3−4,5 đ% | 12,6−6,5 đ% | 13,8−5,4 đ% | 13,7−5,4 đ% | 12,9−5,9 đ% |
| 2011 | 19,37 | +1,24 đ% | 21,7 | 18 | · | 21,7+6,5 đ% | 19,2−2,3 đ% | 18−3 đ% | 18,7−0,9 đ% | 20,8+4,1 đ% | 19,7+2,8 đ% | 18,8+0,4 đ% | 19,1+1,8 đ% | 19,2+2,2 đ% | 19,1+1,8 đ% | 18,8+0,2 đ% |
| 2010 | 18,14 | −2,22 đ% | 21,5 | 15,2 | · | 15,2−9,9 đ% | 21,5+2,8 đ% | 21+4,1 đ% | 19,6+0,8 đ% | 16,7−3 đ% | 16,9−3 đ% | 18,4−1,2 đ% | 17,3−3,1 đ% | 17−6,2 đ% | 17,3−5,8 đ% | 18,6+0,1 đ% |
| 2009 | 20,35 | +0,39 đ% | 25,1 | 16,9 | · | 25,1+2,7 đ% | 18,7−5,4 đ% | 16,9−6,3 đ% | 18,8−3,3 đ% | 19,7−2,8 đ% | 19,9−0,8 đ% | 19,6+0,5 đ% | 20,4+1,2 đ% | 23,2+7,3 đ% | 23,1+9 đ% | 18,5+2,2 đ% |
| 2008 | 19,96 | −4,92 đ% | 24,1 | 14,1 | · | 22,4+3,5 đ% | 24,1−1,8 đ% | 23,2−2,3 đ% | 22,1−4,4 đ% | 22,5−5,4 đ% | 20,7−5,6 đ% | 19,1−6,2 đ% | 19,2−6,6 đ% | 15,9−8,1 đ% | 14,1−10,2 đ% | 16,3−7 đ% |
| 2007 | 24,88 | +0,15 đ% | 27,9 | 18,9 | · | 18,9−13,3 đ% | 25,9−3,5 đ% | 25,5+0,7 đ% | 26,5+0,1 đ% | 27,9+0 đ% | 26,3+0,8 đ% | 25,3+2,2 đ% | 25,8+2,5 đ% | 24+3,4 đ% | 24,3+4,9 đ% | 23,3+3,9 đ% |
| 2006 | 24,73 | +0,38 đ% | 32,2 | 19,4 | · | 32,2+18,5 đ% | 29,4+6 đ% | 24,8+0,1 đ% | 26,4−0,2 đ% | 27,9+0,5 đ% | 25,5+1 đ% | 23,1−1,5 đ% | 23,3−2,3 đ% | 20,6−5,6 đ% | 19,4−7,4 đ% | 19,4−4,9 đ% |
| 2005 | 24,35 | · | 27,4 | 13,7 | · | 13,7 | 23,4 | 24,7 | 26,6 | 27,4 | 24,5 | 24,6 | 25,6 | 26,2 | 26,8 | 24,3 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.