Doanh nghiệp tư nhân

Doanh nghiệp tư nhân kỳ 06-2026 đạt 4,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Doanh nghiệp tư nhân4,32,72,847,44,23,22,14,64,6
Doanh nghiệp tập thể
Doanh nghiệp cổ phần hợp tác

Doanh nghiệp tư nhân theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,24−0,98 đ%7,42,7·7,4+0,7 đ%44,2 đ%2,83,9 đ%2,73,2 đ%4,31,9 đ%······
20255,22−0,09 đ%8,22,1·6,7+0,2 đ%8,2+4,5 đ%6,7+0,4 đ%5,9+0 đ%6,2+0,5 đ%50,2 đ%4,6+0,1 đ%4,61 đ%2,12,7 đ%3,21,3 đ%4,21,5 đ%
20245,31+2,29 đ%6,53,7·6,5+4,5 đ%3,7+1,7 đ%6,3+4,7 đ%5,9+5,2 đ%5,7+2,5 đ%5,2+2,7 đ%4,5+1,1 đ%5,6+2,3 đ%4,8+0,9 đ%4,50,7 đ%5,7+0,3 đ%
20233,02+0,3 đ%5,40,7·26,7 đ%24 đ%1,6+2,7 đ%0,70,4 đ%3,2+0,2 đ%2,5+1 đ%3,4+2,3 đ%3,31,1 đ%3,9+0,8 đ%5,2+3,6 đ%5,4+4,9 đ%
20222,72−7,85 đ%8,7-1,1·8,735,1 đ%610,8 đ%-1,112,3 đ%1,18 đ%37,2 đ%1,54,6 đ%1,14,1 đ%4,4+1,6 đ%3,1+0,7 đ%1,62,3 đ%0,54,2 đ%
202110,56+7,05 đ%43,82,4·43,8+64 đ%16,8+17,3 đ%11,2+4,2 đ%9,1+2 đ%10,2+5,4 đ%6,1+1,9 đ%5,20,5 đ%2,85,1 đ%2,45,8 đ%3,92,9 đ%4,72,9 đ%
20203,51−4,23 đ%8,2-20,2·-20,228,5 đ%-0,514,7 đ%7+1,9 đ%7,10,7 đ%4,83,5 đ%4,23,1 đ%5,70,3 đ%7,9+1,2 đ%8,2+2,8 đ%6,82,1 đ%7,6+0,5 đ%
20197,74+1,65 đ%14,25,1·8,3+1,7 đ%14,2+7,5 đ%5,12 đ%7,8+3,6 đ%8,3+3,2 đ%7,3+2,4 đ%6+0,4 đ%6,7+0,5 đ%5,40,8 đ%8,9+2,3 đ%7,10,7 đ%
20186,09+0,2 đ%7,84,2·6,6+0,6 đ%6,70,7 đ%7,1+0,3 đ%4,22,4 đ%5,12,3 đ%4,90,6 đ%5,6+1,9 đ%6,2+1 đ%6,2+1,2 đ%6,6+1,6 đ%7,8+1,6 đ%
20175,89−1,67 đ%7,43,7·63,3 đ%7,41,2 đ%6,82,1 đ%6,62,9 đ%7,40,8 đ%5,51,9 đ%3,72,8 đ%5,21,2 đ%51,8 đ%51,4 đ%6,2+1 đ%
20167,56−1,11 đ%9,55,2·9,30,5 đ%8,6+0,6 đ%8,9+1,2 đ%9,5+1,4 đ%8,20,7 đ%7,41,9 đ%6,53,8 đ%6,42,9 đ%6,81,3 đ%6,41,6 đ%5,22,7 đ%
20158,67−1,55 đ%10,37,7·9,82,1 đ%83,3 đ%7,73,5 đ%8,13,2 đ%8,92 đ%9,32,2 đ%10,3+1,6 đ%9,3+0,5 đ%8,10,6 đ%80,7 đ%7,91,6 đ%
201410,23−2,09 đ%11,98,7·11,92,4 đ%11,32 đ%11,22,4 đ%11,31,7 đ%10,9+0 đ%11,50,1 đ%8,73,4 đ%8,84 đ%8,73,2 đ%8,72,3 đ%9,51,5 đ%
201312,32−3,32 đ%14,310,9·14,316,3 đ%13,34,4 đ%13,61,7 đ%130,7 đ%10,92,1 đ%11,62,8 đ%12,12,2 đ%12,8+0,2 đ%11,91,9 đ%112,7 đ%111,9 đ%
201215,64−3,74 đ%30,612,6·30,6+8,9 đ%17,71,5 đ%15,32,7 đ%13,75 đ%137,8 đ%14,45,3 đ%14,34,5 đ%12,66,5 đ%13,85,4 đ%13,75,4 đ%12,95,9 đ%
201119,37+1,24 đ%21,718·21,7+6,5 đ%19,22,3 đ%183 đ%18,70,9 đ%20,8+4,1 đ%19,7+2,8 đ%18,8+0,4 đ%19,1+1,8 đ%19,2+2,2 đ%19,1+1,8 đ%18,8+0,2 đ%
201018,14−2,22 đ%21,515,2·15,29,9 đ%21,5+2,8 đ%21+4,1 đ%19,6+0,8 đ%16,73 đ%16,93 đ%18,41,2 đ%17,33,1 đ%176,2 đ%17,35,8 đ%18,6+0,1 đ%
200920,35+0,39 đ%25,116,9·25,1+2,7 đ%18,75,4 đ%16,96,3 đ%18,83,3 đ%19,72,8 đ%19,90,8 đ%19,6+0,5 đ%20,4+1,2 đ%23,2+7,3 đ%23,1+9 đ%18,5+2,2 đ%
200819,96−4,92 đ%24,114,1·22,4+3,5 đ%24,11,8 đ%23,22,3 đ%22,14,4 đ%22,55,4 đ%20,75,6 đ%19,16,2 đ%19,26,6 đ%15,98,1 đ%14,110,2 đ%16,37 đ%
200724,88+0,15 đ%27,918,9·18,913,3 đ%25,93,5 đ%25,5+0,7 đ%26,5+0,1 đ%27,9+0 đ%26,3+0,8 đ%25,3+2,2 đ%25,8+2,5 đ%24+3,4 đ%24,3+4,9 đ%23,3+3,9 đ%
200624,73+0,38 đ%32,219,4·32,2+18,5 đ%29,4+6 đ%24,8+0,1 đ%26,40,2 đ%27,9+0,5 đ%25,5+1 đ%23,11,5 đ%23,32,3 đ%20,65,6 đ%19,47,4 đ%19,44,9 đ%
200524,35·27,413,7·13,723,424,726,627,424,524,625,626,226,824,3

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế