Doanh nghiệp cổ phần hợp tác
Doanh nghiệp cổ phần hợp tác kỳ 12-2018 đạt 10,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1999 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh nghiệp cổ phần hợp tác | |||||||||||
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Doanh nghiệp nhà nước chi phối | 4,1 | 3,7 | 3 | 5,9 | 4,2 | 3,9 | 4,2 | 6,7 | 6,5 | 4,7 |
Doanh nghiệp cổ phần hợp tác theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 1,14 | +5,58 đ% | 10,3 | -6 | · | -2,3+8,9 đ% | 2,1−2,5 đ% | 3,3+4,4 đ% | 3,1+2,6 đ% | -6−11,7 đ% | -4,4+2,2 đ% | 2,3+9,2 đ% | 1,6+9,7 đ% | 5,1+11,7 đ% | -2,6+8 đ% | 10,3+18,9 đ% |
| 2017 | -4,45 | −10,21 đ% | 5,7 | -11,2 | · | -11,2−25 đ% | 4,6−6,8 đ% | -1,1−8 đ% | 0,5+0,9 đ% | 5,7−3,4 đ% | -6,6−5,1 đ% | -6,9−13,8 đ% | -8,1−9,7 đ% | -6,6−11 đ% | -10,6−18,2 đ% | -8,6−12,2 đ% |
| 2016 | 5,76 | +1,53 đ% | 13,8 | -1,5 | · | 13,8+7,2 đ% | 11,4+15,9 đ% | 6,9+5,2 đ% | -0,4−9,2 đ% | 9,1+9,6 đ% | -1,5−10,6 đ% | 6,9+5,9 đ% | 1,6−3,9 đ% | 4,4−5,2 đ% | 7,6−0,4 đ% | 3,6+2,3 đ% |
| 2015 | 4,24 | −2,69 đ% | 9,6 | -4,5 | · | 6,6−5,3 đ% | -4,5−15,9 đ% | 1,7−8,3 đ% | 8,8−2,7 đ% | -0,5−9,4 đ% | 9,1+0,2 đ% | 1−4,5 đ% | 5,5+0,8 đ% | 9,6+11 đ% | 8+9,6 đ% | 1,3−5,1 đ% |
| 2014 | 6,93 | +0,7 đ% | 11,9 | -1,6 | · | 11,9+7,7 đ% | 11,4+10,4 đ% | 10+2,3 đ% | 11,5+2,7 đ% | 8,9+0 đ% | 8,9+2,2 đ% | 5,5+0,8 đ% | 4,7−4,1 đ% | -1,4−7,2 đ% | -1,6−2,5 đ% | 6,4−4,6 đ% |
| 2013 | 6,23 | −1,28 đ% | 11 | 0,9 | · | 4,2−7 đ% | 1−15,1 đ% | 7,7−2,2 đ% | 8,8+3 đ% | 8,9+0,7 đ% | 6,7+4,1 đ% | 4,7−0,3 đ% | 8,8+3,5 đ% | 5,8−1,5 đ% | 0,9−9,4 đ% | 11+10,1 đ% |
| 2012 | 7,51 | −8,95 đ% | 16,1 | 0,9 | · | 11,2−16,5 đ% | 16,1−1,2 đ% | 9,9−5,4 đ% | 5,8−6,1 đ% | 8,2−5,4 đ% | 2,6−11,5 đ% | 5−9,8 đ% | 5,3−10,2 đ% | 7,3−10 đ% | 10,3−4,6 đ% | 0,9−17,8 đ% |
| 2011 | 16,46 | +3,8 đ% | 27,7 | 11,9 | · | 27,7+20,6 đ% | 17,3+7,1 đ% | 15,3+2,7 đ% | 11,9−4,2 đ% | 13,6+3,5 đ% | 14,1+2,4 đ% | 14,8+2,3 đ% | 15,5−0,3 đ% | 17,3+1,5 đ% | 14,9+1,6 đ% | 18,7+4,6 đ% |
| 2010 | 12,66 | +0,52 đ% | 16,1 | 7,1 | · | 7,1−8,4 đ% | 10,2−0,7 đ% | 12,6+5,6 đ% | 16,1+6,4 đ% | 10,1−5,4 đ% | 11,7−2,3 đ% | 12,5+0,9 đ% | 15,8+4,6 đ% | 15,8+3,9 đ% | 13,3+2 đ% | 14,1−0,9 đ% |
| 2009 | 12,15 | +0,8 đ% | 15,5 | 7 | · | 15,5+2,2 đ% | 10,9−2,5 đ% | 7−5,3 đ% | 9,7−5,5 đ% | 15,5+1,1 đ% | 14+2,5 đ% | 11,6+2 đ% | 11,2−2 đ% | 11,9+3,9 đ% | 11,3+2,5 đ% | 15+9,9 đ% |
| 2008 | 11,35 | −4,67 đ% | 15,2 | 5,1 | · | 13,3+0,3 đ% | 13,4−2,3 đ% | 12,3−2,2 đ% | 15,2−4,1 đ% | 14,4−4,6 đ% | 11,5−6,4 đ% | 9,6−8 đ% | 13,2−2,2 đ% | 8−5,5 đ% | 8,8−8,8 đ% | 5,1−7,6 đ% |
| 2007 | 16,02 | +0,29 đ% | 19,3 | 12,7 | · | 13−7,8 đ% | 15,7−3,5 đ% | 14,5−3,4 đ% | 19,3+4,1 đ% | 19+3,2 đ% | 17,9+2,4 đ% | 17,6+2,8 đ% | 15,4−0,3 đ% | 13,5−0,8 đ% | 17,6+3,2 đ% | 12,7+3,3 đ% |
| 2006 | 15,73 | +0,16 đ% | 20,8 | 9,4 | · | 20,8+15,1 đ% | 19,2+8,3 đ% | 17,9+6,2 đ% | 15,2−1,1 đ% | 15,8−1,1 đ% | 15,5−0,1 đ% | 14,8−1,8 đ% | 15,7−0,3 đ% | 14,3−2 đ% | 14,4−1,6 đ% | 9,4−10,8 đ% |
| 2005 | 15,57 | +3,72 đ% | 24,6 | 5,7 | 24,6+21,2 đ% | 5,7−10,6 đ% | 10,9−5,2 đ% | 11,7−3,3 đ% | 16,3+4,8 đ% | 16,9+5,5 đ% | 15,6+3,8 đ% | 16,6+3,3 đ% | 16+5,1 đ% | 16,3+6,9 đ% | 16+4,1 đ% | 20,2+9,1 đ% |
| 2004 | 11,84 | −1,57 đ% | 16,3 | 3,4 | 3,4−6,3 đ% | 16,3+0,9 đ% | 16,1+4,2 đ% | 15+2,5 đ% | 11,5−0,6 đ% | 11,4−1,7 đ% | 11,8−0,5 đ% | 13,3+3,5 đ% | 10,9−4 đ% | 9,4−7,2 đ% | 11,9−3,1 đ% | 11,1−6,6 đ% |
| 2003 | 13,42 | +2,47 đ% | 17,7 | 9,7 | 9,7−8,7 đ% | 15,4+10,8 đ% | 11,9+1,7 đ% | 12,5+0,4 đ% | 12,1+2,5 đ% | 13,1+0,4 đ% | 12,3−1,2 đ% | 9,8−0,3 đ% | 14,9+4,9 đ% | 16,6+5,4 đ% | 15+4,5 đ% | 17,7+9,2 đ% |
| 2002 | 10,95 | +2,78 đ% | 18,4 | 4,6 | 18,4+21,4 đ% | 4,6−12,7 đ% | 10,2+0,1 đ% | 12,1+2,5 đ% | 9,6+1,7 đ% | 12,7+3,4 đ% | 13,5+7,6 đ% | 10,1+3,5 đ% | 10+1,4 đ% | 11,2+3,1 đ% | 10,5+2,3 đ% | 8,5−1 đ% |
| 2001 | 8,17 | −4,02 đ% | 17,3 | -3 | -3−15,3 đ% | 17,3+0,3 đ% | 10,1−1,7 đ% | 9,6−1 đ% | 7,9−6,6 đ% | 9,3−4,3 đ% | 5,9−10,8 đ% | 6,6−4,9 đ% | 8,6−4,9 đ% | 8,1+1,6 đ% | 8,2−0,1 đ% | 9,5−0,5 đ% |
| 2000 | 12,19 | −1,39 đ% | 17 | 6,5 | 12,3−13,1 đ% | 17+9,5 đ% | 11,8−3 đ% | 10,6−3,6 đ% | 14,5+0,4 đ% | 13,6−2 đ% | 16,7+0,9 đ% | 11,5−4,1 đ% | 13,5+0,5 đ% | 6,5+2 đ% | 8,3−3,4 đ% | 10−0,8 đ% |
| 1999 | 13,58 | · | 25,4 | 4,5 | 25,4 | 7,5 | 14,8 | 14,2 | 14,1 | 15,6 | 15,8 | 15,6 | 13 | 4,5 | 11,7 | 10,8 |
20 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.