Doanh nghiệp cổ phần hợp tác

Doanh nghiệp cổ phần hợp tác kỳ 12-2018 đạt 10,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1999 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Doanh nghiệp cổ phần hợp tác
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Doanh nghiệp nhà nước chi phối4,13,735,94,23,94,26,76,54,7

Doanh nghiệp cổ phần hợp tác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20181,14+5,58 đ%10,3-6·-2,3+8,9 đ%2,12,5 đ%3,3+4,4 đ%3,1+2,6 đ%-611,7 đ%-4,4+2,2 đ%2,3+9,2 đ%1,6+9,7 đ%5,1+11,7 đ%-2,6+8 đ%10,3+18,9 đ%
2017-4,45−10,21 đ%5,7-11,2·-11,225 đ%4,66,8 đ%-1,18 đ%0,5+0,9 đ%5,73,4 đ%-6,65,1 đ%-6,913,8 đ%-8,19,7 đ%-6,611 đ%-10,618,2 đ%-8,612,2 đ%
20165,76+1,53 đ%13,8-1,5·13,8+7,2 đ%11,4+15,9 đ%6,9+5,2 đ%-0,49,2 đ%9,1+9,6 đ%-1,510,6 đ%6,9+5,9 đ%1,63,9 đ%4,45,2 đ%7,60,4 đ%3,6+2,3 đ%
20154,24−2,69 đ%9,6-4,5·6,65,3 đ%-4,515,9 đ%1,78,3 đ%8,82,7 đ%-0,59,4 đ%9,1+0,2 đ%14,5 đ%5,5+0,8 đ%9,6+11 đ%8+9,6 đ%1,35,1 đ%
20146,93+0,7 đ%11,9-1,6·11,9+7,7 đ%11,4+10,4 đ%10+2,3 đ%11,5+2,7 đ%8,9+0 đ%8,9+2,2 đ%5,5+0,8 đ%4,74,1 đ%-1,47,2 đ%-1,62,5 đ%6,44,6 đ%
20136,23−1,28 đ%110,9·4,27 đ%115,1 đ%7,72,2 đ%8,8+3 đ%8,9+0,7 đ%6,7+4,1 đ%4,70,3 đ%8,8+3,5 đ%5,81,5 đ%0,99,4 đ%11+10,1 đ%
20127,51−8,95 đ%16,10,9·11,216,5 đ%16,11,2 đ%9,95,4 đ%5,86,1 đ%8,25,4 đ%2,611,5 đ%59,8 đ%5,310,2 đ%7,310 đ%10,34,6 đ%0,917,8 đ%
201116,46+3,8 đ%27,711,9·27,7+20,6 đ%17,3+7,1 đ%15,3+2,7 đ%11,94,2 đ%13,6+3,5 đ%14,1+2,4 đ%14,8+2,3 đ%15,50,3 đ%17,3+1,5 đ%14,9+1,6 đ%18,7+4,6 đ%
201012,66+0,52 đ%16,17,1·7,18,4 đ%10,20,7 đ%12,6+5,6 đ%16,1+6,4 đ%10,15,4 đ%11,72,3 đ%12,5+0,9 đ%15,8+4,6 đ%15,8+3,9 đ%13,3+2 đ%14,10,9 đ%
200912,15+0,8 đ%15,57·15,5+2,2 đ%10,92,5 đ%75,3 đ%9,75,5 đ%15,5+1,1 đ%14+2,5 đ%11,6+2 đ%11,22 đ%11,9+3,9 đ%11,3+2,5 đ%15+9,9 đ%
200811,35−4,67 đ%15,25,1·13,3+0,3 đ%13,42,3 đ%12,32,2 đ%15,24,1 đ%14,44,6 đ%11,56,4 đ%9,68 đ%13,22,2 đ%85,5 đ%8,88,8 đ%5,17,6 đ%
200716,02+0,29 đ%19,312,7·137,8 đ%15,73,5 đ%14,53,4 đ%19,3+4,1 đ%19+3,2 đ%17,9+2,4 đ%17,6+2,8 đ%15,40,3 đ%13,50,8 đ%17,6+3,2 đ%12,7+3,3 đ%
200615,73+0,16 đ%20,89,4·20,8+15,1 đ%19,2+8,3 đ%17,9+6,2 đ%15,21,1 đ%15,81,1 đ%15,50,1 đ%14,81,8 đ%15,70,3 đ%14,32 đ%14,41,6 đ%9,410,8 đ%
200515,57+3,72 đ%24,65,724,6+21,2 đ%5,710,6 đ%10,95,2 đ%11,73,3 đ%16,3+4,8 đ%16,9+5,5 đ%15,6+3,8 đ%16,6+3,3 đ%16+5,1 đ%16,3+6,9 đ%16+4,1 đ%20,2+9,1 đ%
200411,84−1,57 đ%16,33,43,46,3 đ%16,3+0,9 đ%16,1+4,2 đ%15+2,5 đ%11,50,6 đ%11,41,7 đ%11,80,5 đ%13,3+3,5 đ%10,94 đ%9,47,2 đ%11,93,1 đ%11,16,6 đ%
200313,42+2,47 đ%17,79,79,78,7 đ%15,4+10,8 đ%11,9+1,7 đ%12,5+0,4 đ%12,1+2,5 đ%13,1+0,4 đ%12,31,2 đ%9,80,3 đ%14,9+4,9 đ%16,6+5,4 đ%15+4,5 đ%17,7+9,2 đ%
200210,95+2,78 đ%18,44,618,4+21,4 đ%4,612,7 đ%10,2+0,1 đ%12,1+2,5 đ%9,6+1,7 đ%12,7+3,4 đ%13,5+7,6 đ%10,1+3,5 đ%10+1,4 đ%11,2+3,1 đ%10,5+2,3 đ%8,51 đ%
20018,17−4,02 đ%17,3-3-315,3 đ%17,3+0,3 đ%10,11,7 đ%9,61 đ%7,96,6 đ%9,34,3 đ%5,910,8 đ%6,64,9 đ%8,64,9 đ%8,1+1,6 đ%8,20,1 đ%9,50,5 đ%
200012,19−1,39 đ%176,512,313,1 đ%17+9,5 đ%11,83 đ%10,63,6 đ%14,5+0,4 đ%13,62 đ%16,7+0,9 đ%11,54,1 đ%13,5+0,5 đ%6,5+2 đ%8,33,4 đ%100,8 đ%
199913,58·25,44,525,47,514,814,214,115,615,815,6134,511,710,8

20 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế