Doanh nghiệp tập thể

Doanh nghiệp tập thể kỳ 12-2018 đạt -1,4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-1998 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Doanh nghiệp tập thể
Doanh nghiệp cổ phần hợp tác
Giá trị gia tăng công nghiệp5,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2

Doanh nghiệp tập thể theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2018-1,33−1,83 đ%3,9-6,4·-2,32,2 đ%3,9+2,4 đ%-6,48,3 đ%-2,96,1 đ%-1,95,8 đ%-2,8+0,8 đ%-1,2+0,9 đ%2+4,6 đ%-3,67,2 đ%2+2,7 đ%-1,41,9 đ%
20170,5+2,04 đ%3,9-3,6·-0,13,8 đ%1,5+1,3 đ%1,9+0,3 đ%3,20,1 đ%3,9+0,3 đ%-3,62,1 đ%-2,1+2 đ%-2,6+1,2 đ%3,6+7,4 đ%-0,7+3,7 đ%0,5+12,2 đ%
2016-1,54−2,47 đ%3,7-11,7·3,7+0,7 đ%0,21,2 đ%1,6+1,2 đ%3,3+2,1 đ%3,6+0,4 đ%-1,52,8 đ%-4,14,5 đ%-3,84,3 đ%-3,82,2 đ%-4,44,2 đ%-11,712,4 đ%
20150,94−0,61 đ%3,2-1,6·30,9 đ%1,40,3 đ%0,41,3 đ%1,23,8 đ%3,20,1 đ%1,33,1 đ%0,40,8 đ%0,5+1,5 đ%-1,6+0 đ%-0,2+2,3 đ%0,70,2 đ%
20141,55−2,56 đ%5-2,5·3,92,6 đ%1,74,1 đ%1,74 đ%5+1 đ%3,3+1,6 đ%4,4+0,8 đ%1,21,7 đ%-14,8 đ%-1,67 đ%-2,54,9 đ%0,92,5 đ%
20134,11−3,44 đ%6,51,7·6,59,3 đ%5,83,5 đ%5,70,9 đ%42,4 đ%1,75,7 đ%3,63,5 đ%2,93,7 đ%3,83,2 đ%5,4+0,3 đ%2,44,1 đ%3,41,8 đ%
20127,55−1,72 đ%15,85,1·15,8+4,1 đ%9,3+0,4 đ%6,61,5 đ%6,43,1 đ%7,43,8 đ%7,12,1 đ%6,62,1 đ%70,2 đ%5,14,1 đ%6,50,3 đ%5,26,2 đ%
20119,26+0,5 đ%11,76,8·11,7+4,6 đ%8,94,1 đ%8,13,9 đ%9,50,9 đ%11,2+5,9 đ%9,2+4 đ%8,7+0,6 đ%7,21,5 đ%9,2+1,3 đ%6,84 đ%11,4+3,5 đ%
20108,76−2,66 đ%135,2·7,13,7 đ%13+7,9 đ%12+4,9 đ%10,4+1,9 đ%5,33,6 đ%5,27,2 đ%8,12,8 đ%8,74,8 đ%7,97,5 đ%10,86,6 đ%7,97,8 đ%
200911,43+3,52 đ%17,45,1·10,81,4 đ%5,15,6 đ%7,12,4 đ%8,50,3 đ%8,9+0 đ%12,4+5 đ%10,9+1,8 đ%13,5+3,1 đ%15,4+11,6 đ%17,4+13 đ%15,7+13,9 đ%
20087,91−2,45 đ%12,21,8·12,2+5,3 đ%10,7+0,1 đ%9,52,7 đ%8,84,1 đ%8,95,7 đ%7,43,9 đ%9,1+0,6 đ%10,4+2,5 đ%3,85 đ%4,46 đ%1,88 đ%
200710,35−1,14 đ%14,66,9·6,98,9 đ%10,64,1 đ%12,20,8 đ%12,9+0,5 đ%14,6+2,7 đ%11,31,6 đ%8,51,6 đ%7,96,3 đ%8,81,3 đ%10,4+3,3 đ%9,8+5,6 đ%
200611,49−0,91 đ%15,84,2·15,8+9,4 đ%14,7+1,8 đ%13+2,4 đ%12,4+0,1 đ%11,92,9 đ%12,9+0,1 đ%10,12,6 đ%14,2+5,5 đ%10,11,4 đ%7,15,9 đ%4,29,4 đ%
200512,4+2,59 đ%19,56,419,5+15,3 đ%6,49,3 đ%12,9+0,3 đ%10,60,8 đ%12,3+1,8 đ%14,8+5,9 đ%12,8+5,6 đ%12,7+3 đ%8,72,6 đ%11,5+3,3 đ%13+4,5 đ%13,6+4,1 đ%
20049,81−1,77 đ%15,74,24,27,1 đ%15,7+2,3 đ%12,6+0,2 đ%11,4+0,7 đ%10,5+1,4 đ%8,93,2 đ%7,25,5 đ%9,71,9 đ%11,31,3 đ%8,24,2 đ%8,51,7 đ%9,50,9 đ%
200311,58+2,45 đ%13,49,111,31 đ%13,4+10,1 đ%12,4+4 đ%10,7+3,1 đ%9,1+0,6 đ%12,1+1 đ%12,7+3,1 đ%11,6+1,1 đ%12,6+2,2 đ%12,4+1,9 đ%10,2+1 đ%10,4+2,3 đ%
20029,13+2,5 đ%12,33,312,3+10,8 đ%3,39,2 đ%8,40,4 đ%7,6+0,1 đ%8,5+1,3 đ%11,1+4,7 đ%9,6+4,6 đ%10,5+5,2 đ%10,4+5,3 đ%10,5+4,6 đ%9,2+3,8 đ%8,10,8 đ%
20016,63−0,82 đ%12,51,51,54,8 đ%12,5+4,1 đ%8,80,2 đ%7,50,5 đ%7,20,1 đ%6,42,5 đ%52,9 đ%5,32,7 đ%5,12,1 đ%5,91,5 đ%5,40,7 đ%8,9+4,1 đ%
20007,44+0,19 đ%94,86,38,1 đ%8,4+7 đ%9+0,4 đ%80,9 đ%7,30,3 đ%8,9+0,4 đ%7,90,3 đ%8+0,2 đ%7,2+0,8 đ%7,4+0,6 đ%6,1+1,2 đ%4,8+1,3 đ%
19997,25−2,42 đ%14,41,414,41,48,68,97,68,58,2+3,1 đ%7,80,9 đ%6,45,4 đ%6,83,5 đ%4,96,4 đ%3,57,3 đ%
19989,67·11,85,1······5,18,711,810,311,310,8

21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế