Doanh nghiệp tập thể
Doanh nghiệp tập thể kỳ 12-2018 đạt -1,4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-1998 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh nghiệp tập thể | |||||||||||
| Doanh nghiệp cổ phần hợp tác | |||||||||||
| Giá trị gia tăng công nghiệp | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 |
Doanh nghiệp tập thể theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | -1,33 | −1,83 đ% | 3,9 | -6,4 | · | -2,3−2,2 đ% | 3,9+2,4 đ% | -6,4−8,3 đ% | -2,9−6,1 đ% | -1,9−5,8 đ% | -2,8+0,8 đ% | -1,2+0,9 đ% | 2+4,6 đ% | -3,6−7,2 đ% | 2+2,7 đ% | -1,4−1,9 đ% |
| 2017 | 0,5 | +2,04 đ% | 3,9 | -3,6 | · | -0,1−3,8 đ% | 1,5+1,3 đ% | 1,9+0,3 đ% | 3,2−0,1 đ% | 3,9+0,3 đ% | -3,6−2,1 đ% | -2,1+2 đ% | -2,6+1,2 đ% | 3,6+7,4 đ% | -0,7+3,7 đ% | 0,5+12,2 đ% |
| 2016 | -1,54 | −2,47 đ% | 3,7 | -11,7 | · | 3,7+0,7 đ% | 0,2−1,2 đ% | 1,6+1,2 đ% | 3,3+2,1 đ% | 3,6+0,4 đ% | -1,5−2,8 đ% | -4,1−4,5 đ% | -3,8−4,3 đ% | -3,8−2,2 đ% | -4,4−4,2 đ% | -11,7−12,4 đ% |
| 2015 | 0,94 | −0,61 đ% | 3,2 | -1,6 | · | 3−0,9 đ% | 1,4−0,3 đ% | 0,4−1,3 đ% | 1,2−3,8 đ% | 3,2−0,1 đ% | 1,3−3,1 đ% | 0,4−0,8 đ% | 0,5+1,5 đ% | -1,6+0 đ% | -0,2+2,3 đ% | 0,7−0,2 đ% |
| 2014 | 1,55 | −2,56 đ% | 5 | -2,5 | · | 3,9−2,6 đ% | 1,7−4,1 đ% | 1,7−4 đ% | 5+1 đ% | 3,3+1,6 đ% | 4,4+0,8 đ% | 1,2−1,7 đ% | -1−4,8 đ% | -1,6−7 đ% | -2,5−4,9 đ% | 0,9−2,5 đ% |
| 2013 | 4,11 | −3,44 đ% | 6,5 | 1,7 | · | 6,5−9,3 đ% | 5,8−3,5 đ% | 5,7−0,9 đ% | 4−2,4 đ% | 1,7−5,7 đ% | 3,6−3,5 đ% | 2,9−3,7 đ% | 3,8−3,2 đ% | 5,4+0,3 đ% | 2,4−4,1 đ% | 3,4−1,8 đ% |
| 2012 | 7,55 | −1,72 đ% | 15,8 | 5,1 | · | 15,8+4,1 đ% | 9,3+0,4 đ% | 6,6−1,5 đ% | 6,4−3,1 đ% | 7,4−3,8 đ% | 7,1−2,1 đ% | 6,6−2,1 đ% | 7−0,2 đ% | 5,1−4,1 đ% | 6,5−0,3 đ% | 5,2−6,2 đ% |
| 2011 | 9,26 | +0,5 đ% | 11,7 | 6,8 | · | 11,7+4,6 đ% | 8,9−4,1 đ% | 8,1−3,9 đ% | 9,5−0,9 đ% | 11,2+5,9 đ% | 9,2+4 đ% | 8,7+0,6 đ% | 7,2−1,5 đ% | 9,2+1,3 đ% | 6,8−4 đ% | 11,4+3,5 đ% |
| 2010 | 8,76 | −2,66 đ% | 13 | 5,2 | · | 7,1−3,7 đ% | 13+7,9 đ% | 12+4,9 đ% | 10,4+1,9 đ% | 5,3−3,6 đ% | 5,2−7,2 đ% | 8,1−2,8 đ% | 8,7−4,8 đ% | 7,9−7,5 đ% | 10,8−6,6 đ% | 7,9−7,8 đ% |
| 2009 | 11,43 | +3,52 đ% | 17,4 | 5,1 | · | 10,8−1,4 đ% | 5,1−5,6 đ% | 7,1−2,4 đ% | 8,5−0,3 đ% | 8,9+0 đ% | 12,4+5 đ% | 10,9+1,8 đ% | 13,5+3,1 đ% | 15,4+11,6 đ% | 17,4+13 đ% | 15,7+13,9 đ% |
| 2008 | 7,91 | −2,45 đ% | 12,2 | 1,8 | · | 12,2+5,3 đ% | 10,7+0,1 đ% | 9,5−2,7 đ% | 8,8−4,1 đ% | 8,9−5,7 đ% | 7,4−3,9 đ% | 9,1+0,6 đ% | 10,4+2,5 đ% | 3,8−5 đ% | 4,4−6 đ% | 1,8−8 đ% |
| 2007 | 10,35 | −1,14 đ% | 14,6 | 6,9 | · | 6,9−8,9 đ% | 10,6−4,1 đ% | 12,2−0,8 đ% | 12,9+0,5 đ% | 14,6+2,7 đ% | 11,3−1,6 đ% | 8,5−1,6 đ% | 7,9−6,3 đ% | 8,8−1,3 đ% | 10,4+3,3 đ% | 9,8+5,6 đ% |
| 2006 | 11,49 | −0,91 đ% | 15,8 | 4,2 | · | 15,8+9,4 đ% | 14,7+1,8 đ% | 13+2,4 đ% | 12,4+0,1 đ% | 11,9−2,9 đ% | 12,9+0,1 đ% | 10,1−2,6 đ% | 14,2+5,5 đ% | 10,1−1,4 đ% | 7,1−5,9 đ% | 4,2−9,4 đ% |
| 2005 | 12,4 | +2,59 đ% | 19,5 | 6,4 | 19,5+15,3 đ% | 6,4−9,3 đ% | 12,9+0,3 đ% | 10,6−0,8 đ% | 12,3+1,8 đ% | 14,8+5,9 đ% | 12,8+5,6 đ% | 12,7+3 đ% | 8,7−2,6 đ% | 11,5+3,3 đ% | 13+4,5 đ% | 13,6+4,1 đ% |
| 2004 | 9,81 | −1,77 đ% | 15,7 | 4,2 | 4,2−7,1 đ% | 15,7+2,3 đ% | 12,6+0,2 đ% | 11,4+0,7 đ% | 10,5+1,4 đ% | 8,9−3,2 đ% | 7,2−5,5 đ% | 9,7−1,9 đ% | 11,3−1,3 đ% | 8,2−4,2 đ% | 8,5−1,7 đ% | 9,5−0,9 đ% |
| 2003 | 11,58 | +2,45 đ% | 13,4 | 9,1 | 11,3−1 đ% | 13,4+10,1 đ% | 12,4+4 đ% | 10,7+3,1 đ% | 9,1+0,6 đ% | 12,1+1 đ% | 12,7+3,1 đ% | 11,6+1,1 đ% | 12,6+2,2 đ% | 12,4+1,9 đ% | 10,2+1 đ% | 10,4+2,3 đ% |
| 2002 | 9,13 | +2,5 đ% | 12,3 | 3,3 | 12,3+10,8 đ% | 3,3−9,2 đ% | 8,4−0,4 đ% | 7,6+0,1 đ% | 8,5+1,3 đ% | 11,1+4,7 đ% | 9,6+4,6 đ% | 10,5+5,2 đ% | 10,4+5,3 đ% | 10,5+4,6 đ% | 9,2+3,8 đ% | 8,1−0,8 đ% |
| 2001 | 6,63 | −0,82 đ% | 12,5 | 1,5 | 1,5−4,8 đ% | 12,5+4,1 đ% | 8,8−0,2 đ% | 7,5−0,5 đ% | 7,2−0,1 đ% | 6,4−2,5 đ% | 5−2,9 đ% | 5,3−2,7 đ% | 5,1−2,1 đ% | 5,9−1,5 đ% | 5,4−0,7 đ% | 8,9+4,1 đ% |
| 2000 | 7,44 | +0,19 đ% | 9 | 4,8 | 6,3−8,1 đ% | 8,4+7 đ% | 9+0,4 đ% | 8−0,9 đ% | 7,3−0,3 đ% | 8,9+0,4 đ% | 7,9−0,3 đ% | 8+0,2 đ% | 7,2+0,8 đ% | 7,4+0,6 đ% | 6,1+1,2 đ% | 4,8+1,3 đ% |
| 1999 | 7,25 | −2,42 đ% | 14,4 | 1,4 | 14,4 | 1,4 | 8,6 | 8,9 | 7,6 | 8,5 | 8,2+3,1 đ% | 7,8−0,9 đ% | 6,4−5,4 đ% | 6,8−3,5 đ% | 4,9−6,4 đ% | 3,5−7,3 đ% |
| 1998 | 9,67 | · | 11,8 | 5,1 | · | · | · | · | · | · | 5,1 | 8,7 | 11,8 | 10,3 | 11,3 | 10,8 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.