Giá trị gia tăng công nghiệp

Giá trị gia tăng công nghiệp kỳ 06-2026 đạt 5,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 17:20

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giá trị gia tăng công nghiệp35,34,54,15,76,35,24,84,96,55,2
Khai khoáng-2,22,33,85,76,15,46,34,56,45,1
Công nghiệp chế biến, chế tạo64,4466,65,74,64,97,35,7

Giá trị gia tăng công nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265,18−0,69 đ%6,34,1·6,3+0,4 đ%5,72 đ%4,12 đ%4,51,3 đ%5,31,5 đ%······
20255,87+0,33 đ%7,74,8·5,91,1 đ%7,7+3,2 đ%6,10,6 đ%5,8+0,2 đ%6,8+1,5 đ%5,7+0,6 đ%5,2+0,7 đ%6,5+1,1 đ%4,90,4 đ%4,80,6 đ%5,21 đ%
20245,55+0,95 đ%74,5·7+4,6 đ%4,5+0,6 đ%6,7+1,1 đ%5,6+2,1 đ%5,3+0,9 đ%5,1+1,4 đ%4,5+0 đ%5,4+0,9 đ%5,3+0,7 đ%5,41,2 đ%6,20,6 đ%
20234,59+1,23 đ%6,82,4·2,45,1 đ%3,91,1 đ%5,6+8,5 đ%3,5+2,8 đ%4,4+0,5 đ%3,70,1 đ%4,5+0,3 đ%4,51,8 đ%4,60,4 đ%6,6+4,4 đ%6,8+5,5 đ%
20223,36−5,95 đ%7,5-2,9·7,527,6 đ%59,1 đ%-2,912,7 đ%0,78,1 đ%3,94,4 đ%3,82,6 đ%4,21,1 đ%6,3+3,2 đ%5+1,5 đ%2,21,6 đ%1,33 đ%
20219,32+5,95 đ%35,13,1·35,1+48,6 đ%14,1+15,2 đ%9,8+5,9 đ%8,8+4,4 đ%8,3+3,5 đ%6,4+1,6 đ%5,30,3 đ%3,13,8 đ%3,53,4 đ%3,83,2 đ%4,33 đ%
20203,36−2,39 đ%7,3-13,5·-13,518,8 đ%-1,19,6 đ%3,91,5 đ%4,40,6 đ%4,81,5 đ%4,8+0 đ%5,6+1,2 đ%6,9+1,1 đ%6,9+2,2 đ%7+0,8 đ%7,3+0,4 đ%
20195,75−0,42 đ%8,54,4·5,31,9 đ%8,5+2,5 đ%5,41,6 đ%51,8 đ%6,3+0,3 đ%4,81,2 đ%4,41,7 đ%5,8+0 đ%4,71,2 đ%6,2+0,8 đ%6,9+1,2 đ%
20186,17−0,37 đ%7,25,4·7,2+0,9 đ%61,6 đ%7+0,5 đ%6,8+0,3 đ%61,6 đ%60,4 đ%6,1+0,1 đ%5,80,8 đ%5,90,3 đ%5,40,7 đ%5,70,5 đ%
20176,55+0,45 đ%7,66·6,3+0,9 đ%7,6+0,8 đ%6,5+0,5 đ%6,5+0,5 đ%7,6+1,4 đ%6,4+0,4 đ%60,3 đ%6,6+0,5 đ%6,2+0,1 đ%6,10,1 đ%6,2+0,2 đ%
20166,1+0,04 đ%6,85,4·5,41,4 đ%6,8+1,2 đ%6+0,1 đ%60,1 đ%6,20,6 đ%6+0 đ%6,3+0,2 đ%6,1+0,4 đ%6,1+0,5 đ%6,2+0 đ%6+0,1 đ%
20156,06−2,19 đ%6,85,6·6,81,8 đ%5,63,2 đ%5,92,8 đ%6,12,7 đ%6,82,4 đ%63 đ%6,10,8 đ%5,72,3 đ%5,62,1 đ%6,21 đ%5,92 đ%
20148,25−1,43 đ%9,26,9·8,61,3 đ%8,80,1 đ%8,70,6 đ%8,80,4 đ%9,2+0,3 đ%90,7 đ%6,93,5 đ%82,2 đ%7,72,6 đ%7,22,8 đ%7,91,8 đ%
20139,68−1,13 đ%10,48,9·9,911,4 đ%8,93 đ%9,3+0 đ%9,20,4 đ%8,90,6 đ%9,7+0,5 đ%10,4+1,5 đ%10,2+1 đ%10,3+0,7 đ%100,1 đ%9,70,6 đ%
201210,81−2,94 đ%21,38,9·21,3+6,4 đ%11,92,9 đ%9,34,1 đ%9,63,7 đ%9,55,6 đ%9,24,8 đ%8,94,6 đ%9,24,6 đ%9,63,6 đ%10,12,3 đ%10,32,5 đ%
201113,75−0,75 đ%15,112,4·14,9+2,1 đ%14,83,3 đ%13,44,4 đ%13,33,2 đ%15,1+1,4 đ%14+0,6 đ%13,50,4 đ%13,8+0,5 đ%13,2+0,1 đ%12,40,9 đ%12,80,7 đ%
201014,49+2,04 đ%18,112,8·12,8+1,8 đ%18,1+9,8 đ%17,8+10,5 đ%16,5+7,6 đ%13,7+3 đ%13,4+2,6 đ%13,9+1,6 đ%13,30,6 đ%13,13 đ%13,35,9 đ%13,55 đ%
200912,45−0,19 đ%19,27,3·114,4 đ%8,39,5 đ%7,38,4 đ%8,97,1 đ%10,75,3 đ%10,83,9 đ%12,30,5 đ%13,9+2,5 đ%16,1+7,9 đ%19,2+13,8 đ%18,5+12,8 đ%
200812,65−4,82 đ%17,85,4·15,4+2,8 đ%17,8+0,2 đ%15,71,7 đ%162,1 đ%163,4 đ%14,73,3 đ%12,84,7 đ%11,47,5 đ%8,29,7 đ%5,411,9 đ%5,711,7 đ%
200717,46+0,67 đ%19,412,6·12,67,5 đ%17,60,2 đ%17,4+0,8 đ%18,1+0,2 đ%19,40,1 đ%18+1,3 đ%17,5+1,8 đ%18,9+2,8 đ%17,9+3,2 đ%17,3+2,4 đ%17,4+2,7 đ%
200616,79+1,35 đ%20,114,7·20,1+12,5 đ%17,8+2,7 đ%16,6+0,6 đ%17,9+1,3 đ%19,5+2,7 đ%16,7+0,6 đ%15,70,3 đ%16,10,4 đ%14,71,4 đ%14,91,7 đ%14,71,8 đ%
200515,45−1,63 đ%16,87,6·7,615,6 đ%15,14,3 đ%163,1 đ%16,60,9 đ%16,8+0,6 đ%16,1+0,6 đ%16+0,1 đ%16,5+0,4 đ%16,1+0,4 đ%16,6+1,8 đ%16,5+2,1 đ%
200417,07+0,23 đ%23,214,4·23,2+3,4 đ%19,4+2,5 đ%19,1+4,2 đ%17,5+3,8 đ%16,20,7 đ%15,51 đ%15,91,2 đ%16,10,2 đ%15,71,5 đ%14,83,1 đ%14,43,7 đ%
200316,85+4,67 đ%19,813,7·19,8+17,1 đ%16,9+6 đ%14,9+2,8 đ%13,7+0,8 đ%16,9+4,5 đ%16,5+3,7 đ%17,1+4,4 đ%16,3+2,5 đ%17,2+3 đ%17,9+3,4 đ%18,1+3,2 đ%
200212,17+1,81 đ%14,92,7·2,716,3 đ%10,91,2 đ%12,1+0,6 đ%12,9+2,7 đ%12,4+2,3 đ%12,8+4,7 đ%12,7+4,6 đ%13,8+4,3 đ%14,2+5,4 đ%14,5+6,6 đ%14,9+6,2 đ%
200110,36−1,36 đ%197,9·19+7 đ%12,1+0,2 đ%11,5+0,1 đ%10,21,3 đ%10,12,1 đ%8,14,7 đ%8,14,7 đ%9,52,5 đ%8,82,6 đ%7,92,7 đ%8,71,7 đ%
200011,73+3,8 đ%12,810,4·12+9,9 đ%11,9+2,9 đ%11,4+2,3 đ%11,5+2,6 đ%12,2+3,1 đ%12,8+3,5 đ%12,8+3,3 đ%12+3,8 đ%11,4+4,4 đ%10,6+3 đ%10,4+3 đ%
19997,93−1,87 đ%9,52,1·2,199,18,99,19,3+1,7 đ%9,5+1,6 đ%8,22 đ%73,6 đ%7,63,4 đ%7,44,1 đ%
19989,8·11,57,6······7,67,910,210,61111,5

29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế