Giá trị gia tăng công nghiệp
Giá trị gia tăng công nghiệp kỳ 06-2026 đạt 5,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng công nghiệp3 | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 6,3 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | |
| Khai khoáng | -2,2 | 2,3 | 3,8 | 5,7 | 6,1 | 5,4 | 6,3 | 4,5 | 6,4 | 5,1 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 6 | 4,4 | 4 | 6 | 6,6 | 5,7 | 4,6 | 4,9 | 7,3 | 5,7 |
Giá trị gia tăng công nghiệp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,18 | −0,69 đ% | 6,3 | 4,1 | · | 6,3+0,4 đ% | 5,7−2 đ% | 4,1−2 đ% | 4,5−1,3 đ% | 5,3−1,5 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,87 | +0,33 đ% | 7,7 | 4,8 | · | 5,9−1,1 đ% | 7,7+3,2 đ% | 6,1−0,6 đ% | 5,8+0,2 đ% | 6,8+1,5 đ% | 5,7+0,6 đ% | 5,2+0,7 đ% | 6,5+1,1 đ% | 4,9−0,4 đ% | 4,8−0,6 đ% | 5,2−1 đ% |
| 2024 | 5,55 | +0,95 đ% | 7 | 4,5 | · | 7+4,6 đ% | 4,5+0,6 đ% | 6,7+1,1 đ% | 5,6+2,1 đ% | 5,3+0,9 đ% | 5,1+1,4 đ% | 4,5+0 đ% | 5,4+0,9 đ% | 5,3+0,7 đ% | 5,4−1,2 đ% | 6,2−0,6 đ% |
| 2023 | 4,59 | +1,23 đ% | 6,8 | 2,4 | · | 2,4−5,1 đ% | 3,9−1,1 đ% | 5,6+8,5 đ% | 3,5+2,8 đ% | 4,4+0,5 đ% | 3,7−0,1 đ% | 4,5+0,3 đ% | 4,5−1,8 đ% | 4,6−0,4 đ% | 6,6+4,4 đ% | 6,8+5,5 đ% |
| 2022 | 3,36 | −5,95 đ% | 7,5 | -2,9 | · | 7,5−27,6 đ% | 5−9,1 đ% | -2,9−12,7 đ% | 0,7−8,1 đ% | 3,9−4,4 đ% | 3,8−2,6 đ% | 4,2−1,1 đ% | 6,3+3,2 đ% | 5+1,5 đ% | 2,2−1,6 đ% | 1,3−3 đ% |
| 2021 | 9,32 | +5,95 đ% | 35,1 | 3,1 | · | 35,1+48,6 đ% | 14,1+15,2 đ% | 9,8+5,9 đ% | 8,8+4,4 đ% | 8,3+3,5 đ% | 6,4+1,6 đ% | 5,3−0,3 đ% | 3,1−3,8 đ% | 3,5−3,4 đ% | 3,8−3,2 đ% | 4,3−3 đ% |
| 2020 | 3,36 | −2,39 đ% | 7,3 | -13,5 | · | -13,5−18,8 đ% | -1,1−9,6 đ% | 3,9−1,5 đ% | 4,4−0,6 đ% | 4,8−1,5 đ% | 4,8+0 đ% | 5,6+1,2 đ% | 6,9+1,1 đ% | 6,9+2,2 đ% | 7+0,8 đ% | 7,3+0,4 đ% |
| 2019 | 5,75 | −0,42 đ% | 8,5 | 4,4 | · | 5,3−1,9 đ% | 8,5+2,5 đ% | 5,4−1,6 đ% | 5−1,8 đ% | 6,3+0,3 đ% | 4,8−1,2 đ% | 4,4−1,7 đ% | 5,8+0 đ% | 4,7−1,2 đ% | 6,2+0,8 đ% | 6,9+1,2 đ% |
| 2018 | 6,17 | −0,37 đ% | 7,2 | 5,4 | · | 7,2+0,9 đ% | 6−1,6 đ% | 7+0,5 đ% | 6,8+0,3 đ% | 6−1,6 đ% | 6−0,4 đ% | 6,1+0,1 đ% | 5,8−0,8 đ% | 5,9−0,3 đ% | 5,4−0,7 đ% | 5,7−0,5 đ% |
| 2017 | 6,55 | +0,45 đ% | 7,6 | 6 | · | 6,3+0,9 đ% | 7,6+0,8 đ% | 6,5+0,5 đ% | 6,5+0,5 đ% | 7,6+1,4 đ% | 6,4+0,4 đ% | 6−0,3 đ% | 6,6+0,5 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,1−0,1 đ% | 6,2+0,2 đ% |
| 2016 | 6,1 | +0,04 đ% | 6,8 | 5,4 | · | 5,4−1,4 đ% | 6,8+1,2 đ% | 6+0,1 đ% | 6−0,1 đ% | 6,2−0,6 đ% | 6+0 đ% | 6,3+0,2 đ% | 6,1+0,4 đ% | 6,1+0,5 đ% | 6,2+0 đ% | 6+0,1 đ% |
| 2015 | 6,06 | −2,19 đ% | 6,8 | 5,6 | · | 6,8−1,8 đ% | 5,6−3,2 đ% | 5,9−2,8 đ% | 6,1−2,7 đ% | 6,8−2,4 đ% | 6−3 đ% | 6,1−0,8 đ% | 5,7−2,3 đ% | 5,6−2,1 đ% | 6,2−1 đ% | 5,9−2 đ% |
| 2014 | 8,25 | −1,43 đ% | 9,2 | 6,9 | · | 8,6−1,3 đ% | 8,8−0,1 đ% | 8,7−0,6 đ% | 8,8−0,4 đ% | 9,2+0,3 đ% | 9−0,7 đ% | 6,9−3,5 đ% | 8−2,2 đ% | 7,7−2,6 đ% | 7,2−2,8 đ% | 7,9−1,8 đ% |
| 2013 | 9,68 | −1,13 đ% | 10,4 | 8,9 | · | 9,9−11,4 đ% | 8,9−3 đ% | 9,3+0 đ% | 9,2−0,4 đ% | 8,9−0,6 đ% | 9,7+0,5 đ% | 10,4+1,5 đ% | 10,2+1 đ% | 10,3+0,7 đ% | 10−0,1 đ% | 9,7−0,6 đ% |
| 2012 | 10,81 | −2,94 đ% | 21,3 | 8,9 | · | 21,3+6,4 đ% | 11,9−2,9 đ% | 9,3−4,1 đ% | 9,6−3,7 đ% | 9,5−5,6 đ% | 9,2−4,8 đ% | 8,9−4,6 đ% | 9,2−4,6 đ% | 9,6−3,6 đ% | 10,1−2,3 đ% | 10,3−2,5 đ% |
| 2011 | 13,75 | −0,75 đ% | 15,1 | 12,4 | · | 14,9+2,1 đ% | 14,8−3,3 đ% | 13,4−4,4 đ% | 13,3−3,2 đ% | 15,1+1,4 đ% | 14+0,6 đ% | 13,5−0,4 đ% | 13,8+0,5 đ% | 13,2+0,1 đ% | 12,4−0,9 đ% | 12,8−0,7 đ% |
| 2010 | 14,49 | +2,04 đ% | 18,1 | 12,8 | · | 12,8+1,8 đ% | 18,1+9,8 đ% | 17,8+10,5 đ% | 16,5+7,6 đ% | 13,7+3 đ% | 13,4+2,6 đ% | 13,9+1,6 đ% | 13,3−0,6 đ% | 13,1−3 đ% | 13,3−5,9 đ% | 13,5−5 đ% |
| 2009 | 12,45 | −0,19 đ% | 19,2 | 7,3 | · | 11−4,4 đ% | 8,3−9,5 đ% | 7,3−8,4 đ% | 8,9−7,1 đ% | 10,7−5,3 đ% | 10,8−3,9 đ% | 12,3−0,5 đ% | 13,9+2,5 đ% | 16,1+7,9 đ% | 19,2+13,8 đ% | 18,5+12,8 đ% |
| 2008 | 12,65 | −4,82 đ% | 17,8 | 5,4 | · | 15,4+2,8 đ% | 17,8+0,2 đ% | 15,7−1,7 đ% | 16−2,1 đ% | 16−3,4 đ% | 14,7−3,3 đ% | 12,8−4,7 đ% | 11,4−7,5 đ% | 8,2−9,7 đ% | 5,4−11,9 đ% | 5,7−11,7 đ% |
| 2007 | 17,46 | +0,67 đ% | 19,4 | 12,6 | · | 12,6−7,5 đ% | 17,6−0,2 đ% | 17,4+0,8 đ% | 18,1+0,2 đ% | 19,4−0,1 đ% | 18+1,3 đ% | 17,5+1,8 đ% | 18,9+2,8 đ% | 17,9+3,2 đ% | 17,3+2,4 đ% | 17,4+2,7 đ% |
| 2006 | 16,79 | +1,35 đ% | 20,1 | 14,7 | · | 20,1+12,5 đ% | 17,8+2,7 đ% | 16,6+0,6 đ% | 17,9+1,3 đ% | 19,5+2,7 đ% | 16,7+0,6 đ% | 15,7−0,3 đ% | 16,1−0,4 đ% | 14,7−1,4 đ% | 14,9−1,7 đ% | 14,7−1,8 đ% |
| 2005 | 15,45 | −1,63 đ% | 16,8 | 7,6 | · | 7,6−15,6 đ% | 15,1−4,3 đ% | 16−3,1 đ% | 16,6−0,9 đ% | 16,8+0,6 đ% | 16,1+0,6 đ% | 16+0,1 đ% | 16,5+0,4 đ% | 16,1+0,4 đ% | 16,6+1,8 đ% | 16,5+2,1 đ% |
| 2004 | 17,07 | +0,23 đ% | 23,2 | 14,4 | · | 23,2+3,4 đ% | 19,4+2,5 đ% | 19,1+4,2 đ% | 17,5+3,8 đ% | 16,2−0,7 đ% | 15,5−1 đ% | 15,9−1,2 đ% | 16,1−0,2 đ% | 15,7−1,5 đ% | 14,8−3,1 đ% | 14,4−3,7 đ% |
| 2003 | 16,85 | +4,67 đ% | 19,8 | 13,7 | · | 19,8+17,1 đ% | 16,9+6 đ% | 14,9+2,8 đ% | 13,7+0,8 đ% | 16,9+4,5 đ% | 16,5+3,7 đ% | 17,1+4,4 đ% | 16,3+2,5 đ% | 17,2+3 đ% | 17,9+3,4 đ% | 18,1+3,2 đ% |
| 2002 | 12,17 | +1,81 đ% | 14,9 | 2,7 | · | 2,7−16,3 đ% | 10,9−1,2 đ% | 12,1+0,6 đ% | 12,9+2,7 đ% | 12,4+2,3 đ% | 12,8+4,7 đ% | 12,7+4,6 đ% | 13,8+4,3 đ% | 14,2+5,4 đ% | 14,5+6,6 đ% | 14,9+6,2 đ% |
| 2001 | 10,36 | −1,36 đ% | 19 | 7,9 | · | 19+7 đ% | 12,1+0,2 đ% | 11,5+0,1 đ% | 10,2−1,3 đ% | 10,1−2,1 đ% | 8,1−4,7 đ% | 8,1−4,7 đ% | 9,5−2,5 đ% | 8,8−2,6 đ% | 7,9−2,7 đ% | 8,7−1,7 đ% |
| 2000 | 11,73 | +3,8 đ% | 12,8 | 10,4 | · | 12+9,9 đ% | 11,9+2,9 đ% | 11,4+2,3 đ% | 11,5+2,6 đ% | 12,2+3,1 đ% | 12,8+3,5 đ% | 12,8+3,3 đ% | 12+3,8 đ% | 11,4+4,4 đ% | 10,6+3 đ% | 10,4+3 đ% |
| 1999 | 7,93 | −1,87 đ% | 9,5 | 2,1 | · | 2,1 | 9 | 9,1 | 8,9 | 9,1 | 9,3+1,7 đ% | 9,5+1,6 đ% | 8,2−2 đ% | 7−3,6 đ% | 7,6−3,4 đ% | 7,4−4,1 đ% |
| 1998 | 9,8 | · | 11,5 | 7,6 | · | · | · | · | · | · | 7,6 | 7,9 | 10,2 | 10,6 | 11 | 11,5 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.