Khai khoáng
Khai khoáng kỳ 06-2026 đạt -2,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai khoáng7 | -2,2 | 2,3 | 3,8 | 5,7 | 6,1 | 5,4 | 6,3 | 4,5 | 6,4 | 5,1 | |
| Khai thác và tuyển than | -5,9 | 3,5 | 3,8 | 5,3 | 7,2 | 6,4 | 7,5 | 6,5 | 6,4 | 5,1 | |
| Khai thác dầu khí | 1 | 1,5 | 4,6 | 9,4 | 5,8 | 3,7 | 5,1 | 1,9 | 8,9 | 4,7 |
Khai khoáng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,14 | −2,66 đ% | 6,1 | -2,2 | · | 6,1+1,8 đ% | 5,7−3,6 đ% | 3,8−1,9 đ% | 2,3−3,4 đ% | -2,2−8,3 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,8 | +2,55 đ% | 9,3 | 4,3 | · | 4,3+2 đ% | 9,3+9,1 đ% | 5,7+3,7 đ% | 5,7+2,1 đ% | 6,1+1,7 đ% | 5+0,4 đ% | 5,1+1,4 đ% | 6,4+2,7 đ% | 4,5−0,1 đ% | 6,3+2,1 đ% | 5,4+3 đ% |
| 2024 | 3,25 | +1,2 đ% | 4,6 | 0,2 | · | 2,3−2,4 đ% | 0,2−0,7 đ% | 2+2 đ% | 3,6+4,8 đ% | 4,4+2,9 đ% | 4,6+3,3 đ% | 3,7+1,4 đ% | 3,7+2,2 đ% | 4,6+1,7 đ% | 4,2+0,3 đ% | 2,4−2,3 đ% |
| 2023 | 2,05 | −5,46 đ% | 4,7 | -1,2 | · | 4,7−5,1 đ% | 0,9−11,3 đ% | 0−9,5 đ% | -1,2−8,2 đ% | 1,5−7,2 đ% | 1,3−6,8 đ% | 2,3−3 đ% | 1,5−5,7 đ% | 2,9−1,1 đ% | 3,9−2 đ% | 4,7−0,2 đ% |
| 2022 | 7,51 | +2,66 đ% | 12,2 | 4 | · | 9,8−7,7 đ% | 12,2+9,3 đ% | 9,5+6,3 đ% | 7+3,8 đ% | 8,7+8 đ% | 8,1+7,5 đ% | 5,3+2,8 đ% | 7,2+4 đ% | 4−2 đ% | 5,9−0,3 đ% | 4,9−2,4 đ% |
| 2021 | 4,85 | +3,72 đ% | 17,5 | 0,6 | · | 17,5+24 đ% | 2,9−1,3 đ% | 3,2+2,9 đ% | 3,2+2,1 đ% | 0,7−1 đ% | 0,6+3,2 đ% | 2,5+0,9 đ% | 3,2+1 đ% | 6+2,5 đ% | 6,2+4,2 đ% | 7,3+2,4 đ% |
| 2020 | 1,13 | · | 4,9 | -6,5 | · | -6,5 | 4,2 | 0,3 | 1,1 | 1,7 | -2,6 | 1,6 | 2,2 | 3,5 | 2 | 4,9 |
7 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản xuất công nghiệp theo ngành của Trung Quốc.