HS98 - Giao dịch đặc biệt và hàng chưa phân loại (mã riêng của Trung Quốc)
HS98 - Giao dịch đặc biệt và hàng chưa phân loại (mã riêng của Trung Quốc) kỳ 06-2026 đạt 11.613,04 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HS98 - Giao dịch đặc biệt và hàng chưa phân loại (mã riêng của Trung Quốc) | 11.613,04 | 9.427,8 | 9.328,87 | 9.004,51 | 7.825,32 | 7.493,44 | 9.675,51 | 8.876,57 | 8.385,12 | 9.486,72 | |
| Tổng xuất khẩu hàng hoá | 412.387,12 | 376.449,27 | 359.154,73 | 321.016,55 | 299.781,65 | 356.569,52 | 357.237,6 | 329.990,43 | 304.915,59 | 328.148,82 | |
| HS85 - Máy điện, thiết bị điện tử | 119.467,66 | 111.234 | 105.811,43 | 102.008,26 | 81.950,78 | 97.300,07 | 98.418,12 | 93.820,25 | 89.319,7 | 95.624,28 |
HS98 - Giao dịch đặc biệt và hàng chưa phân loại (mã riêng của Trung Quốc) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.115,5 | −4,28% | 11.613,04 | 7.493,44 | 7.493,44−9,33% | 7.825,32−5,74% | 9.004,51−9,7% | 9.328,87−13,52% | 9.427,8−8,76% | 11.613,04+7,78% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 9.523,32 | +24,56% | 10.786,97 | 8.264,51 | 8.264,51+19,9% | 8.302,07+29,55% | 9.971,54+55,89% | 10.786,97+40,61% | 10.332,63+37,69% | 10.774,84+34,54% | 9.607,99+26,83% | 9.815,4+22,48% | 9.486,72+14,75% | 8.385,12−0,84% | 8.876,57−0,31% | 9.675,51 |
| 2024 | 7.645,43 | +36,76% | 8.904,57 | 6.396,59 | 6.892,98+64,09% | 6.408,18+52,12% | 6.396,59+32,76% | 7.671,35+39,99% | 7.504,33+52,21% | 8.008,95+67,5% | 7.575,34+49,49% | 8.014,12+52,68% | 8.267,52+38,21% | 8.455,85+34,58% | 8.904,57+20,05% | · |
| 2023 | 5.590,5 | +48,01% | 8.664,54 | 4.200,65 | 4.200,65+37,96% | 4.212,5+71,65% | 4.818,06+56,02% | 5.480,07+70,08% | 4.930,22+40,56% | 4.781,41+6,49% | 5.067,54+44,08% | 5.248,81+34,46% | 5.981,75+34,72% | 6.282,92+56,51% | 7.417,5+50,16% | 8.664,54+84,27% |
| 2022 | 3.776,99 | +30,14% | 4.939,59 | 2.454,1 | 3.044,87−18,78% | 2.454,1−0,84% | 3.088,19+18,92% | 3.221,99−2,39% | 3.507,6+5,23% | 4.490,11+35,18% | 3.517,08+17,68% | 3.903,68+29,94% | 4.440,16+46,76% | 4.014,47+89,82% | 4.939,59+87,38% | 4.702,03+106,02% |
| 2021 | 2.902,36 | +43,1% | 3.749,1 | 2.114,89 | 3.749,1+205,72% | 2.474,86+319,2% | 2.596,96+98,35% | 3.300,89+134,76% | 3.333,29+82,78% | 3.321,48+102,54% | 2.988,67+37,07% | 3.004,12+37,95% | 3.025,55+41,67% | 2.114,89−4,98% | 2.636,19−20,21% | 2.282,32−47,15% |
| 2020 | 2.028,15 | +42,61% | 4.318,64 | 590,38 | 1.226,33+17,14% | 590,38−12,73% | 1.309,29+12,09% | 1.406,1+18,98% | 1.823,68+50,17% | 1.639,88+18,2% | 2.180,43+48,79% | 2.177,7+45,6% | 2.135,6+41,43% | 2.225,83+55,44% | 3.303,94+56,33% | 4.318,64+81,84% |
| 2019 | 1.422,2 | +217,53% | 2.374,91 | 676,5 | 1.046,86+204,18% | 676,5+236,95% | 1.168,07+236,61% | 1.181,82+252,87% | 1.214,39+215,37% | 1.387,38+275,41% | 1.465,43+283,17% | 1.495,68+132,73% | 1.509,98+263,1% | 1.431,96+140,74% | 2.113,42+210,81% | 2.374,91+250,6% |
| 2018 | 447,89 | +1,77% | 679,97 | 200,77 | 344,16−10,53% | 200,77−41,96% | 347,01−35,63% | 334,91−33,19% | 385,07−16,14% | 369,56−11,68% | 382,45+37,32% | 642,67+55,97% | 415,86−4,19% | 594,82+36,59% | 679,97+28,02% | 677,39+25,16% |
| 2017 | 440,09 | +22,06% | 541,23 | 278,51 | 384,69+151,18% | 345,89+289,78% | 539,13+170,47% | 501,31+85,62% | 459,19+77,02% | 418,42+29,82% | 278,51−14,98% | 412,06+17,12% | 434,04+4,44% | 435,49−13,25% | 531,13−22,61% | 541,23−27,87% |
| 2016 | 360,56 | +753,91% | 750,41 | 88,74 | 153,15+297,99% | 88,74−3,66% | 199,33+409,07% | 270,07+574,08% | 259,41+645,28% | 322,31+1.091,6% | 327,57+808,24% | 351,83+992,37% | 415,59+1.141,34% | 502,03+703,35% | 686,27+1.775,27% | 750,41+2.095,3% |
| 2015 | 42,22 | · | 92,11 | 27,05 | 38,48 | 92,11 | 39,16 | 40,07 | 34,81 | 27,05 | 36,07 | 32,21 | 33,48 | 62,49 | 36,6 | 34,18 |
12 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.