HS85 - Máy điện, thiết bị điện tử

HS85 - Máy điện, thiết bị điện tử kỳ 06-2026 đạt 119.467,66 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS85 - Máy điện, thiết bị điện tử119.467,66111.234105.811,43102.008,2681.950,7897.300,0798.418,1293.820,2589.319,795.624,28
HS84 - Máy móc, thiết bị cơ khí67.122,5863.779,6860.440,7955.403,4151.712,8957.871,4257.773,7651.400,6645.496,0850.694,58
HS87 - Xe cộ và phụ tùng30.000,0627.217,7226.119,8221.737,1621.850,1824.849,8826.786,6622.784,6722.060,4221.563,85

HS85 - Máy điện, thiết bị điện tử theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026102.962,04+21,7%119.467,6681.950,7897.300,07+22,84%81.950,78+36,54%102.008,26+25,23%105.811,43+30,24%111.234+38,67%119.467,66+43,24%······
202584.602,32+9,54%98.418,1260.017,8879.209,97+2,34%60.017,88+5,31%81.457,66+12,37%81.245,87+11,45%80.212,57+8,18%83.401,66+9,36%85.620,47+9,58%86.879,43+11,02%95.624,28+13,57%89.319,7+3,65%93.820,25+9,77%98.418,12+16,68%
202477.231,2+3,42%86.172,7256.992,6377.398,38+3,83%56.992,633,48%72.492,028,67%72.899,190,69%74.149,28+5,79%76.260+7,28%78.132,36+10,34%78.259,12+8,5%84.196,211,13%86.172,72+9,62%85.472,93+5,48%84.349,64+4,32%
202374.678,11−4,88%85.159,0859.049,2274.539,8712,12%59.049,222,06%79.377,02+6,2%73.403,64+0,72%70.089,419,3%71.083,0511,16%70.812,5112,17%72.129,038,06%85.159,086,83%78.612,685,49%81.028,52+5,27%80.853,290,74%
202278.508,84+5,83%91.399,3460.289,1984.822,8+19,16%60.289,19+9,43%74.742,47+13,21%72.875,54+6,3%77.277,96+17,7%80.013,87+15,33%80.625,02+12,76%78.449,6+5,25%91.399,34+11,04%83.183,29+2,94%76.972,8914,58%81.454,0714,33%
202174.185,54+25,4%95.073,5555.093,971.186,69+33,14%55.093,9+109,37%66.019,49+32,54%68.556,71+32,51%65.654,98+24,35%69.375,86+27,29%71.498,38+11,95%74.539,97+18,68%82.310,79+25,6%80.804,19+18,81%90.111,97+11,19%95.073,55+18,79%
202059.160,93+5,89%81.043,526.314,553.467,133,52%26.314,528,3%49.811,436,68%51.735,51+2,68%52.798,013,1%54.503,76+3,54%63.865,76+14,92%62.808,92+10,5%65.532,61+2,96%68.012,28+6,89%81.043,5+24,75%80.037,76+27,48%
201955.870,7+0,96%64.964,1836.703,1155.417,08+4,35%36.703,1115,86%53.379,54+9,5%50.383,61,91%54.488,31+4,92%52.638,362,08%55.576,11+4,61%56.838,18+3,27%63.646,161,05%63.629,752,09%64.964,18+0,8%62.783,99+5,35%
201855.336,95+10,98%64.987,4343.623,0253.105,72+23,36%43.623,02+29,54%48.748,72+5,84%51.364,11+15,22%51.933,62+13,61%53.755,22+13,33%53.129,02+12,07%55.036,88+10,63%64.318,37+16,28%64.987,43+20,18%64.445,81+1,5%59.595,5412,07%
201749.860,3+8,16%67.779,3533.675,5743.050,04+3,12%33.675,57+9,14%46.057,91+8,23%44.578,95+3,21%45.711,22+3,91%47.434,06+6,79%47.405,23+3,95%49.748,15+8,02%55.313,54+8,67%54.073,37+5,91%63.496,23+14,12%67.779,35+18,57%
201646.098,48−6,92%57.164,9430.854,141.747,479,73%30.854,121,92%42.556,25+6,14%43.192,624,65%43.991,86,51%44.417,56,5%45.601,913,39%46.055,877,05%50.902,287,51%51.057,659,24%55.639,374,25%57.164,948,47%
201549.527,12+28,89%62.455,7339.514,0746.249,69+39,27%39.514,07+28,9%40.094,01+2,62%45.297,72+21,24%47.056,45+20,09%47.505,77+19,7%47.200,84+19,76%49.549,28+19,57%55.037,8+20,17%56.256,8458.107,2162.455,73
201238.424,62+3,43%45.800,9430.655,9933.208,673,49%30.655,99+17,52%39.069,68+7,14%37.361,06+3,93%39.185,77+10,93%39.688,53+8,58%39.412,63+1,47%41.438,32+6,25%45.800,94+14,29%···
201137.151,82+14,65%42.706,626.086,7434.410,73+42,84%26.086,74+18,87%36.466,97+22,26%35.947,68+21,28%35.326,33+11,56%36.551,57+16,06%38.842,27+14,43%39.000,2+12,6%40.075,9+8,61%38.145,21+8,04%42.706,6+3,15%42.261,58+11,22%
201032.404,32·41.401,6521.945,2124.090,4121.945,2129.827,1729.640,3531.664,6731.493,6333.945,5734.637,0536.900,3735.306,7141.401,6537.999,06

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế