HS87 - Xe cộ và phụ tùng

HS87 - Xe cộ và phụ tùng kỳ 06-2026 đạt 30.000,06 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS87 - Xe cộ và phụ tùng30.000,0627.217,7226.119,8221.737,1621.850,1824.849,8826.786,6622.784,6722.060,4221.563,85
HS39 - Chất dẻo và sản phẩm16.375,7415.788,6615.184,0111.912,0911.202,3913.982,3413.269,5212.004,510.626,5611.308,22
HS94 - Đồ nội thất, giường tủ11.313,3210.512,849.853,626.999,559.523,6412.562,3811.503,869.663,158.450,168.834,13

HS87 - Xe cộ và phụ tùng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202625.295,8+22,26%30.000,0621.737,1624.849,88+29,97%21.850,18+66,93%21.737,16+17,73%26.119,82+29,72%27.217,72+28%30.000,06+49,47%······
202520.689,62+14,95%26.786,6613.089,2819.119,52+10,71%13.089,285,87%18.463,23+9,56%20.135,47+7,95%21.263,11+11,84%20.070,39+14,43%20.961,49+14,02%21.977,33+13,29%21.563,85+11,4%22.060,42+16,75%22.784,67+31,33%26.786,66+38,34%
202417.998,27+12,2%19.398,7913.906,1417.270,42+13,97%13.906,14+16,39%16.851,82+8,54%18.653,01+13%19.011,5+11,62%17.539,29+11,9%18.383,88+11,49%19.398,79+20,16%19.356,68+14,2%18.895,35+9,85%17.349,25+0,24%19.363,09+16,95%
202316.040,54+29,06%17.307,4211.947,7515.153,15+17,87%11.947,75+24,08%15.525,95+51,48%16.506,77+78,2%17.032,22+47,56%15.673,42+32,12%16.488,69+22,73%16.144,25+12,76%16.949,59+22,08%17.201,22+20,82%17.307,42+15,76%16.556,09+28,16%
202212.428,77+24,98%14.950,59.263,1812.856,03+41,17%9.629,25+22,3%10.249,57+24,18%9.263,18+0,18%11.542,22+19,49%11.863,03+15,04%13.434,9+34,13%14.317,11+27,83%13.883,91+36,72%14.237,35+28,68%14.950,5+31,67%12.918,23+16,43%
20219.944,92+56,56%11.354,677.873,69.106,85+29,4%7.873,6+211,53%8.254,06+56,23%9.246,94+67,14%9.659,3+89,43%10.312,35+86,64%10.016,55+56,86%11.199,8+61,44%10.154,96+37,04%11.064,39+48,94%11.354,67+34,12%11.095,64+29,17%
20206.351,99+2,58%8.590,232.527,437.037,76+7,6%2.527,4338,68%5.283,3713,17%5.532,442,66%5.099,1123,19%5.525,2914,66%6.385,646,9%6.937,57+9,73%7.410,33+14,63%7.428,75+24,53%8.466,02+39,17%8.590,23+21,55%
20196.192,15−1,02%7.067,384.121,686.540,69+12,37%4.121,6827,55%6.084,64+18,1%5.683,5611%6.638,582,03%6.474,624,61%6.859,08+5,24%6.322,363,33%6.464,560,67%5.965,413,03%6.083,25,89%7.067,38+12,56%
20186.255,92+11,61%6.787,415.152,015.820,83+6,53%5.688,85+62,26%5.152,010,91%6.385,85+16,46%6.775,93+11,44%6.787,41+13,91%6.517,62+15,09%6.540,14+10,22%6.507,89+15%6.151,79+10,87%6.464,05+3,56%6.278,713,77%
20175.605,23+11,86%6.524,783.506,065.463,93+13,31%3.506,069,27%5.199,48+13,91%5.483,29+9,96%6.080,16+13,87%5.958,32+16,63%5.663,05+9,97%5.933,97+7,36%5.659,12+12,82%5.548,68+17,17%6.241,91+13,5%6.524,78+18,21%
20165.011,14−3,94%5.527,143.864,394.822,2417,4%3.864,3924,36%4.564,38+11,44%4.986,457,63%5.339,664,16%5.108,623,65%5.149,74,5%5.527,14+8,89%5.016,056,77%4.735,681,57%5.499,54+11,95%5.519,843,38%
20155.216,67+13,42%5.837,914.095,865.837,91+35,22%5.108,99+69,16%4.095,869,75%5.398,61+18,19%5.571,33+6,99%5.302,33+6,91%5.392,08+8,93%5.076,09+3,05%5.380,1+9,59%4.811,334.912,65.712,76
20124.599,52+11,26%5.207,263.020,194.317,45+12,77%3.020,19+28,9%4.538,29+16,01%4.567,64+13,16%5.207,26+27,19%4.959,5+16,88%4.949,83+7,94%4.926,02+5,87%4.909,49+7,21%···
20114.134,2+29,19%4.652,972.343,013.828,49+40,55%2.343,010,52%3.911,81+39,64%4.036,56+32,56%4.094,07+21,72%4.243,3+19,81%4.585,89+30,23%4.652,97+39,95%4.579,16+34,82%4.155,35+35,66%4.537,07+26,75%4.642,7+25,95%
20103.200,18·3.686,162.355,232.723,952.355,232.801,323.044,983.363,43.541,713.521,473.324,853.396,533.063,033.579,493.686,16

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế