Máy tính, viễn thông và điện tử
Máy tính, viễn thông và điện tử kỳ 06-2026 đạt 3,3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy tính, viễn thông và điện tử | 3,3 | 2,1 | 1,5 | 0,4 | -0,9 | -1,6 | -2,2 | -2,1 | -2 | -2,5 | |
| Sản xuất và cung cấp điện, nhiệt | -4,4 | -4,4 | -4,2 | -3,8 | -5,5 | -2,3 | -2 | -2 | -1,5 | -1,7 | |
| Sản xuất và cung cấp khí đốt | 4 | 2,5 | -0,6 | -2,4 | -2,5 | -2,5 | -1,9 | -1,9 | -1,9 | -1,4 |
Máy tính, viễn thông và điện tử theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,8 | +3,01 đ% | 3,3 | -1,6 | -1,6+0,2 đ% | -0,9+0,9 đ% | 0,4+2,8 đ% | 1,5+3,9 đ% | 2,1+4,3 đ% | 3,3+5,6 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -2,21 | +0,18 đ% | -1,8 | -2,5 | -1,8+1,2 đ% | -1,8+0,3 đ% | -2,4+0,1 đ% | -2,4−0,4 đ% | -2,2−0,3 đ% | -2,3−0,2 đ% | -2,4+0,2 đ% | -2,4+0 đ% | -2,5+0,3 đ% | -2+0,9 đ% | -2,1+0,4 đ% | -2,2−0,3 đ% |
| 2024 | -2,39 | −0,71 đ% | -1,9 | -3 | -3−3,4 đ% | -2,1−1,6 đ% | -2,5−2,5 đ% | -2−1,3 đ% | -1,9−0,2 đ% | -2,1−0,1 đ% | -2,6−0,9 đ% | -2,4−0,5 đ% | -2,8−1 đ% | -2,9+0 đ% | -2,5+1 đ% | -1,9+2 đ% |
| 2023 | -1,68 | −2,36 đ% | 0,4 | -3,9 | 0,4−1 đ% | -0,5−2,1 đ% | 0−1 đ% | -0,7−1 đ% | -1,7−2,3 đ% | -2−2,7 đ% | -1,7−1,7 đ% | -1,9−1,5 đ% | -1,8−1,6 đ% | -2,9−3,5 đ% | -3,5−4,7 đ% | -3,9−5,2 đ% |
| 2022 | 0,67 | −0,93 đ% | 1,6 | -0,4 | 1,4 | 1,6 | 1 | 0,3 | 0,6 | 0,7 | 0 | -0,4 | -0,2 | 0,6 | 1,2 | 1,3−0,3 đ% |
| 2021 | 1,6 | · | 1,6 | 1,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.