Sản xuất và cung cấp điện, nhiệt
Sản xuất và cung cấp điện, nhiệt kỳ 06-2026 đạt -4,4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất và cung cấp điện, nhiệt | -4,4 | -4,4 | -4,2 | -3,8 | -5,5 | -2,3 | -2 | -2 | -1,5 | -1,7 | |
| Sản xuất và cung cấp khí đốt | 4 | 2,5 | -0,6 | -2,4 | -2,5 | -2,5 | -1,9 | -1,9 | -1,9 | -1,4 | |
| Sản xuất và cung cấp nước | 0,9 | 1,7 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,5 | 2,3 | 2,4 | 2,2 | 2,3 |
Sản xuất và cung cấp điện, nhiệt theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -4,1 | −2,53 đ% | -2,3 | -5,5 | -2,3−0,8 đ% | -5,5−4,7 đ% | -3,8−2 đ% | -4,2−2,7 đ% | -4,4−2,9 đ% | -4,4−3,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -1,58 | +0,13 đ% | -0,8 | -2 | -1,5−1 đ% | -0,8+1,8 đ% | -1,8−0,1 đ% | -1,5+0,6 đ% | -1,5+0,3 đ% | -1,3+0,7 đ% | -1,7+0,2 đ% | -1,6+0,6 đ% | -1,7+0,5 đ% | -1,5+0,3 đ% | -2−1,1 đ% | -2−1,3 đ% |
| 2024 | -1,7 | −2,93 đ% | -0,5 | -2,6 | -0,5−3,4 đ% | -2,6−5,5 đ% | -1,7−3,9 đ% | -2,1−3,7 đ% | -1,8−3,4 đ% | -2−3,3 đ% | -1,9−3,7 đ% | -2,2−3,9 đ% | -2,2−2,7 đ% | -1,8−2 đ% | -0,9+0,1 đ% | -0,7+0,2 đ% |
| 2023 | 1,23 | −7,36 đ% | 2,9 | -1 | 2,9−4,8 đ% | 2,9−5,6 đ% | 2,2−6,5 đ% | 1,6−7,7 đ% | 1,6−8,1 đ% | 1,3−8,3 đ% | 1,8−6,6 đ% | 1,7−7,5 đ% | 0,5−9,6 đ% | 0,2−8,9 đ% | -1−8,7 đ% | -0,9−6 đ% |
| 2022 | 8,59 | +3,79 đ% | 10,1 | 5,1 | 7,7 | 8,5 | 8,7 | 9,3 | 9,7 | 9,6 | 8,4 | 9,2 | 10,1 | 9,1 | 7,7 | 5,1+0,3 đ% |
| 2021 | 4,8 | · | 4,8 | 4,8 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 4,8 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo ngành của Trung Quốc.